Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›604/QĐ-CT

Quyết định 604/QĐ-CT năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ 03 thủ tục hành chính Lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc

Đã sao chép thành công!
Số hiệu604/QĐ-CT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Vĩnh Phúc
Ngày ban hành17/03/2023
Người kýVũ Việt Văn
Ngày hiệu lực 17/03/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:17/03/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 604/QĐ-CT

Vĩnh Phúc, ngày 17 tháng 03 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH VĨNH PHÚC

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 455/QĐ-CT ngày 02/03/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực du lịch; danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thi đua khen thưởng, trong lĩnh vực điện ảnh của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc;     

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 644/TTr-SGTVT ngày 07 tháng 3 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ 03 thủ tục hành chính trong Lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc(Có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, đơn vị xây dựng phần mềm xây dựng quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh (Phần mềm một cửa, dịch vụ công trực tuyến) để áp dụng thống nhất; Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Việt Văn

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 604/QĐ-CT ngày 17 tháng 3 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

1. Cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch

Mã TTHC: 1.008027.000.00.00.H62

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/ cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện (chi tiết)

Kết quả (Kết quả từng bước

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ

+ Kiểm tra Hồ sơ (nếu hồ sơ hợp lệ)

+ Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận)

+Trả hồ sơ (nếu hồ sơ không đủ điều kiện)

- Chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Giao thông vận tải trực tại TTPVHHC

0,25 ngày

- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, gửi cá nhân, tổ chức

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện)

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết hoặc không đủ điều kiện)

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng QLVT,PT&NL

0,25 ngày

Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý

Bước 3

- Thẩm định hồ sơ,

- In kết quả (nếu đủ đk theo quy định)

- Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định)

Công chức phòng QLVT, PT&NL

0,5 ngày (5,5 ngày với phương tiện thủy nội địa)

Kết quả:

- Đủ điều kiện cấp biển hiệu vận tải khách du lịch

- Không đủ điều kiện cấp: trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc không cấp

Bước 4

Thẩm định kết quả

Trưởng phòng

0,25 ngày

Kết quả duyệt hồ sơ

Bước 5

Ký hồ sơ

Phó giám đốc Sở

0,25 ngày

Biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch

Bước 6

Chuyển trả kết quả cho Công chức Sở Giao thông vận tải tại TTPVHHC

Cán bộ phòng QLVT, PT&NL

0,25 ngày

Công chức TTPVHCC tiếp nhận kết quả giải quyết

Bước 7

Trả Kết quả cho tổ chức/công dân

Công chức Sở Giao thông vận tải trực tại TTPVHHC

0,25 ngày

- Thông báo cho tổ chức/công dân.

- Trả kết quả cho tổ chức/công dân

Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc (hoặc 07 ngày làm việc đối với phương tiện thủy nội địa)

2. Cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch

Mã TTHC: 1.008028.000.00.00.H62

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/ cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện (chi tiết)

Kết quả (Kết quả từng bước

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ

+ Kiểm tra Hồ sơ (nếu hồ sơ hợp lệ)

+ Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận)

+Trả hồ sơ (nếu hồ sơ không đủ điều kiện)

- Chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Giao thông vận tải trực tại TTPVHHC

0,25 ngày

- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, gửi cá nhân, tổ chức

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện)

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết hoặc không đủ điều kiện)

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng QLVT,PT&NL

0,25 ngày

Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý

Bước 3

- Thẩm định hồ sơ,

- In kết quả (nếu đủ đk theo quy định)

- Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định)

Công chức phòng QLVT, PT&NL

0,5 ngày (5,5 ngày với phương tiện thủy nội địa)

Kết quả:

- Đủ điều kiện cấp biển hiệu vận tải khách du lịch

- Không đủ điều kiện cấp: trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc không cấp

Bước 4

Thẩm định kết quả

Trưởng phòng

0,25 ngày

Kết quả duyệt hồ sơ

Bước 5

Ký hồ sơ

Phó giám đốc Sở

0,25 ngày

Biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch

Bước 6

Chuyển trả kết quả cho Công chức Sở Giao thông vận tải tại TTPVHHC

Công chức phòng QLVT, PT&NL

0,25 ngày

Công chức TTPVHCC tiếp nhận kết quả giải quyết

Bước 7

Trả Kết quả cho tổ chức/công dân

Công chức Sở Giao thông vận tải trực tại TTPVHHC

0,25 ngày

- Thông báo cho tổ chức/công dân.

- Trả kết quả cho tổ chức/công dân

Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc (hoặc 07 ngày làm việc đối với phương tiện thủy nội địa)

3. Cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch

Mã TTHC: 1.008029.000.00.00.H62

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/ cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện (chi tiết)

Kết quả (Kết quả từng bước

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ

+ Kiểm tra Hồ sơ (nếu hồ sơ hợp lệ)

+ Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận)

+Trả hồ sơ (nếu hồ sơ không đủ điều kiện)

- Chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Giao thông vận tải trực tại TTPVHHC

0,25 ngày

- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, gửi cá nhân, tổ chức

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện)

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết hoặc không đủ điều kiện)

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng QLVT,PT&NL

0,25 ngày

Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý

Bước 3

- Thẩm định hồ sơ,

- In kết quả (nếu đủ đk theo quy định)

- Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định)

Công chức phòng QLVT, PT&NL

0,5 ngày (5,5 ngày với phương tiện thủy nội địa)

Kết quả:

- Đủ điều kiện cấp biển hiệu vận tải khách du lịch

- Không đủ điều kiện cấp: trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc không cấp

Bước 4

Thẩm định kết quả

Trưởng phòng

0,25 ngày

Kết quả duyệt hồ sơ

Bước 5

Ký hồ sơ

Phó giám đốc Sở

0,25 ngày

Biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch

Bước 6

Chuyển trả kết quả cho Công chức Sở Giao thông vận tải tại TTPVHHC

Công chức phòng QLVT, PT&NL

0,25 ngày

Cán bộ TTPVHCC tiếp nhận kết quả giải quyết

Bước 7

Trả Kết quả cho tổ chức/công dân

Công chức Sở Giao thông vận tải trực tại TTPVHHC

0,25 ngày

- Thông báo cho tổ chức/công dân.

- Trả kết quả cho tổ chức/công dân

Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc (hoặc 07 ngày làm việc đối với phương tiện thủy nội địa)

 

Từ khóa:
604/QĐ-CTQuyết định 604/QĐ-CTQuyết định số 604/QĐ-CTQuyết định 604/QĐ-CT của Tỉnh Vĩnh PhúcQuyết định số 604/QĐ-CT của Tỉnh Vĩnh PhúcQuyết định 604 QĐ CT của Tỉnh Vĩnh Phúc
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu604/QĐ-CT
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Vĩnh Phúc
                            Ngày ban hành17/03/2023
                            Người kýVũ Việt Văn
                            Ngày hiệu lực 17/03/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu604/QĐ-CT
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Vĩnh Phúc
                                                  Ngày ban hành17/03/2023
                                                  Người kýVũ Việt Văn
                                                  Ngày hiệu lực 17/03/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ 03 thủ tục hành chính trong Lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Có phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan