Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›67/QĐ-UBND

Quyết định 67/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu67/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành19/01/2023
Người kýHoàng Xuân Ánh
Ngày hiệu lực 19/01/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:19/01/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 67/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 19 tháng 01 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật tổ chức chính phủ và luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2228/QĐ-BTP ngày 14 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 32/TTr-STP ngày 06 tháng 01 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Hoàng Xuân Ánh

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính(mã TTHC)

Thời hạn giảiquyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

Thủ tục hành chính thực hiện tại cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử (01 TTHC)

1

Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch

(2.002516)

03 ngày làm việc. trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công;

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã

Người có yêu cầu xác nhận thông tin hộ tịch trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn/).

- 8.000 đồng/Văn bản xác nhận về một việc hộ tịch của cá nhân đã đăng ký.

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;

- Thông tư số 01/2022/TT- BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ- CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;

- Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Thông tư số 106/2021/TT- BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

 

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

* Danh mục TTHC công bố tại mục này đã được công bố tại Quyết định 1996/QĐ-UBND ngày 16/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thừa phát lại và lĩnh vực

Hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng.

TT

Tên thủ tục hành chính(mã TTHC)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ (01 TTHC)

1

Cấp bản sao trích lục hộ tịch   (2.000635)

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công;

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã

- Người có yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại địa chỉ;

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn) .

- 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chínhphủ;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trênđịa bàn tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN ( 15 TTHC)

1

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài 

(2.000528)

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Người có yêu cầu đăng ký khai sinh trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn)

- 75.000đ

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/20122NQ-HĐNDngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

2

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài 

(2.000806)

Trong thời hạn 10 ngày làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Người có yêu cầu đăng ký trực tiếp thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn) (bên nam hoặc bên nữ có thể nộp hồ sơ mà không cần có văn bản ủy quyền của bên còn lại).

- 1.500.000đ

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 làm việc ngày xuống 10 ngày làm việc.

3

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài 

(1.001766)

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Người có yêu cầu đăng ký trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn)

- 75.000đ

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

4

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 

(2.000779)

10 ngày làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Người có yêu cầu đăng ký trực tiếp thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn) (một bên có thể nộp hồ sơ mà không phải có văn bản ủy quyền của bên còn lại).

- 1.500.000đ

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 làm việc ngày xuống 10 ngày làm việc

5

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 

(1.001695)

10 ngày làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Người có yêu cầu đăng ký khai sinh và nhận cha, mẹ, con thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp (một bên có thể nộp hồ sơ mà không phải có văn bản ủy quyền của bên còn lại).

- 1.575.000đ.

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 15 làm việc ngày xuống 10 ngày làm việc

6

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài 

(1.001669)

03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử, 02 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Người có yêu cầu đăng ký trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn)

-75.000đ.

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Bộ luật Dân sự năm 2015;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 làm việc đối với giám hộ cử 03 ngày làm việc đối với giám hộ đương nhiên xuống 03 làm việc đối với giám hộ cử 02 ngày làm việc đối với giám hộ đương nhiên.

7

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài 

(2.000756)

01 ngày làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Người có yêu cầu đăng ký trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn)

- 75.000đ.

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Bộ luật Dân sự năm 2015;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ quy định;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 02 làm việc ngày xuống 01 ngày làm việc.

8

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc 

(2.000748)

- Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

- 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Người có yêu cầu đăng ký trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn)

- 28.000đ.

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

9

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 

(2.002189)

10 ngày làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Người có yêu cầu ghi chú trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn)

- 75.000đ.

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 12 làm việc ngày xuống 10 ngày làm việc.

10

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 

(2.000554)

10 ngày làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Người có yêu cầu ghi chú trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn)

- 75.000đ.

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 12 làm việc ngày xuống 10 ngày làm việc.

11

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) 

(2.000547)

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 3 ngày làm việc.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Người có yêu cầu ghi chú trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn)

- 75.000đ.

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

12

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài 

(2.000522)

03 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Người có yêu cầu đăng ký trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn)

- 75.000đ.

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủquy;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 làm việc ngày xuống 03 ngày làm việc.

13

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 

(1.000893)

03 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Người có yêu cầu đăng ký trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn)

- 75.000đ

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 làm việc ngày xuống 03 ngày làm việc.

14

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài 

(2.000513)

03 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Người có yêu cầu đăng ký trực tiếp thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn) (bên nam hoặc bên nữ có thể nộp hồ sơ mà không cần có văn bản ủy quyền của bên còn lại)

- 1.500.000đ.

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ quy định;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 làm việc ngày xuống 03 ngày làm việc

15

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài 

(2.000497)

03 ngày làm việc; trường hợp phải tiến hành xác minh thì thời hạn không quá 10 ngày làm việc.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Người có yêu cầu đăng ký khai sinh trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn)

- 75.000đ.

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồngnhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 làm việc ngày xuống 03 ngày làm việc

III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (20 TTHC)

1

Đăng ký khai sinh 

(1.001193)

Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã

Người có yêu cầu đăng ký trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn)

- 8.000đ.

- Miễn lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày29/11/2019 của Bộ Tàichính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

2

Đăng ký kết hôn 

(1.000894)

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã

Người có yêu cầu đăng ký thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn) (bên nam hoặc bên nữ có thể nộp hồ sơ mà không cần có văn bản ủy quyền của bên còn lại).

- Miễn lệ phí

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủquy;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tàichính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

3

Đăng ký nhận cha, mẹ, con 

(1.001022)

02 ngày làm việc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã

Người có yêu cầu đăng ký thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn) (một bên có thể nộp hồ sơ mà không phải có văn bản ủy quyền của bên còn lại)

- 15.000đ.

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 03 ngày làm việc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc. xuống 02 ngày làm việc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc.

4

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

(1.000689)

02 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã

Người có yêu cầu đăng ký khai sinh và nhận cha, mẹ, con thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp (một bên có thể nộp hồ sơ mà không phải có văn bản ủy quyền của bên còn lại).

- 15.000đ.

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 03 ngày làm việc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc. xuống 02 ngày làm việc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc.

5

Đăng ký khai tử 

(1.000656)

Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã

Người có yêu cầu đăng ký khai tử trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn)

- 8.000đ

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

6

Đăng ký khai sinh lưu động 

(1.003583)

03 ngày làm việc

Tại nhà riêng của người dân hoặc tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động, bảo đảm thuận lợi cho người dân.

Công chức tư pháp - hộ tịch hướng dẫn người yêu cầu điền đầy đủ thông tin trong Tờ khai đăng ký khai sinh; kiểm tra các giấy tờ làm cơ sở cho việc đăng ký khai sinh; viết Phiếu tiếp nhận hồ sơ

- 8000đ

- Miễn lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 làm việc ngày xuống 03 ngày làm việc

7

Đăng ký kết hôn lưu động 

(1.000593)

03 ngày làm việc

Tại nhà riêng của người dân hoặc tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động, bảo đảm thuận lợi cho người dân.

Công chức tư pháp - hộ tịch có trách nhiệm kiểm tra, xác minh về điều kiện kết hôn của các bên; hướng dẫn người dân điền đầy đủ thông tin trong Tờ khai đăng ký kết hôn. Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tư pháp - hộ tịch tiếp nhận hồ sơ viết Phiếu tiếp nhận hồ sơ

Miễn lệ phí

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số  47/2020/ NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 làm việc ngày xuống 03 ngày làm việc

8

Đăng ký khai tử lưu động 

(1.000419)

03 ngày làm việc

Tại nhà riêng của người dân hoặc tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động, bảo đảm thuận lợi cho người dân.

Công chức tư pháp - hộ tịch hướng dẫn người yêu cầu điền đầy đủ thông tin trong Tờ khai đăng ký khai tử, kiểm tra các giấy tờ làm cơ sở cho việc đăng ký khai tử; viết Phiếu tiếp nhận hồ sơ

- 8.000đ

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn; đăng ký cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 làm việc ngày xuống 03 ngày làm việc

9

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới 

(1.000110)

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã

Người có yêu cầu đăng ký trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn)

- 8.000đ.

- Miễn lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủquy;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

10

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới 

(1.000094)

02 ngày làm việc. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã

Người có yêu cầu đăng ký thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn) (bên nam hoặc bên nữ có thể nộp hồ sơ mà không cần có văn bản ủy quyền của bên còn lại).

Miễn lệ phí

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 03 ngày làm việc.

Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc. xuống 02 ngày làm việc.

Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc.

11

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới 

(1.000080)

05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 09 ngày làm việc.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã

Người có yêu cầu đăng ký thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn) (một bên có thể nộp hồ sơ mà không phải có văn bản ủy quyền của bên còn lại).

- 15.000đ.

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Đã thực hiện cắt giảm THGQ từ 07 ngày xuống 05 ngày làm việc. Trường hợp cần phải xác minh từ 12 ngày xuống 09 ngày làm việc.

12

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới 

(1.004827)

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã

Người có yêu cầu đăng ký trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn)

- 8.000đ.

- Miễn lệ phí đối với trường hợp khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủquy;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

13

Đăng ký giám hộ 

(1.004837)

02 ngày làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã

Người có yêu cầu đăng ký trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn)

Miễn lệ phí.

- Bộ luật Dân sự năm 2015;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 03 làm việc ngày xuống 02 ngày làm việc

14

Đăng ký chấm dứt giám hộ 

(1.004845)

01 ngày làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã

Người có yêu cầu đăng ký trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn)

Miễn lệ phí.

- Bộ luật Dân sự năm 2015;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 02 làm việc ngày xuống 01 ngày làm việc

15

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch 

(1.004859)

- 03 ngày làm việc đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc.

- Ngay trong ngày làm việc đối với yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã

Người có yêu cầu đăng ký trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn)

- 15.000đ.

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủquy;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

16

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 

(1.004873)

02 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã

Người có yêu cầu cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn)

- 15.000đ.

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 03 làm việc ngày xuống 02 ngày làm việc

17

Đăng ký lại khai sinh  (1.004884)

03 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã

Người có yêu cầu đăng ký trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện việc đăng ký lại khai sinh nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ: + Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); + Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn)

- 8.000đ. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ; - Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ; - Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp; - Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính; - Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính; - Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 ngày làm việc. ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc. Trường hợp cần phải xác minh từ 25 ngày xuống 10 ngày làm việc.

18

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 

(1.004772)

03 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã

Người có yêu cầu đăng ký trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn) .

- 8.000đ.

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 ngày làm việc. xuống 03 ngày làm việc. Trường hợp cần phải xác minh từ 25 ngày xuống 10 ngày làm việc.

19

Đăng ký lại kết hôn 

(1.004746)

03 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 15 ngày.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã

Người có yêu cầu đăng ký thực hiện nộp hồ sơ:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn) (bên nam hoặc bên nữ có thể nộp hồ sơ mà không cần có văn bản ủy quyền của bên còn lại).

- 30.000đ.

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 ngày làm việc. xuống 03 ngày làm việc. Trường hợp cần phải xác minh từ 25 ngày xuống 15 ngày làm việc.

20

Đăng ký lại khai tử 

(1.005461)

03 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 07 ngày làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã

Người có yêu cầu đăng ký trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện việc đăng ký lại khai tử:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần tại địa chỉ:

+ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

+ Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.caobang.gov.vn)

- 8.000đ

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số87/2020/NĐ-CP ngày28/7/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2020/TT- BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số01/2022/TT-BTP ngày04/01/2022 của Bộ Tưpháp;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số106/2021/TT-BTC ngày26/11/2021 của Bộ Tài chính;

- Nghị quyết số91/2022/NQ-HĐND ngày09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, mẫu đơn, mẫu tờ khai.

- Đã thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc. Trường hợp cần phải xác minh từ 10 ngày xuống 07 ngày làm việc.

 

Tổng số danh mục TTHC công bố

37

TTHC

Trong đó:

- Mới ban hành:

01

TTHC

 

- Sửa đổi, bổ sung:

36

TTHC

Qua dịch vụ công trực tuyến:

- Toàn trình:

02

TTHC

 

- Một phần:

35

TTHC

Tổng số thủ tục cắt giảm thời hạn giải quyết:

25

TTHC

 

 

Từ khóa:
67/QĐ-UBNDQuyết định 67/QĐ-UBNDQuyết định số 67/QĐ-UBNDQuyết định 67/QĐ-UBND của Tỉnh Cao BằngQuyết định số 67/QĐ-UBND của Tỉnh Cao BằngQuyết định 67 QĐ UBND của Tỉnh Cao Bằng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu67/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Cao Bằng
                            Ngày ban hành19/01/2023
                            Người kýHoàng Xuân Ánh
                            Ngày hiệu lực 19/01/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu67/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Cao Bằng
                                                  Ngày ban hành19/01/2023
                                                  Người kýHoàng Xuân Ánh
                                                  Ngày hiệu lực 19/01/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan