Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›2609/QĐ-UBND

Quyết định 2609/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính các lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2609/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành13/10/2021
Người kýBùi Văn Quang
Ngày hiệu lực 13/10/2021
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:13/10/2021Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2609/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 13 tháng 10 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/06/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 3594/QĐ-BNN-VP ngày 20/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 205/TTr-SNN ngày 21/9/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính các lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Danh mục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ, cụ thể: Quyết định số 983/QĐ- UBND ngày 11/5/2020 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của UBND cấp xã; Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 11/6/2020 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã; Quyết định số 2107/QĐ-UBND ngày 20/8/2021 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND cấp tỉnh, cấp huyện tỉnh Phú Thọ.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông; UBND các huyện, thành, thị; UBND các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Bùi Văn Quang

 

DANH MỤC

CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2609/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)

TTHC: Thủ tục hành chính;
DVC TT: Dịch vụ công trực tuyến.

TT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Cách thức/Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

DVC TT
(mức độ)

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Môi trường và Khuyến nông

1

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

http://www.dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công ích

Không quy định

2

1. Luật Đa dạng sinh học ngày 13/11/2018;

2. Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen.

2

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

60 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

* Lưu ý:

- Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ về cơ quan quản lý nhà nước về khuyến nông ở xã: trước ngày 30/9 hằng năm;

- Cơ quan quản lý nhà nước về khuyến nông ở xã tổ chức thẩm định nội dung, dựtoán kinh phí và trình UBND cấp xã trước ngày 15/11 hằng năm;

- UBND cấp xã phê duyệt kế hoạch khuyến nông trước ngày 30/11 hằng năm và công bố theo quy định.

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

http://www.dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công ích

Không quy định

4

Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông.

II

Lĩnh vực Phòng, chống thiên tai

1

Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

* Đối với các hộ chăn nuôi tập trung:

- Các hộ chăn nuôi tập trung kê khai trong thời gian 15 ngày kể từ khi bắt đầu chăn nuôi; UBND cấp xã kiểm tra, xác nhận kê khai: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

* Đối với các hộ nuôi trồng thủy sản thực hiện kê khai:

- Các hộ nuôi trồng thủy sản thực hiện kê khai và được UBND xã xác nhận ngày khi thực hiện nuôi trồng.

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

http://www.dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công ích

Không quy định

2

Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 của Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh.

2

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh

15 ngày làm việc kể từ ngày UBND các cấp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trình tự thực hiện cụ thể như sau:

- Chủ tịch UBND cấp xã thành lập hội đồng, tổ chức kiểm tra, xác minh mức độ thiệt hại, nhu cầu hỗ trợ; tổng hợp báo cáo UBND cấp huyện: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;

- UBND cấp huyện tổ chức thẩm định và quyết định hỗ trợ theo thẩm quyền hoặc tổng hợp báo cáo UBND cấp tỉnh: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của UBND cấp xã;

- Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh thẩm định, trình UBND cấp tỉnh phê duyệt và bố trí ngân sách địa phương và các nguồn tài chính hợp pháp khác để đáp ứng nhu cầu hỗ trợ: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của UBND cấp huyện.

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

http://www.dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công ích

Không quy định

2

Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 của Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh.

3

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai

15 ngày làm việc kể từ ngày UBND các cấp nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trình tự giải quyết cụ thể như sau:

- Chủ tịch UBND cấp xã thành lập Hội đồng tổ chức kiểm tra (có phối hợp của Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp xã), xác nhận thiệt hại, tổng hợp báo cáo UBND cấp huyện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;

- UBND cấp huyện phối hợp với Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp huyện tổ chức thẩm định và quyết định hỗ trợ theo thẩm quyền hoặc báo cáo UBND cấp tỉnh: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của UBND cấp xã;

- Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Ban Chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp tỉnh thẩm định, trình UBND cấp tỉnh phê duyệt và bố trí ngân sách tại địa phương và các nguồn tài chính hợp pháp khác để đáp ứng kịp thời nhu cầu hỗ trợ: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của UBND cấp huyện.

1. Trực tiếp

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã

2. Trực tuyến

Địa chỉ truy cập: http://www.dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công ích

Không quy định

2

Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 của Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh.

4

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn, hồ sơ theo quy định. Trong đó:

- UBND cấp xã xem xét, lập hồ sơ trình Chủ tịch UBND cấp huyện: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Chủ tịch UBND cấp huyện xem xét, lập hồ sơ trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Chủ tịch UBND cấp xã;

- Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định trợ cấp tai nạn, bị chết do người tham gia lực lượng xung kích: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Chủ tịch UBND cấp huyện;

- UBND cấp xã chi trả trợ cấp cho đối tượng được hưởng: 10 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định trợ cấp (hình thức chi trả: chuyển khoản, qua đường bưu chính hoặc trực tiếp ở cấp xã).

* Đối với các trường hợp không đủ điều kiện, hóa đơn, giấy tờ theo quy định hoặc không hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, cơ quan cấp tỉnh, huyện, cấp xã phải có văn bản hướng dẫn gửi người nộp đơn để bổ sung, hoàn thiện.

1. Trực tiếp

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã

2. Trực tuyến

Địa chỉ truy cập: http://www.dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công ích

Không quy định

2

Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều.

5

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

* 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn, hồ sơ theo quy định. Trong đó:

- UBND cấp xã lập hồ sơ, trình UBND cấp huyện: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Chủ tịch UBND cấp huyện xem xét, quyết định hỗ trợ kinh phí khám bệnh, chữa bệnh: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Chủ tịch UBND cấp xã;

- UBND cấp xã chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng được hưởng: 10 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định trợ cấp (hình thức chi trả: chuyển khoản, qua đường bưu chính hoặc trực tiếp ở cấp xã).

* Đối với các trường hợp không đủ điều kiện, hóa đơn, giấy tờ theo quy định hoặc không hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, cơ quan cấp huyện, cấp xã phải có văn bản hướng dẫn gửi người nộp đơn để bổ sung, hoàn thiện.

1. Trực tiếp

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã

2. Trực tuyến

Địa chỉ truy cập: http://www.dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công ích

Không quy định

2

Điều 35, Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật đê điều.

III

Lĩnh vực Thủy lợi

1

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

1. Trực tiếp

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã

2. Trực tuyến

Địa chỉ truy cập: http://www.dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công ích

Không quy định

2

1. Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;

2. Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước.

2

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt.

1. Trực tiếp

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã

2. Trực tuyến

Địa chỉ truy cập: http://www.dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công ích

Không quy định

4

1. Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;

2. Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đạp, hồ chứa nước.

3

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt.

1. Trực tiếp

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã

2. Trực tuyến

Địa chỉ truy cập: http://www.dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công ích

Không quy định

4

1. Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;

2. Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đạp, hồ chứa nước.

IV

Lĩnh vực Trồng trọt

1

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được bản đăng ký chuyển đổi hợp lệ và phù hợp.

1. Trực tiếp Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã

2. Trực tuyến

Địa chỉ truy cập: http://www.dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công ích

Không quy định

4

1. Luật Trồng trọt ngày 19/11/2018;

2. Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây canh tác.

 

Từ khóa:
2609/QĐ-UBNDQuyết định 2609/QĐ-UBNDQuyết định số 2609/QĐ-UBNDQuyết định 2609/QĐ-UBND của Tỉnh Phú ThọQuyết định số 2609/QĐ-UBND của Tỉnh Phú ThọQuyết định 2609 QĐ UBND của Tỉnh Phú Thọ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2609/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Phú Thọ
                            Ngày ban hành13/10/2021
                            Người kýBùi Văn Quang
                            Ngày hiệu lực 13/10/2021
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2609/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Phú Thọ
                                                  Ngày ban hành13/10/2021
                                                  Người kýBùi Văn Quang
                                                  Ngày hiệu lực 13/10/2021
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính các lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Danh mục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ, cụ thể: Quyết định số 983/QĐ- UBND ngày 11/5/2020 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của UBND cấp xã; Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 11/6/2020 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã; Quyết định số 2107/QĐ-UBND ngày 20/8/2021 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND cấp tỉnh, cấp huyện tỉnh Phú Thọ.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông; UBND các huyện, thành, thị; UBND các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  • Điều 35, Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật đê điều.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan