Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bộ máy hành chính › 833/QĐ-UBND

Quyết định 833/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Dân tộc tỉnh Cao Bằng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 833/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 05/07/2023
Người ký Trịnh Trường Huy
Ngày hiệu lực 05/07/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 05/07/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 833/QĐ-UBND

 Cao Bằng, ngày 05 tháng 7 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DÂN TỘC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN DÂN TỘC TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 3 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số;

Căn cứ Quyết định số 180/QĐ-UBDT ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban Dân tộc;

Theo đề nghị của Trưởng ban Dân tộc tỉnh Cao Bằng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Dân tộc tỉnh Cao Bằng. (Chi tiết tại các phụ lục kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 180/QĐ-UBDT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Dân tộc tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trịnh Trường Huy

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DÂN TỘC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN DÂN TỘC TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 833/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

TT

Tên thủ tục hành chính (mã TTHC)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)

1

Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (1.004875)

12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng (Tòa nhà Bưu điện, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng)

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.

Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 12 ngày làm việc

2

Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (1.004888)

12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.

Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày xuống 12 ngày làm việc

Tổng số danh mục TTHC công bố 02 TTHC

Trong đó:

- Cấp tỉnh  02 TTHC

Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình 02 TTHC

Tổng số TTHC cắt giảm thời hạn giải quyết 02 TTHC

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DÂN TỘC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN DÂN TỘC TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 833/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

I. QUY TRÌNH CẤP TỈNH

A. Lĩnh vực Dân tộc

1. Quy trình giải quyết TTHC: Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (1.004875)

Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

I.

Quy trình giải quyết tại cấp xã (28 giờ)

 

 

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân/tổ chức

- Chuyển hồ sơ cho công chức liên quan hoặc trực tiếp xử lý hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã

04 giờ làm việc

Bước 2

Lập biên bản kiểm tra, xử lý hồ sơ; Tổng hợp danh sách đề nghị công nhận người có uy tín; dự thảo văn bản đề nghị công nhận người có uy tín trình lãnh đạo phê duyệt.

Công chức chuyên môn cấp xã

16 giờ làm việc

Bước 3

Ký văn bản gửi cơ quan cấp trên

Lãnh đạo UBND cấp xã

06 giờ làm việc

Bước 4

Chuyển hồ sơ đến UBND cấp huyện, thành phố xử lý

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cấp xã

02 giờ làm việc

II.

Quy trình giải quyết tại cấp huyện (28 giờ)

 

 

Bước 5

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp xã, phường, thị trấn;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng Dân tộc/Văn phòng HĐND và UBND thành phố xử lý hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện, thành phố

04 giờ làm việc

Bước 6

Nhận hồ sơ, xem xét, thẩm tra, tổng hợp, lập hồ sơ 01 bộ gồm: văn bản đề nghị, danh sách theo mẫu và bản tổng hợp hồ sơ đề nghị của các xã.

Phòng Dân tộc/Văn phòng HĐND và UBND thành phố

14 giờ làm việc

Bước 7

Xem xét, xử lý, trình Lãnh đạo UBND huyện, thành phố phê duyệt.

Phòng Dân tộc/Văn phòng HĐND và UBND thành phố

04 giờ làm việc

Bước 8

Ký văn bản gửi Ban Dân tộc tỉnh

Lãnh đạo UBND cấp huyện, thành phố

04 giờ làm việc

Bước 9

Chuyển hồ sơ cho Ban Dân tộc xử lý hồ sơ (thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh).

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cấp huyện, thành phố

02 giờ làm việc

III.

Quy trình giải quyết tại Ban Dân tộc và Ủy ban nhân dân tỉnh (40 giờ)

 

 

Bước 10

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện, thành phố

- Chuyển hồ sơ cho Văn phòng, Ban Dân tộc xử lý hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 11

Nhận hồ sơ, xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, tổng hợp hoàn thiện 01 bộ hồ sơ gồm: Tờ trình, danh sách đề nghị công nhận người có uy tín và bảng tổng hợp hồ sơ đề nghị của các huyện, thành phố.

Văn phòng, Ban Dân tộc

16 giờ làm việc

Bước 12

Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

Lãnh đạo Ban Dân tộc

02 giờ làm việc

Bước 13

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ qua Hệ thống quản lý điều hành văn bản Ioffice và qua Cổng dịch vụ công trình UBND tỉnh (bản điện tử).

Văn thư Ban Dân tộc Văn phòng, Ban Dân tộc

02 giờ làm việc

Bước 14

Xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh.

Chuyên viên Văn phòng phụ trách công tác dân tộc/ Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh/Lãnh đạo UBND tỉnh

18 giờ làm việc

Bước 15

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện.

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

Bước 16

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

Không tính thời gian

Bước 17

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

96 giờ làm việc

2. Quy trình giải quyết TTHC: Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (1.004888)

Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)

I.

Quy trình giải quyết tại cấp xã (28 giờ)

 

 

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân/tổ chức

- Chuyển hồ sơ cho công chức liên quan hoặc trực tiếp xử lý hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã

04 giờ làm việc

Bước 2

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và lập hồ sơ 01 bộ gồm: văn bản đề nghị, biên bản

Công chức chuyên môn cấp

xã

16 giờ làm việc

Bước 3

Ký văn bản gửi cơ quan cấp trên

Lãnh đạo UBND cấp xã

06 giờ làm việc

Bước 4

Chuyển hồ sơ đến UBND cấp huyện, thành phố xử lý

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cấp xã

02 giờ làm việc

II.

Quy trình giải quyết tại cấp huyện (28 giờ)

 

 

Bước 5

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp xã, phường, thị trấn;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng Dân tộc/Văn phòng HĐND và UBND thành phố xử lý hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện, thành phố

04 giờ làm việc

Bước 6

Nhận hồ sơ, xem xét, thẩm tra, tổng hợp, lập hồ sơ 01 bộ gồm: văn bản đề nghị, danh sách theo mẫu và bản tổng hợp hồ sơ đề nghị của các xã.

Phòng Dân tộc/Văn phòng HĐND và UBND thành phố

14 giờ làm việc

Bước 7

Xem xét, xử lý, trình Lãnh đạo UBND huyện, thành phố phê duyệt.

Phòng Dân tộc/Văn phòng HĐND và UBND thành phố

04 giờ làm việc

Bước 8

Ký văn bản gửi Ban Dân tộc tỉnh

Lãnh đạo UBND cấp huyện, thành phố

04 giờ làm việc

Bước 9

Chuyển hồ sơ cho Ban Dân tộc xử lý hồ sơ (thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh).

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cấp huyện, thành phố

02 giờ làm việc

III.

Quy trình giải quyết tại Ban Dân tộc và Ủy ban nhân dân tỉnh (40 giờ)

 

 

Bước 10

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của UBND huyện, thành phố

- Chuyển hồ sơ cho Văn phòng Ban Dân tộc xử lý hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 11

Nhận hồ sơ, xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, tổng hợp hoàn thiện 01 bộ hồ sơ gồm: Tờ trình, danh sách đề nghị công nhận người có uy tín và bảng tổng hợp hồ sơ đề nghị của các huyện, thành phố.

Văn phòng Ban Dân tộc

16 giờ làm việc

Bước 12

Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

Lãnh đạo Ban Dân tộc

02 giờ làm việc

Bước 13

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ qua Hệ thống quản lý điều hành văn bản Ioffice và qua Cổng dịch vụ công trình UBND tỉnh.

Văn thư Ban Dân tộc Văn phòng, Ban Dân tộc

02 giờ làm việc

Bước 14

Xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh.

Chuyên viên Văn phòng phụ trách công tác dân tộc/ Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh/Lãnh đạo UBND tỉnh

18 giờ làm việc

Bước 15

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện.

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

Bước 16

Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

Không tính thời gian

Bước 17

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

96 giờ làm việc

 

 

 

Từ khóa:
833/QĐ-UBND Quyết định 833/QĐ-UBND Quyết định số 833/QĐ-UBND Quyết định 833/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định số 833/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định 833 QĐ UBND của Tỉnh Cao Bằng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 833/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 05/07/2023
Người ký Trịnh Trường Huy
Ngày hiệu lực 05/07/2023
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 833/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 05/07/2023
Người ký Trịnh Trường Huy
Ngày hiệu lực 05/07/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Dân tộc tỉnh Cao Bằng. (Chi tiết tại các phụ lục kèm theo).
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Dân tộc tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan