Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›1555/QĐ-UBND

Quyết định 1555/QĐ-UBND năm 2024 về Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ và áp dụng tại cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1555/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành15/07/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 15/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:15/07/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1555/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 15 tháng 7 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ VÀ ÁP DỤNG TẠI CẤP HUYỆN, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 179/QĐ-BNV ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính cấp địa phương thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Sóc Trăng tại Tờ trình số 419/TTr-SNV ngày 21 tháng 6 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ áp dụng tại cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (Kèm theo danh mục).

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị.

1. Sở Nội vụ.

a) Căn cứ danh mục được ban hành kèm theo tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện rà soát, đánh giá, tái cấu trúc quy trình để kiểm thử, cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án tái cấu trúc và công bố để cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình theo hướng dẫn từ Điều 14 đến Điều 20 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.

b) Thường xuyên theo dõi các quy định, hướng dẫn của Bộ Xây dựng để kịp thời tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật, điều chỉnh danh mục được ban hành tại Điều 1 Quyết định này.

2. Sở Thông tin và Truyền thông đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh kết nối, tích hợp với Cổng Dịch vụ công quốc gia thông suốt, ổn định phục vụ kiểm thử, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Sở Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Cổng TTĐT;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hoàng Nghiệp

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIệN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TOÀN TRÌNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ ÁP DỤNG TẠI CẤP HUYỆN, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1555/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng)

STT

MÃ SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH/DỊCH VỤ CÔNG

Quyết định công bố

Ghi chú

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

 

I

LĨNH VỰC TÔN GIÁO

 

1

1.001894.000.00.00.H51

Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

2

1.001886.000.00.00.H51

Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

3

1.001875.000.00.00.H51

Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

4

1.001807.000.00.00.H51

Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

5

1.001775.000.00.00.H51

Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

6

2.000269.000.00.00.H51

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 2016

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

7

2.000264.000.00.00.H51

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

8

2.000456.000.00.00.H51

Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

9

1.001610.000.00.00.H51

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

10

1.001604.000.00.00.H51

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

11

1.001589.000.00.00.H51

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

12

2.002167.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

13

1.000788.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

14

1.000780.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp không thuộc quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 19 Nghị định 162/2017/NĐ-CP

579/QĐ- UBND ngày 13/3/2018

 

15

1.000654.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 2016

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

16

1.000638.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 2016

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

17

1.000604.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 2016

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

18

1.000587.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

19

1.000535.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

20

1.000517.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

21

1.000415.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

22

1.001642.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

23

1.001640.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

24

1.001637.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

579/QĐ- UBND ngày 13/3/2018

 

25

1.001628.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

26

1.001626.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

27

1.001624.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

579/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

II

LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ

 

1

1.003503.000.00.00.H51

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội

2657/QĐ-UBND ngày 18/11/2015

 

2

2.001481.000.00.00.H51

Thủ tục thành lập hội

2658/QĐ-UBND ngày 18/11/2015

 

3

1.003960.000.00.00.H51

Thủ tục phê duyệt điều lệ hội

2958/QĐ-UBND ngày 05/12/2016

 

4

2.001688.000.00.00.H51

Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

2658/QĐ-UBND ngày 18/11/2015

 

5

2.001678.000.00.00.H51

Thủ tục đổi tên hội

2658/QĐ-UBND ngày 18/11/2015

 

6

1.003918.000.00.00.H51

Thủ tục hội tự giải thể

2658/QĐ-UBND ngày 18/11/2015

 

7

1.003900.000.00.00.H51

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

2958/QĐ-UBND ngày 05/12/2016

 

8

1.003858.000.00.00.H51

Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng đại diện

2658/QĐ- UBND ngày 18/11/2015

 

9

1.003822.000.00.00.H51

Thủ tục thành lập và công nhận điều lệ quỹ

1332/QĐ-UBND ngày 07/6/2021

 

10

2.001590.000.00.00.H51

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ

1332/QĐ-UBND ngày 07/6/2021

 

11

2.001567.000.00.00.H51

Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

1332/QĐ-UBND ngày 07/6/2021

 

12

1.003621.000.00.00.H51

Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ

1332/QĐ-UBND ngày 07/6/2021

 

13

1.003916.000.00.00.H51

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

1332/QĐ-UBND ngày 07/6/2021

 

14

1.003950.000.00.00.H51

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động

1332/QĐ-UBND ngày 07/6/2021

 

15

1.003920.000.00.00.H51

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ

1332/QĐ-UBND ngày 07/6/2021

 

16

1.003879.000.00.00.H51

Thủ tục đổi tên quỹ

1332/QĐ-UBND ngày 07/6/2021

 

17

1.003866.000.00.00.H51

Thủ tục tự giải thể quỹ

1332/QĐ-UBND ngày 07/6/2021

 

III

LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN

 

1

2.001717.000.00.00.H51

Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

2883/QĐ-UBND ngày 16/12/2015

 

2

1.003999.000.00.00.H51

Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

2883/QĐ-UBND ngày 16/12/2015

 

3

2.001683.000.00.00.H51

Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

2883/QĐ-UBND ngày 16/12/2015

 

 

TỔNG SỐ 47 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

 

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

 

 

LĨNH VỰC TÔN GIÁO

 

1

1.001228.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 2016

580/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

2

2.000267.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

580/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

3

1.000316.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

580/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

4

1.001220.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện

580/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

5

1.001180.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

580/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

 

TỔNG SỐ 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

 

C

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

 

 

LĨNH VỰC TÔN GIÁO

 

1

1.001078.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

581/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

2

1.001085.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

581/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

3

1.001156.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

581/QĐ- UBND ngày 13/3/2018

 

4

1.001167.000.00.00.H51

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

581/QĐ-UBND ngày 13/3/2018

 

 

TỔNG SỐ 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

 

 

Từ khóa:
1555/QĐ-UBNDQuyết định 1555/QĐ-UBNDQuyết định số 1555/QĐ-UBNDQuyết định 1555/QĐ-UBND của Tỉnh Sóc TrăngQuyết định số 1555/QĐ-UBND của Tỉnh Sóc TrăngQuyết định 1555 QĐ UBND của Tỉnh Sóc Trăng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1555/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
                            Ngày ban hành15/07/2024
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 15/07/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1555/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
                                                  Ngày ban hành15/07/2024
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 15/07/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ áp dụng tại cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (Kèm theo danh mục).
                                                  • Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Sở Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan