Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›1561/QĐ-BGTVT

Quyết định 1561/QĐ-BGTVT năm 2023 công bố Danh mục, quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông giữa Bộ Giao thông vận tải và địa phương trong lĩnh vực đường thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1561/QĐ-BGTVT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Giao thông vận tải
Ngày ban hành30/11/2023
Người kýNguyễn Xuân Sang
Ngày hiệu lực 30/11/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:30/11/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1561/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 30 tháng 11 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG GIỮA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ ĐỊA PHƯƠNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủvề thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục, quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông giữa Bộ Giao thông vận tải và địa phương trong lĩnh vực đường thủy nội địa.

Điều 2.Căn cứ vào các quy trình thực hiện tại phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có liên quan xây dựng, ban hành, công bố, công khai quy trình chi tiết các bước thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính tại Sở.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4.Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c);
- Như Điều 4 (để thực hiện);
- Cổng TTĐT Bộ GTVT;
- Lưu: VT, VP (KSTTHC).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Nguyễn Xuân Sang

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG GIỮA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ ĐỊA PHƯƠNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1561/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG GIỮA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ ĐỊA PHƯƠNG

STT

MãTTHC

Tên TTHC

Cấp thực hiện

CQ có thẩm quyền quyết định

1

1.009456

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa (đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Bộ GTVT; Sở GTVT

2

1.009462

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa (đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Bộ GTVT; Sở GTVT

3

1.009446

Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa (đối với chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Bộ GTVT; Sở GTVT

4

1.004242

Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa (đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Bộ GTVT; Sở GTVT

PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG GIỮA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ ĐỊA PHƯƠNG

1. Quy trình: QTLT-01

1.1. Tên quy trình: Công bố hoạt động cảng thủy nội địa (đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương)

1.2. Quy trình thực hiện

TT

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện

Thời hạn giải quyết

1. Quy trình giải quyết tại Sở GTVT (05 ngày làm việc)

 

Tiếp nhận, thẩm định và báo cáo Bộ GTVT (theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 18 của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP)

Sở GTVT

05 ngày làm việc

2. Quy trình giải quyết tại Bộ GTVT (05 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở GTVT; scan hồ sơ từ bản giấy đính kèm vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử, số hóa hồ sơ (theo quy định tại Thông tư 01/2023/TT-VPCP đối với trường hợp phải số hóa), chuyển hồ sơ về Vụ tham mưu giải quyết

Công chức Vụ tham gia BPMC

Ngay khi tiếp nhận hồ sơ

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Vụ

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Kiểm tra, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Vụ

02 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt nội dung

- Dự thảo Quyết định công bố, Phiếu trình; (chuyển sang bước 5)

- Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân; Văn bản xin lỗi tổ chức, cá nhân do quá hạn giải quyết (chuyển sang bước 6)

Lãnh đạo Vụ

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Duyệt Quyết định công bố

Lãnh đạo Bộ

01 ngày làm việc

Bước 6

Lấy số và đóng dấu Quyết định công bố/Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân/ Văn bản xin lỗi; Phát hành văn bản và chuyển bản giấy về BPMC để trả cho tổ chức, cá nhân

Văn thư Bộ

Ngay khi Lãnh đạo Bộ, Lãnh đạo Vụ ký văn bản

Bước 7

Lưu hồ sơ, đính kèm bản điện tử có ký số kết quả giải quyết TTHC vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử, phát hành thông báo và trả kết quả

Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả

Ngay khi nhận được kết quả giải quyết thủ tục hành chính

2. Quy trình QTLT-02

2.1. Tên quy trình: Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa (đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương)

2.2. Quy trình thực hiện

TT

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện

Thời hạn giải quyết

1. Quy trình giải quyết tại Sở GTVT (05 ngày làm việc)

 

Tiếp nhận, thẩm định và báo cáo Bộ GTVT (theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 13 của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP)

Sở GTVT

05 ngày làm việc

2. Quy trình giải quyết tại Bộ GTVT (10 ngày làm việc)

Giai đoạn 1 - Lấy ý kiến (05 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở GTVT; scan hồ sơ từ bản giấy đính kèm vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử, số hóa hồ sơ (theo quy định tại Thông tư 01/2023/TT-VPCP đối với trường hợp phải số hóa), chuyển hồ sơ về Vụ tham mưu giải quyết

Công chức Vụ tham gia BPMC

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Vụ

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Kiểm tra, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Vụ

02 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt nội dung dự thảo Văn bản gửi xin ý, Phiếu trình

Lãnh đạo Vụ

01 ngày làm việc

Bước 5

Duyệt Văn bản gửi xin ý kiến các Bộ, UBND cấp tỉnh

Lãnh đạo Bộ

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản

Văn thư Bộ

Ngay khi Lãnh đạo Bộ ký văn bản

Giai đoạn 2 - Ban hành văn bản thỏa thuận (05 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận, chuyển hồ sơ về Vụ tham mưu giải quyết

Công chức Vụ tham gia BPMC

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Vụ

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Kiểm tra, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Vụ

02 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt nội dung

- Dự thảo Văn bản thỏa thuận, Phiếu trình; (chuyển sang bước 5)

- Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân; Văn bản xin lỗi tổ chức, cá nhân do quá hạn giải quyết (chuyển sang bước 6)

Lãnh đạo Vụ

01 ngày làm việc

Bước 5

Duyệt Văn bản thỏa thuận công bố

Lãnh đạo Bộ

01 ngày làm việc

Bước 6

Lấy số và đóng dấu Văn bản thỏa thuận/Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân/Văn bản xin lỗi; Phát hành văn bản và chuyển bản giấy về BPMC để trả cho tổ chức, cá nhân

Văn thư Bộ

Ngay khi Lãnh đạo Bộ, Lãnh đạo Vụ ký văn bản

Bước 7

Lưu hồ sơ, đính kèm bản điện tử có ký số kết quả giải quyết TTHC vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử, phát hành thông báo và trả kết quả

Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả

Ngay khi nhận được kết quả giải quyết thủ tục hành chính

3. Quy trình: QTLT-03

3.1. Tên quy trình: Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa (đối với chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương)

3.2. Quy trình thực hiện

TT

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện

Thời hạn giải quyết

1. Quy trình giải quyết tại Sở GTVT (05 ngày làm việc)

 

Tiếp nhận, thẩm định và báo cáo Bộ GTVT (theo quy định tại khoản 4 Điều 23 của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP)

Sở GTVT

05 ngày làm việc

2. Quy trình giải quyết tại Bộ GTVT (05 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở GTVT; scan hồ sơ từ bản giấy đính kèm vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử, số hóa hồ sơ (theo quy định tại Thông tư 01/2023/TT-VPCP đối với trường hợp phải số hóa), chuyển hồ sơ về Vụ tham mưu giải quyết

Công chức Vụ tham gia BPMC

Ngay khi tiếp nhận hồ sơ

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Vụ

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Kiểm tra, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Vụ

02 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt nội dung

- Dự thảo Quyết định công bố, Phiếu trình; (chuyển sang bước 5)

- Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân; Văn bản xin lỗi tổ chức, cá nhân do quá hạn giải quyết (chuyển sang bước 6)

Lãnh đạo Vụ

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Duyệt Quyết định công bố

Lãnh đạo Bộ

01 ngày làm việc

Bước 6

Lấy số và đóng dấu Quyết định công bố/Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân/ Văn bản xin lỗi; Phát hành văn bản và chuyển bản giấy về BPMC để trả cho tổ chức, cá nhân

Văn thư Bộ

Ngay khi Lãnh đạo Bộ, Lãnh đạo Vụ ký văn bản

Bước 7

Lưu hồ sơ, đính kèm bản điện tử có ký số kết quả giải quyết TTHC vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử, phát hành thông báo và trả kết quả

Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả

Ngay khi nhận được kết quả giải quyết thủ tục hành chính

4. Quy trình: QTLT-04

4.1. Tên quy trình: Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa (đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương)

4.2. Quy trình thực hiện

TT

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện

Thời hạn giải quyết

1. Quy trình giải quyết tại Sở GTVT (05 ngày làm việc)

 

Tiếp nhận, thẩm định và báo cáo Bộ GTVT (theo quy định tại điểm khoản 4 Điều 20 của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP)

Sở GTVT

05 ngày làm việc

2. Quy trình giải quyết tại Bộ GTVT (05 ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở GTVT; scan hồ sơ từ bản giấy đính kèm vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử, số hóa hồ sơ (theo quy định tại Thông tư 01/2023/TT-VPCP đối với trường hợp phải số hóa), chuyển hồ sơ về Vụ tham mưu giải quyết

Công chức Vụ tham gia BPMC

Ngay khi tiếp nhận hồ sơ

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Vụ

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Kiểm tra, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Vụ

02 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt nội dung

- Dự thảo Quyết định công bố, Phiếu trình; (chuyển sang bước 5)

- Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân; Văn bản xin lỗi tổ chức, cá nhân do quá hạn giải quyết (chuyển sang bước 6)

Lãnh đạo Vụ

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Duyệt Quyết định công bố

Lãnh đạo Bộ

01 ngày làm việc

Bước 6

Lấy số và đóng dấu Quyết định công bố/Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân/ Văn bản xin lỗi; Phát hành văn bản và chuyển bản giấy về BPMC để trả cho tổ chức, cá nhân

Văn thư Bộ

Ngay khi Lãnh đạo Bộ, Lãnh đạo Vụ ký văn bản

Bước 7

Lưu hồ sơ, đính kèm bản điện tử có ký số kết quả giải quyết TTHC vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử, phát hành thông báo và trả kết quả

Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả

Ngay khi nhận được kết quả giải quyết thủ tục hành chính

 

Từ khóa:
1561/QĐ-BGTVTQuyết định 1561/QĐ-BGTVTQuyết định số 1561/QĐ-BGTVTQuyết định 1561/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tảiQuyết định số 1561/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tảiQuyết định 1561 QĐ BGTVT của Bộ Giao thông vận tải
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1561/QĐ-BGTVT
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Giao thông vận tải
                            Ngày ban hành30/11/2023
                            Người kýNguyễn Xuân Sang
                            Ngày hiệu lực 30/11/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1561/QĐ-BGTVT
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Giao thông vận tải
                                                  Ngày ban hành30/11/2023
                                                  Người kýNguyễn Xuân Sang
                                                  Ngày hiệu lực 30/11/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục, quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông giữa Bộ Giao thông vận tải và địa phương trong lĩnh vực đường thủy nội địa.
                                                  • Điều 2. Căn cứ vào các quy trình thực hiện tại phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có liên quan xây dựng, ban hành, công bố, công khai quy trình chi tiết các bước thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính tại Sở.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan