Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bộ máy hành chính › 2077/QĐ-UBND

Quyết định 2077/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động xây dựng; lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2077/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 05/11/2021
Người ký Hoàng Xuân Ánh
Ngày hiệu lực 05/11/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 05/11/2021 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2077/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 05 tháng 11 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG; LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 477/QĐ-BXD ngày 29 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 700/QĐ-BXD ngày 08 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động xây dựng; lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính không nêu trong Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 477/QĐ-BXD ngày 29/4/2021 và Quyết định số 700/QĐ-BXD ngày 08/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành; Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Hoàng Xuân Ánh

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG; LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2077/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI.

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

01

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành)

10 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu

Sở Công thương tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không có

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 06/2021/NĐ- CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng

Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 20 ngày xuống còn 10 ngày làm việc

2. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

01

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

Dự án nhóm A không quá 35 ngày, dự án nhóm B không quá 25 ngày, dự án nhóm C không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Sở Công thương tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài Chính

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở.

 

02

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở

Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:

- Không quá 30 ngày đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt;

- Không quá 26 ngày đối với công trình cấp II và cấp III;

- Không quá 16 ngày đối với công trình còn lại.

Sở Công thương tỉnh Cao Bằng

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài Chính

- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng.

- Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 40 ngày xuống còn 30 ngày làm việc đối với đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt;

- Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 30 ngày xuống còn 26 ngày làm việc đối với công trình cấp II, cấp II;

- Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 20 ngày xuống còn 16 ngày làm việc đối với công trình còn lại.

Danh mục TTHC công bố mới: 03 TTHC

Qua Dịch vụ bưu chính công ích: 03 TTHC

Qua Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4: 01 TTHC

 

PHỤ LỤC 2

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG; LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2077/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

A. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

1. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Người thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển đến Sở Công Thương xử lý hồ sơ.

Công chức Sở Công Thương tại TTPVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công Công chức thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng: Quản lý Năng lượng; phòng Quản lý Công nghiệp và Kỹ thuật An toàn môi trường; phòng Quản lý Thương mại và Xuất nhập khẩu.

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ:

- Kiểm tra nội dung hồ sơ, lập kế hoạch kiểm tra thực địa gửi đến Chủ đầu tư và thực hiện các công việc chuẩn bị và phục vụ khác.

- Kiểm tra hồ sơ quản lý chất lượng và chất lượng thi công tại công trình;

- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.

Công chức phòng: Quản lý Năng lượng; phòng Quản lý Công nghiệp và Kỹ thuật An toàn môi trường; phòng Quản lý Thương mại và Xuất nhập khẩu.

7,5 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo phòng: Quản lý Năng lượng; phòng Quản lý Công nghiệp và Kỹ thuật An toàn môi trường; phòng Quản lý Thương mại và Xuất nhập khẩu.

0,5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,75 ngày

Bước 6

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC.

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày

Bước 7

- Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.

- Thu tiền chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu (phần do cơ quan chuyên môn về xây dựng thực hiện).

Công chức Sở Công Thương tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

 

10 ngày làm việc (không tính thời gian chờ đi kiểm tra thực địa)

B. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

1. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Người thực hiện

Thời gian thực hiện

Nhóm A

Nhóm B

Nhóm C

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển đến Sở Công Thương xử lý hồ sơ.

Công chức Sở tại TTPVHCC

0,5 ngày

0,5 ngày

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng: Quản lý Năng lượng; phòng Quản lý Công nghiệp và Kỹ thuật An toàn môi trường; phòng Quản lý Thương mại và Xuất nhập khẩu.

0,5 ngày

0,5 ngày

0,5 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả):

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hợp lệ, soạn thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ (01 lần) trình Lãnh đạo phòng ký nháy trình Lãnh đạo Sở, chuyển về Bước 7.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ, soạn thảo văn bản xin ý kiến các cơ quan liên quan, trình Lãnh đạo phòng ký nháy trình Lãnh đạo Sở.

- Tổng hợp ý kiến các cơ quan nhà nước có liên quan về dự án; Tổ chức cuộc họp (nếu cần thiết).

- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.

Công chức phòng: Quản lý Năng lượng; phòng Quản lý Công nghiệp và Kỹ thuật An toàn môi trường; phòng Quản lý Thương mại và Xuất nhập khẩu.

32 ngày

22 ngày

12 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo phòng: Quản lý Năng lượng; phòng Quản lý Công nghiệp và Kỹ thuật An toàn môi trường; phòng Quản lý Thương mại và Xuất nhập khẩu.

0,5 ngày

0,5 ngày

0,5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày

01 ngày

01 ngày

Bước 6

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

0,5 ngày

0,5 ngày

Bước 7

- Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.

- Nộp lệ phí khi nhận kết quả theo quy định.

Công chức Sở tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

 

35 ngày làm việc

25 ngày làm việc

15 ngày làm việc

2. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở:

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Người thực hiện

Thời gian thực hiện

Cấp I, cấp đặc biệt

Cấp II và cấp III

Công trình còn lại

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển đến Sở Công Thương xử lý hồ sơ.

Công chức Sở tại TTPVHCC

0,5 ngày

0,5 ngày

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng: Quản lý Năng lượng; phòng Quản lý Công nghiệp và Kỹ thuật An toàn môi trường; phòng Quản lý Thương mại và Xuất nhập khẩu.

0,5 ngày

0,5 ngày

0,5 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả):

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hợp lệ, soạn thảo văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ (01 lần) trình Lãnh đạo phòng ký nháy, Lãnh đạo Sở ký ban hành, chuyển về Bước 7.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ, soạn thảo văn bản xin ý kiến các cơ quan liên quan, trình Lãnh đạo phòng ký nháy, Lãnh đạo Sở ký ban hành.

Công chức phòng: Quản lý Năng lượng; phòng Quản lý Công nghiệp và Kỹ thuật An toàn môi trường; phòng Quản lý Thương mại và Xuất nhập khẩu.

05 ngày

04 ngày

03 ngày

Bước 4

Tổng hợp ý kiến, đề xuất tổ chức cuộc họp (nếu cần thiết); Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.

Công chức phòng: Quản lý Năng lượng; phòng Quản lý Công nghiệp và Kỹ thuật An toàn môi trường; phòng Quản lý Thương mại và Xuất nhập khẩu.

22 ngày

19 ngày

10 ngày

Bước 5

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo phòng: Quản lý Năng lượng; phòng Quản lý Công nghiệp và Kỹ thuật An toàn môi trường; phòng Quản lý Thương mại và Xuất nhập khẩu.

0,5 ngày

0,5 ngày

0,5 ngày

Bước 6

Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Sở Công Thương

01 ngày

01 ngày

01 ngày

Bước 7

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày

0,5 ngày

0,5 ngày

Bước 8

- Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.

- Nộp lệ phí khi nhận kết quả theo quy định.

Công chức Sở Công Thương tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

 

30 ngày làm việc

26 ngày làm việc

16 ngày làm việc

 

Từ khóa:
2077/QĐ-UBND Quyết định 2077/QĐ-UBND Quyết định số 2077/QĐ-UBND Quyết định 2077/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định số 2077/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định 2077 QĐ UBND của Tỉnh Cao Bằng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2077/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 05/11/2021
Người ký Hoàng Xuân Ánh
Ngày hiệu lực 05/11/2021
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2077/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 05/11/2021
Người ký Hoàng Xuân Ánh
Ngày hiệu lực 05/11/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động xây dựng; lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành; Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan