Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›4414/QĐ-UBND

Quyết định 4414/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm 25% thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu4414/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành30/11/2021
Người kýTrần Văn Tuấn
Ngày hiệu lực 30/11/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:30/11/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4414/QĐ-UBND

Bà Rịa-Vũng Tàu, ngày 30 tháng 11 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM 25% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Chỉ thị số 10/CT-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về nâng cao hiệu quả công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh. Trong đó yêu cầu cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc thẩm quyền giải quyết năm 2021 là 25% và năm 2022 cắt giảm thêm 25% thời gian giải quyết các TTHC;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh tại Tờ trình số 74/TTr-STC ngày 16 tháng 11 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 43 thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu (Nội dung chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Giao Sở Tài chính có trách nhiệm cập nhật thời gian giải quyết thủ tục hành chính sau khi cắt giảm trên Cổng dịch vụ công của tỉnh ngay khi quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Quyết định và Danh mục kèm theo được đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, tại địa chỉ: www.baria-vungtau.gov.vn.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Tuấn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM 25% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4414/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2021 củaChủ tịch UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)

Stt

Tên TTHC

Thời gian giải quyết TTHC

Ghi chú

Thời gian giải quyếtTTHC theo quy định

Cắt giảm 25% thời gian giải quyết

Thời gian còn lại sau cắt giảm

Tổng thời gian xử lý

Sở Tài chính

UBNDtỉnh

Tổngthời gian cắt giảm

Sở Tài chính

UBNDtỉnh

Sở Tài chính

UBNDtỉnh

I.

LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ

1

Thủ tục Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh

5

5

-

2

2

-

3

-

Đạt 40%

2

Thủ tục quyết định giá thuộc thẩm quyền cấp tỉnh

25

15

10

7

2

5

13

5

Đạt 28%

3

Thủ tục lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá

25

15

10

7

2

5

13

5

Đạt 28%

II

LĨNH VỰC TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

1

Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương

10

10

-

3

3

-

7

-

Đạt 30%

III

LĨNH VỰC TIN HỌC - THỐNG KÊ

1

Cấp mã số dự án có quan hệ với ngân sách

2

2

-

1

1

-

1

-

Đạt 50%

IV

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN

1

Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất

45

45

-

12

12

-

33

-

Đạt 26,7%

2

Đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê

30

30

-

8

8

-

22

-

Đạt 26,7%

3

Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết

30

30

-

8

8

-

22

-

Đạt 26,7%

4

Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công

30

30

-

8

8

-

22

-

Đạt 26,7%

5

Mua cuốn hóa đơn

5

5

-

2

2

-

3

-

Đạt 40%

6

Mua hóa đơn lẻ

5

5

-

2

2

-

3

-

Đạt 40%

7

Thủ tục điều chuyển công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung

20

15

5

5

3

2

12

3

Đạt 25%

8

Thủ tục cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung

30

20

10

8

3

5

17

5

Đạt 26,7%

9

Thủ tục chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung

30

20

10

8

3

5

17

5

Đạt 26,7%

10

Thủ tục thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung

20

15

5

5

3

2

12

3

Đạt 25%

11

Điều chuyển tài sản là hệ thống điện được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước sang ngành điện quản lý

30

20

10

8

3

5

17

5

Đạt 26,7%

12

Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội

30

20

10

8

3

5

17

5

Đạt 26,7%

13

Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư

30

20

10

8

3

5

17

5

Đạt 26,7%

14

Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị

30

20

10

8

3

5

17

5

Đạt 26,7%

15

Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công

30

20

10

8

3

5

17

5

Đạt 26,7%

16

Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư

30

20

10

8

3

5

17

5

Đạt 26,7%

17

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công

30

20

10

8

3

5

17

5

Đạt 26,7%

18

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước

30

20

10

8

3

5

17

5

Đạt 26,7%

19

Quyết định điều chuyển tài sản công

30

20

10

8

3

5

17

5

Đạt 26,7%

20

Quyết định bán tài sản công

30

20

10

8

3

5

17

5

Đạt 26,7%

21

Quyết định thanh lý tài sản công

30

20

10

8

3

5

17

5

Đạt 26,7%

22

Quyết định tiêu hủy tài sản công

30

20

10

8

3

5

17

5

Đạt 26,7%

23

Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

30

20

10

8

3

5

17

5

Đạt 26,7%

24

Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc

30

20

10

8

3

5

17

5

Đạt 26,7%

25

Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án

30

20

10

8

3

5

17

5

Đạt 26,7%

26

Thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước

14

7

7

4

1

3

6

4

Đạt 28,6%

27

Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp

30

19,5

10,5

8

2,5

5,5

17

5

Đạt 25%

28

Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ

30

19,5

10,5

8

2,5

5,5

17

5

Đạt 26,7%

29

Thủ tục chi thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên

30

20,5

9,5

8

3,5

4,5

17

5

Đạt 26,7%

30

Thủ tục thanh toán phần giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên tìm thấy tài sản chôn, cất, bị vùi lập, chìm đấm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên nhưng không xác định được chủ sở hữu

30

20,5

9,5

8

3,5

4,5

17

5

Đạt 26,7%

31

Thủ tục Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công

7

5

2

2

1

1

4

1

Đạt 28,6%

32

Thủ tục Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ

7

5

2

2

1

1

4

1

Đạt 28,6%

V

LĨNH VỰC KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

1

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh

30

30

-

8

8

-

22

-

Đạt 26,7%

2

Thủ tục giải quyết Khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh

45

45

-

12

12

-

33

-

Đạt 26,7%

3

Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh

30

30

-

8

8

-

22

-

Đạt 26,7%

VI

LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

1

Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh

10

10

-

3

3

-

7

-

Đạt 30%

VI I

LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG

1

Tiếp nhận yêu cầu giải trình

5

5

-

2

2

-

3

-

Đạt 40%

2

Thủ tục thực hiện việc giải trình

15

15

-

4

4

-

11

-

Đạt 26,6%

 

 

 

 

Từ khóa:
4414/QĐ-UBNDQuyết định 4414/QĐ-UBNDQuyết định số 4414/QĐ-UBNDQuyết định 4414/QĐ-UBND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng TàuQuyết định số 4414/QĐ-UBND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng TàuQuyết định 4414 QĐ UBND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu4414/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
                            Ngày ban hành30/11/2021
                            Người kýTrần Văn Tuấn
                            Ngày hiệu lực 30/11/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu4414/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
                                                  Ngày ban hành30/11/2021
                                                  Người kýTrần Văn Tuấn
                                                  Ngày hiệu lực 30/11/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 43 thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu (Nội dung chi tiết tại phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan