Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›21/2024/QĐ-UBND

Quyết định 21/2024/QĐ-UBND quy định về số lượng, chủng loại xe ô tô theo tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu21/2024/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành08/07/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 15/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:08/07/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2024/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 08 tháng 7 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH VỀ SỐ LƯỢNG, CHỦNG LOẠI XE Ô TÔ THEO TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CHO CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH HƯNG YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Căn cứ Kết luận tại cuộc họp Ban Cán sự Đảng Ủy ban nhân dân tỉnh ngày 01 tháng 7 năm 2024;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 78/TTr-STC ngày 21 tháng 6 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định về số lượng, chủng loại xe ô tô theo tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên.

2. Quyết định này không quy định về số lượng, chủng loại xe ô tô theo tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của cơ quan, đơn vị thuộc Tỉnh ủy (trừ Văn phòng Tỉnh ủy), đơn vị sự nghiệp thuộc Tỉnh ủy; doanh nghiệp nhà nước, lực lượng vũ trang nhân dân thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và các đơn vị thuộc bộ, cơ quan trung quản lý đóng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Văn phòng Tỉnh ủy; Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Sở, ban, ngành và tương đương; Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; các tổ chức chính trị - xã hội của tỉnh.

3. Đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.

4. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.

5. Ban Quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước.

6. Tổ chức tài chính nhà nước ngoài ngân sách.

Sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Điều 3. Về số lượng, chủng loại xe ô tô theo tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung

1. Số lượng, chủng loại xe ô tô theo tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên; cụ thể như sau:

a) Số lượng xe: Chi tiết theo Phụ lục đính kèm.

b) Chủng loại xe: Xe ô tô một cầu hoặc hai cầu, có số chỗ ngồi từ 4 đến 16 chỗ ngồi (bao gồm cả xe ô tô bán tải) theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ.

c) Số lượng xe ô tô quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này là số lượng tối đa. Căn cứ tính chất công việc, nhu cầu sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung thực tế, nguồn hình thành tài sản, nguồn kinh phí thực hiện mua sắm, cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao, điều chuyển, mua sắm xem xét, quyết định số lượng và mức giá mua xe bảo đảm cơ cấu chủng loại hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả.

Chỉ trang bị xe ô tô 7-8 chỗ ngồi 2 cầu có công suất lớn đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có chức năng, nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao thực hiện công tác phòng chống bão lũ, thiên tai, tìm kiếm cứu nạn, kiểm soát dịch bệnh, phòng chống buôn lậu, gian lận thương mại, phục vụ công tác kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện về các lĩnh vực kinh tế - văn hóa - xã hội, phục vụ các đoàn giám sát, tiếp xúc cử tri, phục vụ công tác đối ngoại, tiếp khách quốc tế, đưa đón, tháp tùng đoàn khách trong và ngoài nước đến làm việc theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ.

2. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ số lượng xe ô tô tại khoản 1 Điều này quyết định số lượng xe ô tô giao cho cơ quan, đơn vị trực thuộc bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật.

Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực ổn định trong thời gian 05 năm kể từ ngày ngày 15 tháng 7 năm 2024. Việc điều chỉnh số lượng, chủng loại xe ô tô theo tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung trong chu kỳ ổn định chỉ áp dụng trong trường hợp có thay đổi về cơ cấu tổ chức của các cơ quan, tổ chức, đơn vị.

3. Chánh Văn phòng Tỉnh ủy; Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Nguyễn Lê Huy

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 21/QĐ-UBND ngày 08/7/2024 của UBND tỉnh Hưng Yên)

STT

Tên cơ quan, đơn vịđược sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung theo Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ

Tiêu chuẩn, định mứctheo Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ

Tổng số lượng xe (tối đa)

Biên chế được duyệt

Số lượng

Tiêu chí bổ sung thêm

Số lượng bổ sung

1

2

3

4

5

6

7

I

Khối Văn phòng cấp tỉnh theo khoản 1 Điều 11

1

Văn phòng Tỉnh ủy

 

4

Tỉnh tự cân đối được NSNN theo K1Đ11

1

5

2

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

 

5

Tỉnh tự cân đối được NSNN theo K1Đ11

1

6

3

Văn phòng UBND tỉnh

 

6

Tỉnh tự cân đối được NSNN theo K1Đ11

1

7

II

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị theo khoản 3 Điều 11

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

1.900

10

 

 

10

2

Sở Tài nguyên và Môi trường

309

5

 

 

5

3

Sở Tài chính

43

2

 

 

2

4

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

331

5

 

 

5

5

Sở Khoa học và Công nghệ

68

2

 

 

2

6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

57

2

 

 

2

7

Sở Nội vụ

84

2

 

 

2

8

Sở Y tế

5.418

22

 

 

22

9

Sở Giao thông - Vận tải

266

4

 

 

4

10

Sở Thông tin và Truyền thông

36

1

Tỉnh tự cân đối được NSNN theo K1Đ11

1

2

11

Sở Xây dựng

69

2

 

 

2

12

Thanh tra tỉnh

32

1

Tỉnh tự cân đối được NSNN theo K1Đ11

1

2

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

234

4

 

 

4

14

Sở Tư pháp

48

2

 

 

2

15

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

386

5

 

 

5

16

Sở Công Thương

44

2

 

 

2

17

Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh Hưng Yên

40

1

Tỉnh tự cân đối được NSNN theo K1Đ11

1

2

18

Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hưng Yên

26

1

Tỉnh tự cân đối được NSNN theo K1Đ11

1

2

19

Hội Nông dân tỉnh Hưng Yên

21

1

 

 

1

20

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Hưng Yên

22

1

 

 

1

21

Hội Cựu chiến binh tỉnh Hưng Yên

13

1

 

 

1

22

Ban Quản lý Khu đại học Phố Hiến

27

1

 

 

1

23

Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh

41

2

 

 

2

III

Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh theo khoản 4 Điều 11

1

Trường Chính trị Nguyễn Văn Linh

51

2

 

 

2

2

Đài Phát thanh và Truyền hình Hưng Yên

106

3

 

 

3

IV

Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh theo khoản 5 Điều 11

1

Trường Cao đẳng cộng đồng

130

2

 

 

2

2

Trường Cao đẳng Y tế

52

1

 

 

1

3

Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật kinh tế Tô Hiệu

147

2

 

 

2

4

Trường hợp sáp nhập 03 Trường thành đơn vị pháp nhân mới (Trường Cao đẳng cộng đồng; Trường Cao đẳng y tế; Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật kinh tế Tô Hiệu)

329

4

 

 

4

V

Ban Quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước theo điểm a khoản 1 Điều 14

1

Ban Quản lý dự án đầu tư công trình giao thông xây dựng tỉnh Hưng Yên

 

1

 

 

1

VI

UBND các huyện, thị xã, thành phố theo khoản 1 Điều 12 (bao gồm cả phục vụ nhiệm vụ chung của huyện về giữ trật tự cảnh quan đô thị, phục vụ tuyên truyền lưu động)

1

UBND thành phố Hưng Yên

 

6

 

 

6

2

UBND thị xã Mỹ Hào

 

6

 

 

6

3

UBND huyện Kim Động

 

6

 

 

6

4

UBND huyện Tiên Lữ

 

6

 

 

6

5

UBND huyện Ân Thi

 

6

 

 

6

6

UBND huyện Phù Cừ

 

6

 

 

6

7

UBND huyện Khoái Châu

 

6

 

 

6

8

UBND huyện Văn Giang

 

6

 

 

6

9

UBND huyện Yên Mỹ

 

6

 

 

6

10

UBND huyện Văn Lâm

 

6

 

 

6

VII

Tổ chức tài chính nhà nước ngoài ngân sách theo khoản 2 Điều 2

1

Quỹ Phát triển đất tỉnh Hưng Yên

 

1

 

 

1

 

 

 

Từ khóa:
21/2024/QĐ-UBNDQuyết định 21/2024/QĐ-UBNDQuyết định số 21/2024/QĐ-UBNDQuyết định 21/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng YênQuyết định số 21/2024/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng YênQuyết định 21 2024 QĐ UBND của Tỉnh Hưng Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu21/2024/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hưng Yên
                            Ngày ban hành08/07/2024
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 15/07/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu21/2024/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hưng Yên
                                                  Ngày ban hành08/07/2024
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 15/07/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
                                                  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 3. Về số lượng, chủng loại xe ô tô theo tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung
                                                  • Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan