Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›1971/QĐ-UBND

Quyết định 1971/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Lạng Sơn

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1971/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành13/12/2022
Người kýDương Xuân Huyên
Ngày hiệu lực 13/12/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:13/12/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1971/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 13 tháng 12 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2228/QĐ-BTP ngày 14/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 132/TTr-STP ngày02/12/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn. Cụ thể:

- Danh mục mới ban hành gồm 03 thủ tục hành chính.

- Danh mục sửa đổi, bổ sung gồm 38 thủ tục hành chính.

(Có danh mục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các thủ tục hành chính mục I phần A và mục I phần B danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 2264/QĐ-UBND ngày 03/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn và Thủ tục hành chính phần B danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 2495/QĐ-UBND ngày 02/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Tư pháp, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND: các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- C, PCVP UBND tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng, đơn vị trực thuộc;
- Lưu: VT, TTPVHCC(VLV).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Dương Xuân Huyên

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1971/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)

STT

MãTTHC

TênTTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

1

2.002516.000.00.00.H37

Xác nhận thông tin hộ tịch

03 ngày làm việc.

Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc.

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ): Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Địa chỉ: phố Dã Tượng, Phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. Địa chỉ: 623, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ (HS) và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn/

- Tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích (BCCI).

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;1

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổsung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (01 TTHC)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

1

2.000635.000.00.00.H37

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận HS sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

- Cơ quan TN&TKQ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Địa chỉ: phố Dã Tượng, Phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.

- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. Địa chỉ: 623, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http://dichvucong.langson. gov.vn/

- Tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (17 TTHC)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

1

2.002516.000.00.00.H37

Xác nhận thông tin hộ tịch

03 ngày làm việc. Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc.

- Cơ quan TN&TKQ: Bộ phận TN&TKQ cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tư pháp cấp huyện

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn/

- Tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (16 TTHC)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí(nếu có)

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

 

 

 

 

1

2.000528.000.00.00.H37

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận HS sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

-

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận TN&TKQ cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tư pháp cấp huyện.

75.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn/

- Tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

2

2.000806.000.00.00.H37

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

15 ngày

10 ngày

(Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020)

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận TN&TKQ cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tư pháp cấp huyện.

1.500.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn/

- Không tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

3

1.001766.000.00.00.H37

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận HS sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.

-

75.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn/

- Tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

4

2.000779.000.00.00.H37

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

15 ngày làm việc

10 ngày làm việc (Quyết định số2661/QĐ- UBND ngày20/12/2020)

- Cơ quan TN&TKQ: Bộ phận TN&TKQ cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tư pháp cấp huyện.

1.500.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn/

- Không tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

5

1.001695.000.00.00.H37

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

15 ngày làm việc

- Khai sinh: 75.000đ

- Nhận cha mẹ, con: 1.500.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Không tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

6

1.001669.000.00.00.H37

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử, 03 ngày làm việc đối với

việc đăng ký giám hộ đương nhiên.

Đăng ký giám hộ cử: 03 ngày làm việc.

Đăng ký giám hộ đương nhiên: 02 ngày làm việc.

(Quyết định số2661/QĐ-UBND ngày20/12/2020)

75.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn/

- Tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Dân sự năm 2015.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

7

2.000756.000.00.00.H37

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

02 ngày làm việc

-

- Cơ quan TN&TKQ: Bộ phận TN&TKQ cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tư pháp cấp huyện.

75.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn/

- Tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Dân sự năm 2015.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

8

2.000748.000.00.00.H37

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

- Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung hộ tịch, trường hợp nhận HS sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

- 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc.

Đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc: 02 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh: 04 ngày làm việc

(Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 11/5/2021)

28.000đ

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

9

2.002189.000.00.00.H37

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

12 ngày làm việc

07 ngày làm việc (Quyết định số2661/QĐ-UBND ngày20/12/2020)

- Cơ quan TN&TKQ: Bộ phận TN&TKQ cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tư pháp cấp huyện.

75.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn/

- Tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

10

2.000554.000.00.00.H37

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

12 ngày làm việc

07 ngày làm việc (Quyết định số2661/QĐ-UBND ngày20/12/2020)

75.000đ

11

2.000547.000.00.00.H37

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận HS sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.

-

- Cơ quan TN&TKQ: Bộ phận TN&TKQ cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tư pháp cấp huyện.

75.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn/

- Tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

12

2.000522.000.00.00.H37

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.

03 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh: 17 ngày làm việc

(Quyết định số2661/QĐ-UBND ngày20/12/2020)

75.000đ

13

1.000893.000.00.00.H37

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.

75.000đ

14

2.000513.000.00.00.H37

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.

03 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh: 17 ngày làm việc

(Quyết định số2661/QĐ-UBND ngày20/12/2020)

- Cơ quan TN&TKQ: Bộ phận TN&TKQ cấp huyện.

- Cơ quan thực hiện: Phòng Tư pháp cấp huyện.

1.500.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http:// dichvucong.langson.gov.vn/

- Không tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm2014.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

15

2.000497.000.00.00.H37

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc.

03 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh: 07 ngày làm việc

(Quyết định số2661/QĐ-UBND ngày20/12/2020)

75.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn/

- Tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

16

2.000635.000.00.00.H37

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận HS sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

-

-

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (22 TTHC)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thựchiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

1

2.002516.000.00.00.H37

Xác nhận thông tin hộ tịch

03 ngày làm việc.

Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc.

- Cơ quan TN&TKQ: Bộ phận TN&TKQ cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn/

- Tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hộ tịch năm 2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (21 TTHC)

ST T

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí(nếu có)

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

1

1.001193.000.00.00.H37

Đăng ký khai sinh

Trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận HS sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

-

- Cơ quan TN&TKQ: Bộ phận TN&TKQ cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.

8.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn/

- Tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

2

1.000894.000.00.00.H37

Đăng ký kết hôn

Trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận HS sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc.

-

- Cơ quan TN&TKQ: Bộ phận TN&TKQ cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.

30.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn/

- Không tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

3

1.001022.000.00.00.H37

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

03 ngày làm việc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc.

02 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh: 05 ngày làm việc

(Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020)

15.000đ

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

4

1.000689.000.00.00.H37

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

- Khai sinh: 8.000đ

- Nhận cha, mẹ, con: 15.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Không tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

5

1.000656.000.00.00.H37

Đăng ký khai tử

Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận HS sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

-

- Cơ quan TN&TKQ: Tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động.

- Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã

8.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn/

- Tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

6

1.003583.000.00.00.H37

Đăng ký khai sinh lưu động

05 ngày làm việc

03 ngày làm việc

(Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020)

8.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp tại nhà riêng hoặc tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động.

- Không tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

7

1.000593.000.00.00.H37

Đăng ký kết hôn lưu động

30.000đ

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 47/2020/NĐ-CP

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

8

1.000419.000.00.00.H37

Đăng ký khai tử lưu động

05 ngày làm việc

03 ngày làm

việc

(Quyết định số2661/QĐ-UBND ngày20/12/2020

- Cơ quan TN&TKQ: Bộ phận TN&TKQ cấp xã

- Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã

8.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp tại nhà riêng hoặc tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động.

- Không tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

9

1.000110.000.00.00.H37

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận HS sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

-

8.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn/

- Tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

10

1.000094.000.00.00.H37

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

03 ngày làm việc. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.

02 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh: 05 ngày làm việc

(Quyết định số2661/QĐ-UBND ngày20/12/2020)

30.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn/

- Không tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

11

1.000080.000.00.00.H37

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

07 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12 ngày làm việc.

05 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh: 08 ngày làm việc

(Quyết định số2661/QĐ-UBND ngày20/12/2020)

- Cơ quan TN&TKQ: Bộ phận TN&TKQ cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã

15.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Không tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Nghị định số 42/2022/NĐ-CP

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

12

1.004827.000.00.00.H37

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận HS sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.

-

8.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn/

- Tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

13

1.004837.000.00.00.H37

Đăng ký giám hộ

03 ngày làm việc

02 ngày làm việc

(Quyết định số2661/QĐ-UBND ngày20/12/2020)

- Cơ quan TN&TKQ: Bộ phận TN&TKQ cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.

8.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn/

- Tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Bộ luật Dân sự năm 2015;

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

14

1.004845.000.00.00.H37

Đăng ký chấm dứt giám hộ

02 ngày làm việc

-

8.000đ

15

1.004859.000.00.00.H37

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch

- 03 ngày làm việc đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc.

- Ngay trong ngày làm việc đối với yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận HS sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

02 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh: 04 ngày làm việc

(Quyết định số2661/QĐ-UBND ngày20/12/2020)

15.000đ

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

16

1.004873.000.00.00.H37

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

03 ngày làm việc. Trường hợp phải gửi văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày làm việc

02 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh: 16 ngày làm việc

(Quyết định số2661/QĐ-UBND ngày20/12/2020)

- Cơ quan TN&TKQ: Bộ phận TN&TKQ cấp xã

- Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã

15.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn/

- Tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

17

1.004884.000.00.00.H37

Đăng ký lại khai sinh

05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày làm việc.

03 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh: 17 ngày làm việc

(Quyết định số2661/QĐ-UBND ngày20/12/2020)

8.000đ

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

18

1.004772.000.00.00.H37

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.

8.000đ

19

1.004772.000.00.00.H37

Đăng ký lại kết hôn

05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.

03 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh: 17 ngày làm việc

(Quyết định số2661/QĐ-UBND ngày20/12/2020)

- Cơ quan TN&TKQ: Bộ phận TN&TKQ cấp xã

- Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã

30.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn/

- Không tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

20

1.005461.000.00.00.H37

Đăng ký lại khai tử

05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc.

03 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh: 07 ngày làm việc

(Quyết định số2661/QĐ-UBND ngày20/12/2020)

8.000đ

- Tiếp nhận HS và trả kết quả trực tiếp.

- Tiếp nhận HS qua DVCTT tại địa chỉ http://dichvucong.langson.gov.vn/

- Tiếp nhận HS và trả kết quả qua dịch vụ BCCI.

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

- Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND

21

2.000635.000.00.00.H37

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận HS sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

-

-

- Luật Hộ tịch năm 2014.

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.

- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP.

- Thông tư số 04/2020/TT-BTP.

- Thông tư số 01/2022/TT-BTP.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC.

- Thông tư số 106/2021/TT-BTC.

 



1 Phần chữ in nghiêng là văn bản quy phạm pháp luật quy định sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính

Từ khóa:
1971/QĐ-UBNDQuyết định 1971/QĐ-UBNDQuyết định số 1971/QĐ-UBNDQuyết định 1971/QĐ-UBND của Tỉnh Lạng SơnQuyết định số 1971/QĐ-UBND của Tỉnh Lạng SơnQuyết định 1971 QĐ UBND của Tỉnh Lạng Sơn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1971/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
                            Ngày ban hành13/12/2022
                            Người kýDương Xuân Huyên
                            Ngày hiệu lực 13/12/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1971/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
                                                  Ngày ban hành13/12/2022
                                                  Người kýDương Xuân Huyên
                                                  Ngày hiệu lực 13/12/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn. Cụ thể:
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Tư pháp, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND: các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan