Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›903/QĐ-UBND

Quyết định 903/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu903/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành04/05/2023
Người kýTrần Văn Hiệp
Ngày hiệu lực 04/05/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:04/05/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 903/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 04 tháng 5 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 528/QĐ-BTP ngày 10 ngày 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:

Thay thế 32 thủ tục hành chính (số thứ tự 01 Phần A; số thứ tự từ 02 đến 16 Mục II và số thứ tự từ 02 đến 17 Mục III, Phần B) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 2407/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- VP. Chính phủ (Cục KSTTHC);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Lưu: VT, TTPVHCC.

CHỦ TỊCH




Trần Văn Hiệp

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 903/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

Thay thế 15 thủ tục hành chính (số thứ tự từ 02 đến 16 Mục II, Phần B) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 2407/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng

TT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm/Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí
(đồng/trường hợp)

Căn cứ pháp lý

1

2.000528

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo

Người có yêu cầu đăng ký khai sinh trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh https://dichvucong.lamdong.gov.vn

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 60.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có yêu cầu)

- Miễn thu lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

- Quyết định số 528/QĐ-BTP ngày 10/4/2023 của Bộ Tư pháp

2

2.000806

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

15 ngày

Người có yêu cầu đăng ký kết hôn thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp huyện hoặc hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh https://dichvucong.lamdong.gov.vn (bên nam hoặc bên nữ có thể nộp hồ sơ mà không cần có văn bản ủy quyền của bên còn lại).

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 1.500.000 đồng

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

3

1.001766

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.

Người có yêu cầu đăng ký khai tử trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia  (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 60.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có)

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

4

2.000779

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

15 ngày

Người có yêu cầu đăng ký nhận cha, mẹ, con thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp huyện hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn) (một bên có thể nộp hồ sơ mà không phải có văn bản ủy quyền của bên còn lại).

- 1.500.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có)

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

5

1.001695

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

15 ngày

Người có yêu cầu đăng ký khai sinh và nhận cha, mẹ, con thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp huyện (một bên có thể nộp hồ sơ mà không phải có văn bản ủy quyền của bên còn lại).

- Lệ phí đăng ký khai sinh: 75.000 đồng

- Lệ phí đăng ký nhận cha, mẹ, con: 1.500.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có)

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND

6

1.001669

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

- 05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử.

- 03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên.

Người có yêu cầu đăng ký giám hộ trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 60.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có)

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Bộ luật Dân sự năm 2015;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

7

2.000756

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

02 ngày làm việc

Người có yêu cầu đăng ký chấm dứt giám hộ trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 60.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có)

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Bộ luật Dân sự năm 2015;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

8

2.000748

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

- Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

- 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc.

Người có yêu cầu đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).

1. Đối với thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước, xác định lại dân tộc:

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 28.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 22.000 đồng

2. Đối với thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài:

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 60.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có)

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

9

2.002189

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

12 ngày

Người có yêu cầu ghi chú kết hôn trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 60.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký (nếu có)

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

10

2.000554

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

12 ngày

- Người có yêu cầu ghi chú ly hôn trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 60.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

11

2.000547

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.

Người có yêu cầu ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 60.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

12

2.000522

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

05 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.

Người có yêu cầu đăng ký lại khai sinh trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện việc đăng ký lại khai sinh tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 60.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 09/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

13

1.000893

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

05 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày

Người có yêu cầu đăng ký khai sinh trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 60.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 09/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC;

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

14

2.000513

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày

Người có yêu cầu đăng ký lại kết hôn thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp huyện hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn) (bên nam hoặc bên nữ có thể nộp hồ sơ mà không cần có văn bản ủy quyền của bên còn lại).

- 1.500.000 đồng

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

15

2.000497

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

05 ngày làm việc; trường hợp phải tiến hành xác minh thì thời hạn không quá 10 ngày làm việc

Người có yêu cầu đăng ký lại khai tử trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện việc đăng ký lại khai tử tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 60.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (16 thủ tục)

Thay thế 16 thủ tục hành chính (số thứ tự từ 02 đến 17 Mục III, Phần B) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 2407/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

TT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm/Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (đồng/trường hợp)

Căn cứ pháp lý

1

1.001193

Đăng ký khai sinh

Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo

Người có yêu cầu đăng ký khai sinh trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).

- Miễn lệ phí.

- Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng

+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 6.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

2

1.000894

Đăng ký kết hôn

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc

Người có yêu cầu đăng ký kết hôn thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn) (bên nam hoặc bên nữ có thể nộp hồ sơ mà không cần có văn bản ủy quyền của bên còn lại).

- Miễn lệ phí

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

3

1.001022

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

03 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc

Người có yêu cầu đăng ký nhận cha, mẹ, con thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn) (một bên có thể nộp hồ sơ mà không phải có văn bản ủy quyền của bên còn lại).

- Lệ phí: 15.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

4

1.000689

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

03 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc

Người có yêu cầu đăng ký khai sinh và nhận cha, mẹ, con thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp xã (một bên có thể nộp hồ sơ mà không phải có văn bản ủy quyền của bên còn lại).

- Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng

+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 6.000 đồng

- Lệ phí đăng ký nhận cha, mẹ, con; 15.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

5

1.000656

Đăng ký khai tử

Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo

Người có yêu cầu đăng ký khai tử trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).

- Miễn lệ phí

- Lệ phí đăng ký khai tử không đúng hạn:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng

+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 6.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

6

1.003583

Đăng ký khai sinh lưu động

05 ngày làm việc.

Thực hiện đăng ký lưu động tại nhà riêng hoặc tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động. (Nơi cư trú của người cha hoặc người mẹ)

- Miễn lệ phí

- Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng

+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 6.000 đồng

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

7

1.000593

Đăng ký kết hôn lưu động

05 ngày làm việc

Thực hiện đăng ký lưu động tại nhà riêng hoặc tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động. (Nơi cư trú của hai bên nam, nữ)

Miễn lệ phí

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

8

1.000419

Đăng ký khai tử lưu động

05 ngày làm việc

Thực hiện đăng ký lưu động tại nhà riêng hoặc tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động. (Nơi cư trú cuối cùng của người chết/nơi phát hiện thi thể người chết thực hiện việc đăng ký khai tử trong trường hợp không xác định được nơi cư trú cuối cùng của người chết)

- Miễn lệ phí

- Lệ phí đăng ký khai tử không đúng hạn:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng

+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 6.000 đồng

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

9

1.004837

Đăng ký giám hộ

03 ngày làm việc

Người có yêu cầu đăng ký giám hộ trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).

- Miễn lệ phí

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Bộ luật Dân sự năm 2015;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

10

1.004845

Đăng ký chấm dứt giám hộ

02 ngày làm việc

Người có yêu cầu đăng ký chấm dứt giám hộ trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).

- Miễn lệ phí

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Bộ luật Dân sự năm 2015;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

11

1.004859

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch

03 ngày làm việc đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc

Ngay trong ngày làm việc đối với yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo

Người có yêu cầu đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 15.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 12.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

12

1.004873

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

03 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày

Người có yêu cầu cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 15.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 12.000 đồng

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

13

1.004884

Đăng ký lại khai sinh

05 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày

Người có yêu cầu đăng ký lại khai sinh trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện việc đăng ký lại khai sinh tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 6.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

14

1.004772

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

05 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày

Người có yêu cầu đăng ký khai sinh trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 6.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 09/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

15

1.004746

Đăng ký lại kết hôn

05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.

Người có yêu cầu đăng ký lại kết hôn thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn) (bên nam hoặc bên nữ có thể nộp hồ sơ mà không cần có văn bản ủy quyền của bên còn lại).

- 30.000 đồng/trường hợp

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

16

1.005461

Đăng ký lại khai tử

05 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc

Người có yêu cầu đăng ký lại khai tử trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện việc đăng ký lại khai tử tại Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 6.000 đồng

- 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ (01 thủ tục)

Thay thế 01 thủ tục hành chính tại (số thứ tự 01, Phần A) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 2407/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

TT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm/cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

2.002516

Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch

03 ngày

Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc.

- Cấp tỉnh: Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng - 36 Trần Phú, Phường 4, Tp Đà Lạt.

- Cấp huyện: Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp huyện

- Cấp xã: Bộ phận tiếp nhận & trả kết quả cấp xã

- Trực tiếp/ủy quyền cho người khác/qua hệ thống bưu chính/trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (https://dichvucong.lamdong.gov.vn).

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 8.000 đồng/Văn bản xác nhận về một việc hộ tịch của cá nhân đã đăng ký (nếu có).

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 6.000 đồng/ Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC

- Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND.

 

Từ khóa:
903/QĐ-UBNDQuyết định 903/QĐ-UBNDQuyết định số 903/QĐ-UBNDQuyết định 903/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định số 903/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định 903 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu903/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                            Ngày ban hành04/05/2023
                            Người kýTrần Văn Hiệp
                            Ngày hiệu lực 04/05/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Tải văn bản gốc
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu903/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                                                  Ngày ban hành04/05/2023
                                                  Người kýTrần Văn Hiệp
                                                  Ngày hiệu lực 04/05/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan