Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›286/QĐ-UBND

Quyết định 286/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2023-2025

Đã sao chép thành công!
Số hiệu286/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành20/02/2023
Người kýĐặng Minh Thông
Ngày hiệu lực 20/02/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:20/02/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 286/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 20 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC TÊN CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU GIAI ĐOẠN 2023 - 2025

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Kế hoạch số 178/KH-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện khâu đột phá của Ban cán sự đảng UBND tỉnh nhiệm kỳ 2020-2025 về cắt giảm thời gian giải quyết các thủ tục hành chính so với quy định hiện hành;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu tại Tờ trình số 531/TTr-SGTVT ngày 14 tháng 02 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 52 thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2023 - 2025.

(Đính kèm Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính).

Giao Sở Giao thông vận tải tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, tổ chức triển khai thực hiện ngay khi quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế Quyết định số 1544/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Quyết định và Danh mục kèm theo được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: www.baria-vungtau.gov.vn.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Minh Thông

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU GIAI ĐOẠN 2023 - 2025
(Kèm theo Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Tt

Mã số hồ sơ thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định hiện hành của Bộ Giao thông vận tải

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm năm 2023 (cắt giảm 35%- 40%)

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm năm 2024 (cắt giảm 40%- 45%)

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm năm 2025 (cắt giảm 45%- 50%)

I

Lĩnh vực đường bộ

1

2.001921.000.00.00.H06

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải

7

4.5

4.5

4

2

1.001035.000.00.00.H06

Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý

7

4.5

4.5

4

3

1.001061.000.00.00.H06

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ

7

4.5

4.5

4

4

1.001087.000.00.00.H06

Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác

7

4.5

4.5

4

5

2.001915.000.00.00.H06

Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải

5

3.5

3

3

6

1.000583.000.00.00.H06

Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ

10

6.5

6

5.5

7

2.001963.000.00.00.H06

Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải

10

6.5

6

5.5

8

2.001919.000.00.00.H06

Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác

7

4.5

4.5

4

9

1.001046.000.00.00.H06

Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ

10

6.5

6

5.5

10

1.007051

Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác

10

6.5

6

5.5

11

1.007052

Chấp thuận xây dựng biển quảng cáo trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác

10

6.5

6

5.5

12

1.007054

Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác

10

6.5

6

5.5

13

1.007059

Cấp phép xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất bảo vệ, bảo trì đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác

10

6.5

6

5.5

14

1.007075

Cấp phép sử dụng tạm thời một phần hè phố của hệ thống đường địa phương không vào mục đích giao thông

7

4.5

4.5

4

15

1.007076

Cấp phép sử dụng tạm thời một phần lòng đường của hệ thống đường địa phương không vì mục đích giao thông

7

4.5

4.5

4

16

1.007077

Cấp phép sử dụng tạm thời một phần hè phố của hệ thống đường địa phương để trông giữ xe có thu phí

7

4.5

4.5

4

17

1.007078

Cấp phép dừng xe, đỗ xe tại nơi cấm dừng, cấm đỗ; cấp phép xe vào đường cấm của hệ thống đường địa phương

5

3.5

3

3

18

1.007079

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác

10

6.5

6

5.5

19

1007080

Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác

10

6.5

6

5.5

20

1.010707.000.00.00.H06

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

2

1.5

1

1

21

1.002046.000.00.00.H06

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

2

1.5

1

1

22

1.001737.000.00.00.H06

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

2

1.5

1

1

23

1.001577.000.00.00.H06

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

2

1.5

1

1

24

1.002286.000.00.00.H06

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

2

1.5

1

1

25

1.002063.000.00.00.H06

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

2

1.5

1

1

26

1.001777.000.00.00.H06

Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô

10

6.5

6

5.5

27

1.004995.000.00.00.H06

Cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động

5

3.5

3

3

28

1.004987.000.00.00.H06

Cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động

10

6.5

6

5.5

29

1.000660.000.00.00.H06

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

5

3.5

3

3

30

1.000672.000.00.00.H06

Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác

5

3.5

3

3

31

1.002889.000.00.00.H06

Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác

15

10

9

8

32

1.002883.000.00.00.H06

Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác

15

10

9

8

33

1.001648.000.00.00.H06

Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo

8

5

5

4.5

34

1.002030.000.00.00.H06

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu

3

2

2

2

35

2.000872.000.00.00.H06

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn

3

2

2

2

36

1.001919.000.00.00.H06

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng

3

2

2

2

37

1.001826.000.00.00.H06

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

3

2

2

2

38

1.002793.000.00.00.H06

Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam

5

4

4

4

39

1.002796.000.00.00.H06

Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp

5

4

4

4

40

1.002809.000.00.00.H06

Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp

5

4

4

4

41

1.002804.000.00.00.H06

Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp

5

4

4

4

42

1.002801.000.00.00.H06

Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp

5

4

4

4

II

Lĩnh vực đường thủy nội địa

43

2.002001.000.00.00.H06

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

10

6.5

6

5.5

44

2.001998.000.00.00.H06

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

5

3.5

3

3

45

1.008027.000.00.00.H06

Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (đối với phương tiện thủy nội địa)

7

5

4

4

46

1.008028.000.00.00.H06

Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (đối với phương tiện thủy nội địa)

7

5

4

4

47

2.001215.000.00.00.H06

Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu

3

2

2

2

48

2.001214.000.00.00.H06

Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

3

2

2

2

49

1.009465.000.00.00.H06

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông

5

3.5

3

3

50

1.009464.000.00.00.H06

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa

5

3.5

3

3

51

1.003658.000.00.00.H06

Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa

5

3.5

3

3

III

Lĩnh vực đăng kiểm

52

1.001001.000.00.00.H06

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo

5

3.5

3

3

 

Từ khóa:
286/QĐ-UBNDQuyết định 286/QĐ-UBNDQuyết định số 286/QĐ-UBNDQuyết định 286/QĐ-UBND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng TàuQuyết định số 286/QĐ-UBND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng TàuQuyết định 286 QĐ UBND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu286/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
                            Ngày ban hành20/02/2023
                            Người kýĐặng Minh Thông
                            Ngày hiệu lực 20/02/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu286/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
                                                  Ngày ban hành20/02/2023
                                                  Người kýĐặng Minh Thông
                                                  Ngày hiệu lực 20/02/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 52 thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2023 - 2025.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan