Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›2085/QĐ-BTNMT

Quyết định 2085/QĐ-BTNMT năm 2021 về Danh mục vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý và viên chức trong các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2085/QĐ-BTNMT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành26/10/2021
Người kýTrần Hồng Hà
Ngày hiệu lực 26/10/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:26/10/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2085/QĐ-BTNMT

Hà Nội, ngày 26 tháng 10 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC VỊ TRÍ CÔNG TÁC VÀ THỜI HẠN ĐỊNH KỲ CHUYỂN ĐỔI VỊ TRÍ CÔNG TÁC ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC KHÔNG GIỮ CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ VÀ VIÊN CHỨC TRONG CÁC ĐƠN VỊ THUỘC BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Danh mục vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi

1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục vị trí công tác phải định kỳ chuyển đổi đối với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý và viên chức trong các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác là từ đủ 02 năm đến 05 năm.

Điều 2. Nguyên tắc và phương thức thực hiện việc chuyển đổi vị trí công tác

1. Nguyên tắc chuyển đổi vị trí công tác

a) Các đơn vị thuộc Bộ theo thẩm quyền có trách nhiệm định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý và viên chức thuộc đơn vị nhằm phòng ngừa tham nhũng;

b) Việc chuyển đổi vị trí công tác phải bảo đảm khách quan, hợp lý, phù hợp với chuyên môn, nghiệp vụ và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của đơn vị;

c) Việc chuyển đổi vị trí công tác phải được thực hiện theo kế hoạch và được công khai trong đơn vị. Kế hoạch chuyển đổi vị trí công tác phải nêu rõ mục đích, yêu cầu, trường hợp cụ thể phải chuyển đổi vị trí công tác, thời gian thực hiện, quyền, nghĩa vụ của người phải chuyển đổi vị trí công tác và biện pháp tổ chức thực hiện;

d) Không được lợi dụng việc định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức vì vụ lợi hoặc để trù dập công chức, viên chức.

2. Phương thức thực hiện việc chuyển đổi vị trí công tác

a) Chuyển đổi vị trí công tác cùng chuyên môn, nghiệp vụ từ bộ phận này sang bộ phận khác hoặc giữa các lĩnh vực, địa bàn được phân công theo dõi, phụ trách, quản lý trong đơn vị; giữa các đơn vị thuộc Bộ;

b) Đối với đơn vị chỉ có một vị trí trong danh mục vị trí công tác phải định kỳ chuyển đổi mà vị trí này có yêu cầu chuyên môn, nghiệp vụ khác với các vị trí còn lại của đơn vị đó thì báo cáo người đứng đầu cơ quan cấp trên trực tiếp lập kế hoạch chuyển đổi chung;

c) Việc chuyển đổi vị trí công tác được thực hiện bằng văn bản điều động, bố trí, phân công nhiệm vụ theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Các trường hợp chưa và không thực hiện việc chuyển đổi

1. Chưa thực hiện việc chuyển đổi vị trí công tác trong các trường hợp sau:

a) Người đang trong thời gian bị xem xét, xử lý kỷ luật;

b) Người đang bị kiểm tra, xác minh, thanh tra, điều tra, truy tố, xét xử;

c) Người đang điều trị bệnh hiểm nghèo được cơ quan y tế có thẩm quyền xác nhận; người đang đi học tập trung từ 12 tháng trở lên, người đang biệt phái;

d) Phụ nữ đang trong thời gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi; nam giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường hợp khách quan khác.

2. Không thực hiện chuyển đổi vị trí công tác đối với người có thời gian công tác còn lại dưới 18 tháng cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ

a) Tổ chức phổ biến, quán triệt Quyết định này đến các tổ chức và công chức, viên chức trong đơn vị;

b) Vào Quý IV hằng năm, căn cứ Danh mục vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi theo Quyết định này, thủ trưởng đơn vị chỉ đạo tổ chức xây dựng kế hoạch chuyển đổi vị trí công tác trong năm tiếp theo và tổ chức thực hiện việc chuyển đổi vị trí công tác đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền theo quy định.

c) Trước ngày 30 tháng 11 hằng năm, các đơn vị trực thuộc Bộ gửi báo cáo và Kế hoạch về Bộ (qua Vụ Tổ chức cán bộ) để tổng hợp và xem xét, quyết định việc thực hiện định kỳ chuyển đổi vị trí công tác giữa các đơn vị trực thuộc Bộ (nếu có) hoặc thuộc trường hợp tại điểm b khoản 2 Điều 2 của Quyết định này;

d) Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các đơn vị kịp thời báo cáo Bộ (qua Vụ Tổ chức cán bộ) để xem xét, chỉ đạo giải quyết.

2. Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ

a) Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc và tổng hợp tình hình thực hiện định kỳ chuyển đổi vị trí công tác của các đơn vị trực thuộc Bộ;

b) Tổng hợp trình Bộ trưởng xem xét, quyết định việc thực hiện định kỳ chuyển đổi vị trí công tác giữa các đơn vị trực thuộc Bộ, các trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều 2 của Quyết định này.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ; Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và công chức, viên chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng;
- Ban Cán sự đảng Bộ;
- Đảng ủy Bộ;
- Công đoàn Bộ;
- Đoàn TNCS Hồ Chí Minh Bộ;
- Hội Cựu chiến binh cơ quan Bộ;
- Lưu: VT, Vụ TCCB.(60)

BỘ TRƯỞNG




Trần Hồng Hà

 

DANH MỤC

VỊ TRÍ CÔNG TÁC PHẢI ĐỊNH KỲ CHUYỂN ĐỔI TRONG CÁC ĐƠN VỊ THUỘC BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-BTNMT ngày   tháng  năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)

TT

VỊ TRÍ CÔNG TÁC

I

QUẢN LÝ NGÂN SÁCH, TÀI CHÍNH, TÀI SẢN, KẾ HOẠCH, ĐẦU TƯ

1

Phân bổ ngân sách

2

Kế toán

3

Mua sắm công

4

Thẩm định, kiểm tra và quyết toán kinh phí theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước

5

Thẩm định dự án; đấu thầu, quản lý đấu thầu; quản lý ODA

II

TỔ CHỨC CÁN BỘ

1

Thẩm định nhân sự để trình cấp có thẩm quyền bổ nhiệm, điều động, luân chuyển, đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức

2

Tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; thi nâng ngạch công chức, viên chức; thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức

3

Thẩm định hồ sơ để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt về tổ chức bộ máy, biên chế

4

Thẩm định các đề án thành lập mới, sắp xếp lại các cơ quan, tổ chức, đơn vị và doanh nghiệp nhà nước, hội nghề nghiệp

5

Thẩm định hồ sơ để trình cấp có thẩm quyền quyết định các hình thức thi đua, khen thưởng, kỷ luật

6

Phân bổ chỉ tiêu đào tạo

7

Quản lý, thực hiện chế độ tiền lương đối với công chức, viên chức, người lao động

III

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1

Hợp tác, trao đổi khoa học và công nghệ có yếu tố nước ngoài

2

Phân bổ, thẩm định các đề tài nghiên cứu khoa học

3

Tuyển sinh, đào tạo

4

Thẩm định, phê duyệt chương trình đào tạo, bồi dưỡng

IV

XÂY DỰNG

1

Quản lý, giám sát chất lượng các công trình xây dựng

2

Thẩm định, lập kế hoạch, kiểm soát, giám sát, điều phối, đền bù, giải phóng mặt bằng

V

THANH TRA, KIỂM TRA VÀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

1

Làm công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng

2

Công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành

3

Xử lý vi phạm về môi trường

VI

THẨM ĐỊNH HỒ SƠ, CẤP PHÉP VÀ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ

1

Cấp giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản

2

Cấp giấy phép xử lý, vận chuyển chất thải nguy hại

3

Cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn môi trường

4

Cấp giấy phép về thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước

5

Thẩm định và xử lý hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất

 

Từ khóa:
2085/QĐ-BTNMTQuyết định 2085/QĐ-BTNMTQuyết định số 2085/QĐ-BTNMTQuyết định 2085/QĐ-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trườngQuyết định số 2085/QĐ-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trườngQuyết định 2085 QĐ BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2085/QĐ-BTNMT
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
                            Ngày ban hành26/10/2021
                            Người kýTrần Hồng Hà
                            Ngày hiệu lực 26/10/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2085/QĐ-BTNMT
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
                                                  Ngày ban hành26/10/2021
                                                  Người kýTrần Hồng Hà
                                                  Ngày hiệu lực 26/10/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Danh mục vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi
                                                  • Điều 2. Nguyên tắc và phương thức thực hiện việc chuyển đổi vị trí công tác
                                                  • Điều 3. Các trường hợp chưa và không thực hiện việc chuyển đổi
                                                  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan