Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›2256/QĐ-UBND

Quyết định 2256/QĐ-UBND phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu Công nghiệp được rút ngắn thời gian giải quyết trên địa bàn tỉnh Bình Thuận năm 2022

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2256/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành27/10/2022
Người kýLê Tuấn Phong
Ngày hiệu lực 27/10/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:27/10/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2256/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 27 tháng 10 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC RÚT NGẮN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN NĂM 2022

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến Kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòngChính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính và Thông tư số01/2018/NĐ-CP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hànhchính;

Thực hiện Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 của Chủ tịchUBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính năm2022 trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của Trưởng ban Quản lý các Khu Công nghiệp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục và quy trình nội bộ 04 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu Công nghiệp được rút ngắn thời gian giải quyết so với quy định trên địa bàn tỉnh năm 2022 (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Trưởng ban Quản lý các Khu Công nghiệp và các cá nhân, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Trung tâm HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NCKSTTHC Lam

CHỦ TỊCH




Lê Tuấn Phong

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP RÚT NGẮN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 27/10/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

A. Danh mục TTHC rút ngắn thời gian so với quy định (04 TTHC)

STT

Mã sốTTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Số ngàyđang thực hiện theo quy định

Số ngàyrút ngắntrong năm2022

Số ngày sau rút ngắn

Tỷ lệ(%)

Cấp tỉnh (04 TTHC)

1

1.009756

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư

Đầu tư

15

03

12

20%

2

1.009775

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài

Đầu tư

15

03

12

20%

3

1.009975

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Hoạt động xây dựng

20

03

17

15%

4

1.009976

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Hoạt động xây dựng

20

03

17

15%

Tổng số TTHC rút ngắn: 04 TTHC cấp tỉnh

Tỷ lệ rút ngắn bình quân (%): 17.5%

B. Quy trình nội bộ giải quyết đối với các TTHC rút ngắn thời gian so với quy định

Lĩnh vực Đầu tư: 02 TTHC

1. TTHC 1: Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Mã số TTHC: 1.009756)

Trình tự công việc

Chức danh,vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

Giờ hành chính

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại TTHCC lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại TTHCC hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại TTHCC phải nêu rõ lý do.

Bước 2

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ cho Ban, phòng chuyên môn xử lý.

0.5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý

0.5 ngày

Bước 4

Chuyên viên Phòng chuyên môn

Thẩm tra hồ sơ và dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;trình lãnh đạo Phòng.

7.5 ngày

Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết sau khi thẩm tra: Tham mưu văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

Bước 5

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

Xem xét dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; trình lãnh đạo Ban.

1.0 ngày

Bước 6

Lãnh đạo Ban

Xem xét, ký duyệt Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

2.0 ngày

Bước 7

Công chức Phòng chuyên môn + Văn thư

Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTTHCC.

0.5 ngày

Bước 8

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Trả kết quả TTHC

Giờ hành chính

Tổng thời gian: 12 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

2. TTHC 2: Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Mã số TTHC: 1.009775)

Trình tựcông việc

Chức danh,vị trí

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

Giờ hành chính

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại TTHCC lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại TTHCC hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại TTHCC phải nêu rõ lý do.

Bước 2

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ cho Ban, phòng chuyên môn xử lý.

0.5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý

0.5 ngày

Bước 4

Chuyên viên Phòng chuyên môn

Thẩm tra hồ sơ và dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;trình lãnh đạo Phòng.

7.5 ngày

Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết sau khi thẩm tra: Tham mưu văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

Bước 5

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

Xem xét dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; trình lãnh đạo Ban.

1.0 ngày

Bước 6

Lãnh đạo Ban

Xem xét, ký duyệt Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

2.0 ngày

Bước 7

Công chức Phòng chuyên môn + Văn thư

Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTTHCC.

0.5 ngày

Bước 8

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Trả kết quả TTHC

Giờ hành chính

Tổng thời gian: 12 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Lĩnh vực Hoạt động xây dựng: 02 TTHC

1. TTHC 1: Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (Mã số TTHC: 1.009975)

Trình tự công việc

Chức danh,vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

Giờ hành chính

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại TTHCC lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại TTHCC hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại TTHCC phải nêu rõ lý do.

Bước 2

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ cho Ban, phòng chuyên môn xử lý.

0.5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý

0.5 ngày

Bước 4

Chuyên viên Phòng chuyên môn

Thẩm tra hồ sơ và dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;trình lãnh đạo Phòng.

12.0 ngày

Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết sau khi thẩm tra: Tham mưu văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

Bước 5

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

Xem xét dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; trình lãnh đạo Ban.

2.0 ngày

Bước 6

Lãnh đạo Ban

Xem xét, ký duyệt Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

1.0 ngày

Bước 7

Công chức Phòng chuyên môn + Văn thư

Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTTHCC.

1.0 ngày

Bước 8

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Trả kết quả TTHC

Giờ hành chính

Tổng thời gian: 17 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

2. TTHC 2: Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (Mã số TTHC: 1.009976)

Trình tự công việc

Chức danh,vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

Giờ hành chính

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại TTHCC lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại TTHCC hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại TTHCC phải nêu rõ lý do.

Bước 2

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ cho Ban, phòng chuyên môn xử lý.

0.5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý

0.5 ngày

Bước 4

Chuyên viên Phòng chuyên môn

Thẩm tra hồ sơ và dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;trình lãnh đạo Phòng.

12.0 ngày

Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết sau khi thẩm tra: Tham mưu văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

Bước 5

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

Xem xét dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; trình lãnh đạo Ban.

2.0 ngày

Bước 6

Lãnh đạo Ban

Xem xét, ký duyệt Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

1.0 ngày

Bước 7

Công chức Phòng chuyên môn + Văn thư

Lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTTHCC.

1.0 ngày

Bước 8

Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh

Trả kết quả TTHC

Giờ hành chính

Tổng thời gian: 17 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

 

 

Từ khóa:
2256/QĐ-UBNDQuyết định 2256/QĐ-UBNDQuyết định số 2256/QĐ-UBNDQuyết định 2256/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ThuậnQuyết định số 2256/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ThuậnQuyết định 2256 QĐ UBND của Tỉnh Bình Thuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2256/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Thuận
                            Ngày ban hành27/10/2022
                            Người kýLê Tuấn Phong
                            Ngày hiệu lực 27/10/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2256/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Thuận
                                                  Ngày ban hành27/10/2022
                                                  Người kýLê Tuấn Phong
                                                  Ngày hiệu lực 27/10/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục và quy trình nội bộ 04 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu Công nghiệp được rút ngắn thời gian giải quyết so với quy định trên địa bàn tỉnh năm 2022 (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Trưởng ban Quản lý các Khu Công nghiệp và các cá nhân, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan