Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›820/QĐ-UBND

Quyết định 820/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long

Đã sao chép thành công!
Số hiệu820/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan
Ngày ban hành12/04/2023
Người kýLữ Quang Ngời
Ngày hiệu lực 12/04/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:12/04/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 820/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 12 tháng 4 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;

Căn cứ Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 173/TTr-SNV ngày 31/3/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 (Ba) thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Cục Kiểm soát TTHC-Văn phòng Chính phủ;
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- TTPVHCC, Ban TCD-NC;
- Lưu: VT.1.12.32.

CHỦ TỊCH




Lữ Quang Ngời

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số: 820/QĐ-UBND ngày 12/4/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

Điều động, thuyên chuyển công chức trong và ngoài tỉnh

Công chức

Sở Nội vụ

2

Nâng lương thường xuyên, nâng phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức

Công chức, viên chức

Sở Nội vụ

3

Nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức

Công chức, viên chức

Sở Nội vụ

 

Phần II

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Thủ tục điều động, thuyên chuyển công chức trong và ngoài tỉnh

1.1. Trình tự thực hiện

Bước 1: Cơ quan sử dụng công chức chuẩn bị hoàn thiện hồ sơ gửi đến Giám đốc Sở Nội vụ.

Bước 2: Trong thời gian 05 ngày làm việc, khi nhận đủ thành phần hồ sơ hợp lệ Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm xem xét giải quyết theo quy định, đồng thời trả kết quả cho cơ quan sử dụng công chức theo quy định.

1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp

1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ

- Văn bản đề nghị của cơ quan, đơn vị tiếp nhận công chức do yêu cầu công việc của tổ chức (01 bản chính)

- Văn bản đồng ý cho thuyên chuyển hoặc điều động công tác của cơ quan, đơn vị cho đi (01 bản chính)

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ

1.4. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ hợp lệ

1.5. Đối tượng thủ tục hành chính: Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện.

1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ

1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định

1.8. Phí, lệ phí: Không

1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định

1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định

1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

- Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp, phân công về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động hợp đồng trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

2. Thủ tục nâng lương thường xuyên, nâng phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức

2.1. Trình tự thực hiện

Bước 1: Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức chuẩn bị hoàn thiện hồ sơ gửi đến Giám đốc Sở Nội vụ.

Bước 2: Trong thời gian 07 ngày làm việc, khi nhận đủ thành phần hồ sơ hợp lệ Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm xem xét giải quyết theo quy định, đồng thời trả kết quả cho cơ quan sử dụng công chức theo quy định.

Giám đốc Sở Nội vụ quyết định đối với chuyên viên chính và tương đương thuộc các chức danh Trưởng phòng và tương đương trở xuống; Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đối với chuyên viên chính và tương đương thuộc Ban thường vụ Tỉnh ủy quản lý và chuyên viên cao cấp và tương đương.

2.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp

2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

* Thành phần hồ sơ:

- Văn bản đề nghị nâng bậc lương thường xuyên, phụ cấp thâm niên vượt khung của cơ quan, đơn vị đối với cán bộ, công chức, viên chức giữ ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương trở lên (01 bản chính).

- Biên bản họp hội đồng lương của cơ quan, đơn vị (01 bản chính).

- 01 bản chính danh sách đề nghị theo Mẫu 01 ban hành kèm Thông tư số 08/2013/TT-BNV ngày 31/7/2013 của Bộ Nội vụ.

- 01 bản sao quyết định lương, phụ cấp thâm niên vượt khung hiện hưởng

- 01 bản sao quyết định kỷ luật công chức, viên chức (nếu có).

* Số lượng hồ sơ:

- Công chức giữ ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương trở lên: 01 bộ

- Cán bộ, công chức, viên chức giữ ngạch chuyên viên chính và tương đương trở lên thuộc Ban thường vụ Tỉnh ủy quản lý và chuyên viên cao cấp: 02 bộ hồ sơ.

2.4. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ hợp lệ.

2.5. Đối tượng thủ tục hành chính: Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện.

2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ

2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định

2.8. Phí, lệ phí: Không

2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định

2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định

2.11 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư 08/2013/TT-BNV ngày 31/07/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động;

- Thông tư 03/2021/TT-BNV ngày 29/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung chế độ nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn và chế độ phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động;

- Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp, phân công về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động hợp đồng trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

- Công văn số 3440/UBND-NC ngày 16/9/2016 của UBND tỉnh hướng dẫn nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động.

3. Thủ tục nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức

3.1. Trình tự thực hiện

Bước 1: Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức chuẩn bị hoàn thiện hồ sơ gửi đến Giám đốc Sở Nội vụ.

Bước 2: Trong thời gian 07 ngày làm việc, khi nhận đủ thành phần hồ sơ hợp lệ Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm xem xét giải quyết theo quy định, đồng thời trả kết quả cho cơ quan sử dụng công chức theo quy định.

Giám đốc Sở Nội vụ quyết định đối với chuyên viên chính và tương đương thuộc các chức danh Trưởng phòng và tương đương trở xuống; Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đối với chuyên viên chính và tương đương thuộc Ban thường vụ Tỉnh ủy quản lý và chuyên viên cao cấp và tương đương.

3.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp

3.3. Thành phần hồ sơ:

* Thành phần hồ sơ

- Văn bản đề nghị nâng bậc lương trước thời hạn của cơ quan đơn vị đối với cán bộ, công chức, viên chức giữ ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương trở lên, trong đó thể hiện chỉ tiêu nâng bậc lương trước hạn được gia o, chỉ tiêu đã thực hiện (01 bản chính).

- 01 bản chính danh sách đề nghị nâng bậc lương trước thời hạn theo Mẫu 1 ban hành kèm Thông tư số 08/2013/TT-BNV ngày 31/7/2013 của Bộ Nội vụ.

- 01 bản sao quyết định lương của bậc lương gần nhất.

- 01 bản sao thành tích khen thưởng của người đề nghị nâng bậc lương trước thời hạn.

- 01 bản chính biên bản họp Hội đồng lương của cơ quan, đơn vị

- Bản nhận xét đánh giá cán bộ, công chức, viên chức trong thời gian giữ bậc (01 bản chính).

- Bản sao Thông báo nghỉ hưu đối với trường hợp nâng bậc lương trước hạn để nghỉ hưu đối với cán bộ, công chức, viên chức

* Số lượng hồ sơ:

- Cán bộ, Công chức, viên chức giữ ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương: 01 bộ hồ sơ.

- Cán bộ, công chức, viên chức giữ ngạch chuyên viên chính và tương đương trở lên thuộc Ban thường vụ Tỉnh ủy quản lý và chuyên viên cao cấp: 02 bộ hồ sơ.

3.4. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ hợp lệ.

3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện.

3.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ

3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định

3.8. Phí, lệ phí: Không

3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định

3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định

3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư 08/2013/TT-BNV ngày 31/07/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động;

- Thông tư 03/2021/TT-BNV ngày 29/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung chế độ nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn và chế độ phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động;

- Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp, phân công về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động hợp đồng trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

- Công văn số 3440/UBND-NC ngày 16/9/2016 của UBND tỉnh hướng dẫn nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động.

Từ khóa:
820/QĐ-UBNDQuyết định 820/QĐ-UBNDQuyết định số 820/QĐ-UBNDQuyết định 820/QĐ-UBND của Quyết định số 820/QĐ-UBND của Quyết định 820 QĐ UBND của
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu820/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quan
                            Ngày ban hành12/04/2023
                            Người kýLữ Quang Ngời
                            Ngày hiệu lực 12/04/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Tải văn bản gốc
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu820/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quan
                                                  Ngày ban hành12/04/2023
                                                  Người kýLữ Quang Ngời
                                                  Ngày hiệu lực 12/04/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 (Ba) thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
                                                  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan