Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›80/QĐ-BTC

Quyết định 80/QĐ-BTC năm 2022 công bố danh mục chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực quản lý nợ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài chính

Đã sao chép thành công!
Số hiệu80/QĐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành21/01/2022
Người kýTạ Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 21/01/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:21/01/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 80/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 21 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NỢ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 16/2020/TT-BTC ngày 26 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố kèm theo Quyết định 13 chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực quản lý nợ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3.Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính, Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán, Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo Bộ;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Lưu VT, Cục QLKT (20b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Tạ Anh Tuấn

 

DANH MỤC

BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NỢ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 80/QĐ-BTC ngày 21 tháng 01 năm 2022 của Bộ Tài chính)

Phần I. DANH MỤC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ

STT

Tên Báo cáo

Văn bản quy định chế độ báo cáo

BÁO CÁO GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC

 

Lĩnh vực quản lý nợ

1

Bảng cân đối tài khoản nợ nước ngoài

Điều 32 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021

2

Báo cáo thực hiện vay, trả nợ nước ngoài của Chính phủ

Điều 32 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021

3

Báo cáo chi tiết theo kỳ hạn vay nợ của Chính phủ

Điều 32 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021

4

Thuyết minh báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài

Điều 32 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021

5

Báo cáo thực hiện vay, trả nợ trong nước theo đối tượng của Chính phủ

Điều 35 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021

6

Báo cáo tổng hợp thực hiện vay, trả nợ của chính quyền địa phương

Điều 35 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021

7

Báo cáo thực hiện vay, trả nợ trong nước theo hình thức vay của Chính phủ

Điều 35 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021

8

Báo cáo vay, trả nợ trong nước

Điều 35 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021

9

Báo cáo thực hiện vay, trả nợ nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh

Điều 37 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021

10

Báo cáo thực hiện vay, trả nợ trong nước được Chính phủ bảo lãnh

Điều 37 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021

11

Báo cáo thực hiện vay về cho vay lại

Điều 39 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021

12

Báo cáo tình hình nợ công

Điều 41 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021

13

Báo cáo tổng hợp thực hiện vay, trả nợ của Chính phủ và chính quyền địa phương

Điều 41 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021

Phần II. CHI TIẾT NỘI DUNG CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TẠI PHẦN I. DANH MỤC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ

1. Bảng cân đối tài khoản nợ nước ngoài

1.1. Nội dung yêu cầu báo cáo: báo cáo tổng quát số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ và số dư cuối kỳ của các tài khoản kế toán vay, trả nợ nước ngoài của Chính phủ.

1.2. Đối tượng thực hiện báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý Nợ và Tài chính đối ngoại).

1.3. Cơ quan nhận báo cáo: Kho bạc Nhà nước Trung ương.

1.4. Tần suất thực hiện báo cáo: Báo cáo định kỳ 06 tháng và 01 năm.

1.5. Thời hạn gửi báo cáo: Trước 31/10 đối với báo cáo 06 tháng; trước 30/4 năm sau đối với báo cáo 01 năm (12 tháng).

1.6. Văn bản quy định chế độ báo cáo: Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ.

2. Báo cáo thực hiện vay, trả nợ nước ngoài của Chính phủ

2.1. Nội dung yêu cầu báo cáo: báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài bao gồm cả gốc, lãi, phí và chi phí đi vay của Chính phủ.

2.2. Đối tượng thực hiện báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý Nợ và Tài chính đối ngoại).

2.3. Cơ quan nhận báo cáo: Kho bạc Nhà nước Trung ương.

2.4. Tần suất thực hiện báo cáo: Báo cáo định kỳ 06 tháng và 01 năm.

2.5. Thời hạn gửi báo cáo: Trước 31/10 đối với báo cáo 06 tháng; trước 30/4 năm sau đối với báo cáo 01 năm (12 tháng).

2.6. Văn bản quy định chế độ báo cáo: Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ.

3. Báo cáo chi tiết theo kỳ hạn vay nợ của Chính phủ

3.1. Nội dung yêu cầu báo cáo: báo cáo chi tiết các khoản vay nợ của Chính phủ theo kỳ hạn vay ngắn hạn, trung và dài hạn.

3.2. Đối tượng thực hiện báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý Nợ và Tài chính đối ngoại).

3.3. Cơ quan nhận báo cáo: Kho bạc Nhà nước Trung ương.

3.4. Tần suất thực hiện báo cáo: Báo cáo định kỳ 06 tháng và 01 năm.

3.5. Thời hạn gửi báo cáo: Trước 31/10 đối với báo cáo 06 tháng; trước 30/4 năm sau đối với báo cáo 01 năm (12 tháng).

3.6. Văn bản quy định chế độ báo cáo: Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ.

4. Thuyết minh báo cáo tài chính

4.1. Nội dung yêu cầu báo cáo: báo cáo bổ sung thông tin chi tiết cho các thông tin được trình bày trên Bảng cân đối tài khoản nợ nước ngoài; Báo cáo thực hiện vay, trả nợ nước ngoài của Chính phủ; Báo cáo chi tiết theo kỳ hạn vay nợ của Chính phủ cũng như các thông tin cần thiết khác theo yêu cầu.

4.2. Đối tượng thực hiện báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý Nợ và Tài chính đối ngoại).

4.3. Cơ quan nhận báo cáo: Kho bạc Nhà nước Trung ương.

4.4. Tần suất thực hiện báo cáo: Báo cáo định kỳ 06 tháng và 1 năm.

4.5. Thời hạn gửi báo cáo: Trước 31/10 đối với báo cáo 06 tháng; trước 30/4 năm sau đối với báo cáo 01 năm (12 tháng).

4.6. Văn bản quy định chế độ báo cáo: Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ.

5. Báo cáo thực hiện vay, trả nợ trong nước theo đối tượng của Chính phủ

5.1. Nội dung yêu cầu báo cáo: báo cáo tình hình vay, trả nợ trong nước của Chính phủ (bao gồm cả gốc, lãi, phí và chi phí đi vay) đối với các khoản vay nợ mà KBNN chưa có đủ thông tin hạch toán trên TABMIS.

5.2. Đối tượng thực hiện báo cáo: Bộ Tài chính (Vụ Ngân sách nhà nước).

5.3. Cơ quan nhận báo cáo: Kho bạc nhà nước Trung ương.

5.4. Tần suất thực hiện báo cáo: Báo cáo định kỳ 06 tháng và 01 năm.

5.5. Thời hạn gửi báo cáo: Trước 31/10 đối với báo cáo 06 tháng; trước 30/4 năm sau đối với báo cáo 01 năm (12 tháng).

5.6. Văn bản quy định chế độ báo cáo: Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ.

6. Báo cáo tổng hợp thực hiện vay, trả nợ của chính quyền địa phương

6.1. Nội dung yêu cầu báo cáo: báo cáo tổng hợp tình hình vay, trả nợ (bao gồm cả gốc, lãi, phí và chi phí đi vay) của chính quyền địa phương theo từng tỉnh.

6.2. Đối tượng thực hiện báo cáo: Kho bạc nhà nước Trung ương.

6.3. Cơ quan nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý Nợ và Tài chính đối ngoại).

6.4. Tần suất thực hiện báo cáo: Báo cáo định kỳ 06 tháng và 01 năm.

6.5. Thời hạn gửi báo cáo: Trước 31/10 đối với báo cáo 06 tháng; trước 30/4 năm sau đối với báo cáo 01 năm (12 tháng).

6.6. Văn bản quy định chế độ báo cáo: Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ.

7. Báo cáo thực hiện vay, trả nợ trong nước theo hình thức vay của Chính phủ

7.1. Nội dung yêu cầu báo cáo: báo cáo tình hình thực hiện vay, trả nợ (bao gồm gốc, lãi, phí và chi phí đi vay) theo hình thức vay của Chính phủ.

7.2. Đối tượng thực hiện báo cáo: Kho bạc nhà nước Trung ương.

7.3. Cơ quan nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý Nợ và Tài chính đối ngoại).

7.4. Tần suất thực hiện báo cáo: Báo cáo định kỳ 06 tháng và 01 năm.

7.5. Thời hạn gửi báo cáo: Trước 31/10 đối với báo cáo 06 tháng; trước 30/4 năm sau đối với báo cáo 01 năm (12 tháng).

7.6. Văn bản quy định chế độ báo cáo: Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ.

8. Báo cáo vay, trả nợ trong nước

8.1. Nội dung yêu cầu báo cáo: báo cáo tổng hợp tình hình vay và trả nợ các khoản nợ vay của Chính phủ và chính quyền địa phương.

8.2. Đối tượng thực hiện báo cáo: Kho bạc nhà nước Trung ương.

8.3. Cơ quan nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý Nợ và Tài chính đối ngoại).

8.4. Tần suất thực hiện báo cáo: Báo cáo định kỳ 06 tháng và 01 năm.

8.5. Thời hạn gửi báo cáo: Trước 31/10 đối với báo cáo 06 tháng; trước 30/4 năm sau đối với báo cáo 01 năm (12 tháng).

8.6. Văn bản quy định chế độ báo cáo: Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ.

9. Báo cáo thực hiện vay, trả nợ nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh

9.1. Nội dung yêu cầu báo cáo: báo cáo tình hình thực hiện vay, trả nợ nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh.

9.2. Đối tượng thực hiện báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý Nợ và Tài chính đối ngoại).

9.3. Cơ quan nhận báo cáo: Kho bạc nhà nước Trung ương.

9.4. Tần suất thực hiện báo cáo: Báo cáo định kỳ 06 tháng và 01 năm.

9.5. Thời hạn gửi báo cáo: Trước 31/10 đối với báo cáo 06 tháng; trước 30/4 năm sau đối với báo cáo 01 năm (12 tháng).

9.6. Văn bản quy định chế độ báo cáo: Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ.

10. Báo cáo thực hiện vay, trả nợ trong nước được Chính phủ bảo lãnh

10.1. Nội dung yêu cầu báo cáo: báo cáo tình hình thực hiện vay, trả nợ trong nước được Chính phủ bảo lãnh.

10.2. Đối tượng thực hiện báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý Nợ và Tài chính đối ngoại).

10.3. Cơ quan nhận báo cáo: Kho bạc nhà nước Trung ương.

10.4. Tần suất thực hiện báo cáo: Báo cáo định kỳ 06 tháng và 01 năm.

10.5. Thời hạn gửi báo cáo: Trước 31/10 đối với báo cáo 06 tháng; trước 30/4 năm sau đối với báo cáo 01 năm (12 tháng).

10.6. Văn bản quy định chế độ báo cáo: Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ.

11. Báo cáo thực hiện vay về cho vay lại

11.1. Nội dung yêu cầu báo cáo: báo cáo tình hình thực hiện vay về cho vay lại của Chính phủ.

11.2. Đối tượng thực hiện báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý Nợ và Tài chính đối ngoại).

11.3. Cơ quan nhận báo cáo: Kho bạc nhà nước Trung ương.

11.4. Tần suất thực hiện báo cáo: Báo cáo định kỳ 06 tháng và 01 năm.

11.5. Thời hạn gửi báo cáo: Trước 31/10 đối với báo cáo 06 tháng; trước 30/4 năm sau đối với báo cáo 01 năm (12 tháng).

11.6. Văn bản quy định chế độ báo cáo: Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ.

12. Báo cáo tình hình nợ công

12.1. Nội dung yêu cầu báo cáo: báo cáo tổng hợp tình hình nợ công của quốc gia, bao gồm nợ của Chính phủ; nợ được Chính phủ bảo lãnh và nợ của chính quyền địa phương.

12.2. Đối tượng thực hiện báo cáo: Kho bạc nhà nước Trung ương.

12.3. Cơ quan nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý Nợ và Tài chính đối ngoại).

12.4. Tần suất thực hiện báo cáo: Báo cáo định kỳ 06 tháng và 01 năm.

12.5. Thời hạn gửi báo cáo: Trước 30/11 đối với báo cáo 06 tháng; trước 31/5 năm sau đối với báo cáo 01 năm (12 tháng).

12.6. Văn bản quy định chế độ báo cáo: Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ.

13. Báo cáo tổng hợp thực hiện vay, trả nợ của Chính phủ và chính quyền địa phương

13.1. Nội dung yêu cầu báo cáo: báo cáo tổng hợp tình hình thực hiện vay, trả nợ của Chính phủ và chính quyền địa phương, bao gồm các khoản vay, trả nợ trong nước của Chính phủ; vay, trả nợ nước ngoài của Chính phủ; vay, trả nợ của chính quyền địa phương.

13.2. Đối tượng thực hiện báo cáo: Kho bạc nhà nước Trung ương.

13.3. Cơ quan nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý Nợ và Tài chính đối ngoại).

13.4. Tần suất thực hiện báo cáo: Báo cáo định kỳ 06 tháng và 01 năm.

13.5. Thời hạn gửi báo cáo: Trước 30/11 đối với báo cáo 06 tháng; trước 31/5 năm sau đối với báo cáo 01 năm (12 tháng).

13.6. Văn bản quy định chế độ báo cáo: Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ.

Từ khóa:
80/QĐ-BTCQuyết định 80/QĐ-BTCQuyết định số 80/QĐ-BTCQuyết định 80/QĐ-BTC của Bộ Tài chínhQuyết định số 80/QĐ-BTC của Bộ Tài chínhQuyết định 80 QĐ BTC của Bộ Tài chính
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu80/QĐ-BTC
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Tài chính
                            Ngày ban hành21/01/2022
                            Người kýTạ Anh Tuấn
                            Ngày hiệu lực 21/01/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu80/QĐ-BTC
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Tài chính
                                                  Ngày ban hành21/01/2022
                                                  Người kýTạ Anh Tuấn
                                                  Ngày hiệu lực 21/01/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định 13 chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực quản lý nợ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính, Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán, Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  • Điều 32 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021
                                                  • Điều 32 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021
                                                  • Điều 32 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021
                                                  • Điều 32 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021
                                                  • Điều 35 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021
                                                  • Điều 35 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021
                                                  • Điều 35 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021
                                                  • Điều 35 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021
                                                  • Điều 37 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021
                                                  • Điều 37 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021
                                                  • Điều 39 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021
                                                  • Điều 41 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021
                                                  • Điều 41 Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan