Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›51/2023/QĐ-UBND

Quyết định 51/2023/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ cấp xã, chức danh công chức cấp xã; ngành đào tạo chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu51/2023/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành30/10/2023
Người kýĐặng Minh Thông
Ngày hiệu lực 10/11/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:30/10/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

51/2023/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 30 tháng 10 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN CHỨC VỤ CÁN BỘ CẤP XÃ, CHỨC DANH CÔNG CHỨC CẤP XÃ; NGÀNH ĐÀO TẠO CHỨC DANH CÔNG CHỨC CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ Quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 587/TTr-SNV ngày 22 tháng 9 năm 2023 dự thảo Quyết định ban hành Quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ cấp xã, chức danh công chức cấp xã; ngành đào tạo chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ cấp xã, chức danh công chức cấp xã; ngành đào tạo chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 2. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 11 năm 2023.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Minh Thông

 

QUY ĐỊNH

TIÊU CHUẨN CHỨC VỤ CÁN BỘ CẤP XÃ, CHỨC DANH CÔNG CHỨC CẤP XÃ; NGÀNH ĐÀO TẠO CHỨC DANH CÔNG CHỨC CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
(Kèm theo Quyết định số 51/2023/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ cấp xã, chức danh công chức cấp xã; ngành đào tạo chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cán bộ, công chức cấp xã quy định tại khoản 3 Điều 4 và Điều 61 Luật Cán bộ, công chức năm 2008 (sửa đổi, bổ sung năm 2019).

2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý cán bộ, công chức cấp xã.

Chương II

QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN CHỨC VỤ CÁN BỘ CẤP XÃ, CHỨC DANH CÔNG CHỨC CẤP XÃ

Mục 1. QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN CHỨC VỤ CÁN BỘ CẤP XÃ

Điều 3. Tiêu chuẩn chung

Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ Quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố.

Điều 4. Tiêu chuẩn cụ thể

1. Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy

a) Các tiêu chuẩn cụ thể thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP.

b) Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ: Tốt nghiệp đại học trở lên. Trường hợp Điều lệ Đảng có quy định khác với quy định tại Quy định này thì thực hiện theo quy định của Điều lệ Đảng.

Đại học trở lên một trong các ngành, lĩnh vực: Triết học; Chính trị học; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị kinh doanh; Nhân văn; Khoa học xã hội và hành vi; Pháp luật; Công tác xã hội; Máy tính và công nghệ thông tin; Kiến trúc và xây dựng; Quản lý đất đai; Kế toán - Kiểm toán; Nông, lâm nghiệp, thủy sản và một số chuyên ngành khác phù hợp.

2. Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam cấp xã

a) Các tiêu chuẩn cụ thể thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP.

b) Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ: Tốt nghiệp đại học trở lên. Trường hợp luật, điều lệ tổ chức có quy định khác với quy định tại Quy định này thì thực hiện theo quy định của luật, điều lệ đó.

Đối với Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam: Tốt nghiệp trong các ngành, lĩnh vực: Triết học; Chính trị học, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Nhân văn; Khoa học xã hội và hành vi; Quản trị - Quản lý; Pháp luật; Công tác xã hội; Máy tính và công nghệ thông tin và một số chuyên ngành khác phù hợp.

Đối với Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh: Tốt nghiệp trong các ngành, lĩnh vực: Triết học; Chính trị học, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Nhân văn; Khoa học xã hội và hành vi; Quản trị - Quản lý; Pháp luật; Công tác xã hội; Máy tính và công nghệ thông tin và một số chuyên ngành khác phù hợp.

Đối với Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam: Tốt nghiệp trong các ngành, lĩnh vực: Triết học; Chính trị học, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Nhân văn; Khoa học xã hội và hành vi; Quản trị - Quản lý; Pháp luật; Công tác xã hội; Máy tính và công nghệ thông tin và một số chuyên ngành khác phù hợp.

Đối với Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam: Tốt nghiệp trong các ngành, lĩnh vực: Triết học; Chính trị học, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước (Hành chính học); Nhân văn; Khoa học xã hội; Quản trị - Quản lý; Nông, lâm nghiệp và thủy sản; Pháp luật; Kế toán - Kiểm toán; Công tác xã hội và một số chuyên ngành khác phù hợp.

Đối với Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam: Tốt nghiệp trong các ngành, lĩnh vực: Triết học; Chính trị học, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quân sự; Nhân văn; Khoa học xã hội và hành vi; Quản trị - Quản lý; Pháp luật; Công tác xã hội; Máy tính và công nghệ thông tin và một số chuyên ngành khác phù hợp.

3. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân; Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân

a) Các tiêu chuẩn cụ thể thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP.

b) Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ: Tốt nghiệp đại học trở lên. Trường hợp Điều lệ Đảng có quy định khác với quy định tại Quy định này thì thực hiện theo quy định của Điều lệ Đảng.

Đại học trở lên một trong các ngành, lĩnh vực: Chính trị học, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà nước; Quản trị kinh doanh; Nhân văn; Khoa học xã hội và hành vi; Quản trị - Quản lý; Kế toán - Kiểm toán; Pháp luật; Máy tính và công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật; Kiến trúc và xây dựng; Công tác xã hội; Nông, lâm nghiệp, thủy sản và một số chuyên ngành khác phù hợp.

Mục 2. QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN CHỨC DANH CÔNG CHỨC CẤP XÃ

Điều 5. Tiêu chuẩn chung

Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP.

Điều 6. Tiêu chuẩn cụ thể

1. Tiêu chuẩn của công chức Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP.

2. Tiêu chuẩn của công chức Văn phòng - thống kê; Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với phường, thị trấn) hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã); Tài chính - kế toán; Tư pháp - hộ tịch; Văn hóa - xã hội như sau:

a) Các tiêu chuẩn cụ thể thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP.

b) Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Tốt nghiệp đại học trở lên của ngành đào tạo phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ của từng chức danh công chức cấp xã theo quy định tại Điều 7 Quy định này. Trường hợp luật có quy định khác với quy định tại Quy định này thì thực hiện theo quy định của luật đó.

Chương III

QUY ĐỊNH NGÀNH ĐÀO TẠO CHỨC DANH CÔNG CHỨC CẤP XÃ

Điều 7.Ngành đào tạo chức danh công chức cấp xã

1. Công chức Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã: Tốt nghiệp ngành Quân sự cơ sở tại nhà trường quân đội.

2. Công chức Văn phòng - thống kê tốt nghiệp trong các ngành, lĩnh vực như sau

a) Kinh tế học: Kinh tế chính trị, kinh tế phát triển, kinh tế quốc tế, thống kê kinh tế, toán kinh tế, kinh tế số.

b) Khoa học chính trị: Chính trị học, xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước, quản lý nhà nước.

c) Quản trị - Quản lý: Khoa học quản lý, quản lý công, quản trị nhân lực, hệ thống thông tin quản lý, quản trị văn phòng, quan hệ lao động.

d) Máy tính và công nghệ thông tin:

Máy tính: Khoa học máy tính, mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, kỹ thuật máy tính, công nghệ kỹ thuật máy tính.

Công nghệ thông tin: Công nghệ thông tin, an toàn thông tin.

đ) Kế toán - Kiểm toán: Kế toán, kiểm toán.

e) Văn thư - lưu trữ.

g) Thống kê; Quản trị kinh doanh.

h) Luật, luật hiến pháp và luật hành chính, Luật kinh tế, Luật quốc tế.

i) Một số chuyên ngành, lĩnh vực khác phù hợp vị trí công chức Văn phòng - thống kê.

3. Công chức Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với phường, thị trấn) hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã) tốt nghiệp trong các ngành, lĩnh vực như sau

a) Quản lý tài nguyên và môi trường: Quản lý tài nguyên và môi trường, kinh tế tài nguyên thiên nhiên, quản lý đất đai, khoa học môi trường.

b) Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa: Kỹ thuật địa chất, kỹ thuật địa vật lý, kỹ thuật trắc địa - bản đồ.

c) Kiến trúc và quy hoạch: Kiến trúc, kiến trúc cảnh quan, kiến trúc nội thất, kiến trúc đô thị, quy hoạch vùng và đô thị, quản lý đô thị và công trình, bảo tồn di sản kiến trúc - đô thị, đô thị học.

d) Xây dựng: Kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật xây dựng công trình thủy, kỹ thuật xây dựng công trình biển, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, kỹ thuật cơ sở hạ tầng, địa kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật tài nguyên nước, kỹ thuật cấp thoát nước, xây dựng dân dụng và công nghiệp.

đ) Công nghệ kỹ thuật kiến trúc, công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng, công nghệ kỹ thuật môi trường.

e) Quản lý xây dựng: Kinh tế xây dựng, quản lý xây dựng.

g) Nông, lâm nghiệp, thủy sản và thú y

Nông nghiệp: Nông nghiệp, khuyến nông, khoa học đất, chăn nuôi, nông học, khoa học cây trồng, bảo vệ thực vật, công nghệ rau hoa quả và cảnh quan, kinh doanh nông nghiệp, kinh tế nông nghiệp, phát triển nông thôn.

Lâm nghiệp: Lâm học, lâm nghiệp đô thị, lâm sinh, quản lý tài nguyên rừng.

Thủy sản: Nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản, khoa học thủy sản, khai thác thủy sản, quản lý thủy sản.

Thú y.

h) Sinh học ứng dụng: Sinh học, công nghệ sinh học, kỹ thuật sinh học, sinh học ứng dụng.

i) Một số chuyên ngành, lĩnh vực khác phù hợp vị trí công chức Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với phường, thị trấn) hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã).

4. Công chức Tài chính - kế toán tốt nghiệp trong các ngành, lĩnh vực như sau

a) Kế toán - Kiểm toán: Kế toán, kiểm toán, kế toán tổng hợp.

b) Tài chính - Ngân hàng: Tài chính - Ngân hàng, bảo hiểm, công nghệ tài chính.

c) Một số chuyên ngành, lĩnh vực khác phù hợp vị trí công chức Tài chính - kế toán.

5. Công chức Tư pháp - hộ tịch tốt nghiệp trong các ngành, lĩnh vực như sau

a) Luật, luật hiến pháp và luật hành chính, luật dân sự và tố tụng dân sự, luật hình sự và tố tụng hình sự, luật kinh tế, luật quốc tế.

b) Một số chuyên ngành, lĩnh vực khác phù hợp vị trí công chức Tư pháp - Hộ tịch.

6. Công chức Văn hóa - xã hội tốt nghiệp trong các ngành, lĩnh vực như sau

a) Báo chí và truyền thông: Báo chí, Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông đại chúng, Công nghệ truyền thông, Truyền thông quốc tế, Quan hệ công chúng.

b) Thông tin - Thư viện, Quản lý thông tin.

c) Du lịch, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.

d) Quản lý thể dục thể thao, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống.

đ) Công tác xã hội, Công tác thanh thiếu niên.

e) Y tế cộng đồng.

g) Quản lý văn hóa, Lịch sử, Ngôn ngữ học, Văn hóa học, Tôn giáo học, Bảo tàng học.

h) Một số chuyên ngành, lĩnh vực khác phù hợp vị trí công chức Văn hóa - xã hội.

Chương IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 8. Trách nhiệm thực hiện

1. Sở Nội vụ chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện Quy định này.

2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, thực hiện Quy định này./.

Từ khóa:
51/2023/QĐ-UBNDQuyết định 51/2023/QĐ-UBNDQuyết định số 51/2023/QĐ-UBNDQuyết định 51/2023/QĐ-UBND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng TàuQuyết định số 51/2023/QĐ-UBND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng TàuQuyết định 51 2023 QĐ UBND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu51/2023/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
                            Ngày ban hành30/10/2023
                            Người kýĐặng Minh Thông
                            Ngày hiệu lực 10/11/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu51/2023/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
                                                  Ngày ban hành30/10/2023
                                                  Người kýĐặng Minh Thông
                                                  Ngày hiệu lực 10/11/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ cấp xã, chức danh công chức cấp xã; ngành đào tạo chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
                                                  • Điều 2. Điều khoản thi hành
                                                  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
                                                  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 3. Tiêu chuẩn chung
                                                  • Điều 4. Tiêu chuẩn cụ thể
                                                  • Điều 5. Tiêu chuẩn chung
                                                  • Điều 6. Tiêu chuẩn cụ thể
                                                  • Điều 7. Ngành đào tạo chức danh công chức cấp xã
                                                  • Điều 8. Trách nhiệm thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan