Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›143/QĐ-UBND

Quyết định 143/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc công bố mới Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm

Đã sao chép thành công!
Số hiệu143/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanUBND tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành13/02/2023
Người kýNguyễn Quỳnh Thiện
Ngày hiệu lực 13/02/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:13/02/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 143/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 13 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ MỚI DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT -VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2546/QĐ-BTP ngày 26 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;

Theo Tờ trình của Giám đốc Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố mới kèm theo Quyết định này Danh mục 05(Năm) thủ tục hành chính (TTHC) và phê duyệt 05(Năm) quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3599/QĐ-UBND ngày 02/11/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố TTHC trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 3.Giám đốc Sở Tư pháp căn cứ Quyết định này thông báo và đăng tải công khai danh mục TTHC thực hiện tại Bộ phận Một cửa, danh mục TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích, danh mục TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý. Truy cập địa chỉ http://csdl.dichvucong.vn để khai thác, sử dụng dữ liệu TTHC được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia; cung cấp nội dung TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và niêm yết, công khai theo quy định. Phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC tại phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh theo quy định.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (b/c);
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VPUBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (đăng tải);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Văn phòng đăng ký đất đai (STNMT);
- Lưu: VT, THNV.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH
(Kèm theo Quyết định số 143/QĐ-UBND ngày 13/02/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI

STT

Tên thủ tục hành chính

Mức độ dịch vụ công

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí , lệ phí (nếu có)

Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp l ý

01

Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

(1.011441)

Một phần

(1) Trong ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 ngày cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

(2) Trường hợp hồ sơ đăng ký đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, UBND xã, phường, thị trấn thì thời hạn giải quyết hồ sơ được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ.

(3) Thời gian không tính vào thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP bao gồm:

(a) Thời gian xảy ra sự kiện thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng ký trực tuyến, hỏng mạng lưới điện, mạng internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả kháng khác theo văn bản hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền dẫn đến cơ quan đăng ký không thể thực hiện được việc đăng ký theo thủ tục và thời hạn quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.

(b) Thời gian cơ quan đăng ký thực hiện thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Bộ phận Một cửa cấp huyện

80.000đ/ hồ sơ

Văn phòng đăng ký đất đai - Sở Tài nguyên và Môi trường

- Nộp trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến.

- Nghị định số 99/2022/NĐ-CP ngày 30/11/2022 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm;

- Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định các loại phí thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

2

Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

(1.011442)

Một phần

- Trung

tâm Phục vụ hành chính công

- Bộ phận Một cửa cấp huyện

60.000đ/ hồ sơ

Văn phòng đăng ký đất đai - Sở Tài nguyên và Môi trường

03

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

(1.011443)

Một phần

- Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Bộ phận Một cửa cấp huyện

20.000đ/ hồ sơ

Văn phòng đăng ký đất đai - Sở Tài nguyên và Môi trường

04

Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

(1.011444)

Một phần

- Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Bộ phận Một cửa cấp huyện

60.000đ/ hồ sơ

Văn phòng đăng ký đất đai - Sở Tài nguyên và Môi trường

05

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất

(1.011445)

Một phần

- Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Bộ phận Một cửa cấp huyện

không

Văn phòng đăng ký đất đai - Sở Tài nguyên và Môi trường

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH
(Kèm theo Quyết định số 143/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

1. Tên thủ tục hành chính:Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:

- Trường hợp không có thay đổi thông tin trên Giấy chứng nhận: 01 ngày;

- Trường hợp có thay đổi thông tin trên Giấy chứng nhận: 02 ngày.

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Bộ phận thực hiện

Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện

Thời gian quy định

Trước hạn
(2 điểm)

Đúng hạn
(1 điểm)

Quá hạn
(0 điểm)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận Một cửa cấp huyện

Chuyên viên/Công chức

- Tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống phần mềm, xem xét sự hợp lệ:

+ Hồ sơ hợp lệ tiếp nhận và phản hồi lại cho tổ chức, cá nhân.

+ Hồ sơ không hợp lệ yêu cầu bổ sung và phản hồi lại cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn.

0,25 ngày

 

 

 

Trường hợp không có thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận

Bước 2

Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Chuyên viên phụ trách

- Kiểm tra hồ sơ, xác nhận và đơn.

0,25 ngày

 

 

 

Trường hợp có thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận

Bước 3

Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Chuyên viên phụ trách

Kiểm tra hồ sơ, xác nhận vào đơn biến động, giấy chứng nhận nội dung thay đổi thông tin.

1,25 ngày

 

 

 

Bước 4

Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Chuyên viên phụ trách

Quét hồ sơ, GCN, lưu và cập nhật hồ sơ địa chính theo quy định.

0,25 ngày

 

 

 

Bước 5

Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Chuyên viên phụ trách

Chuyển GCN cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận Một cửa cấp huyện để trả kết quả.

0,25 ngày

 

 

 

Bước 5

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyên viên tiếp nhận

Chuyển trả kết quả cho tổ chức và cá nhân.

 

 

 

 

 

2. Tên thủ tục hành chính:Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:

- Trường hợp không có thay đổi thông tin trên Giấy chứng nhận: 01 ngày;

- Trường hợp có thay đổi thông tin trên Giấy chứng nhận: 02 ngày.

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Bộ phận thực hiện

Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện

Thời gian quy định

Trước hạn
(2 điểm)

Đúng hạn
(1 điểm)

Quá hạn
(0 điểm)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận Một cửa cấp huyện

Chuyên viên/Công chức

- Tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống phần mềm, xem xét sự hợp lệ:

+ Hồ sơ hợp lệ tiếp nhận và phản hồi lại cho tổ chức, cá nhân.

+ Hồ sơ không hợp lệ yêu cầu bổ sung và phản hồi lại cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn .

0,25 ngày

 

 

 

Trường hợp không có thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận

Bước 2

Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Chuyên viên phụ trách

- Kiểm tra hồ sơ, xác nhận và đơn.

0,25 ngày

 

 

 

Trường hợp có thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận

Bước 3

Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Chuyên viên phụ trách

Kiểm tra hồ sơ, xác nhận vào đơn biến động, giấy chứng nhận nội dung thay đổi thông tin.

1,25 ngày

 

 

 

Bước 4

Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Chuyên viên phụ trách

Quét hồ sơ, GCN, lưu và cập nhật hồ sơ địa chính theo quy định.

0,25 ngày

 

 

 

Bước 5

Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Chuyên viên phụ trách

Chuyển GCN cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận Một cửa cấp huyện để trả kết quả.

0,25 ngày

 

 

 

Bước 5

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyên viên tiếp nhận

Chuyển trả kết quả cho tổ chức và cá nhân.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Tên thủ tục hành chính:Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:

- Trường hợp không có thay đổi thông tin trên Giấy chứng nhận: 01 ngày;

- Trường hợp có thay đổi thông tin trên Giấy chứng nhận: 02 ngày.

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Bộ phận thực hiện

Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện

Thời gian quy định

Trước hạn
(2 điểm)

Đúng hạn
(1 điểm)

Quá hạn
(0 điểm)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận Một cửa cấp huyện

Chuyên viên/Công chức

- Tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống phần mềm, xem xét sự hợp lệ:

+ Hồ sơ hợp lệ tiếp nhận và phản hồi lại cho tổ chức, cá nhân.

+ Hồ sơ không hợp lệ yêu cầu bổ sung và phản hồi lại cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn.

0,25 ngày

 

 

 

Trường hợp không có thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận

Bước 2

Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Chuyên viên phụ trách

- Kiểm tra hồ sơ, xác nhận và đơn

0,25 ngày

 

 

 

Trường hợp có thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận

Bước 3

Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Chuyên viên phụ trách

Kiểm tra hồ sơ, xác nhận vào đơn biến động, giấy chứng nhận nội dung thay đổi thông tin.

1,25 ngày

 

 

 

Bước 4

Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Chuyên viên phụ trách

Quét hồ sơ, GCN, lưu và cập nhật hồ sơ địa chính theo quy định.

0,25 ngày

 

 

 

Bước 5

Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Chuyên viên phụ trách

Chuyển GCN cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận Một cửa cấp huyện để trả kết quả.

0,25 ngày

 

 

 

Bước 5

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyên viên tiếp nhận

Chuyển trả kết quả cho tổ chức và cá nhân.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Tên thủ tục hành chính:Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:

- Trường hợp không có thay đổi thông tin trên Giấy chứng nhận: 01 ngày;

- Trường hợp có thay đổi thông tin trên Giấy chứng nhận: 02 ngày.

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Bộ phận thực hiện

Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện

Thời gian quy định

Trước hạn
(2 điểm)

Đúng hạn
(1 điểm)

Quá hạn
(0 điểm)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận Một cửa cấp huyện

Chuyên viên/Công chức

- Tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống phần mềm, xem xét sự hợp lệ:

+ Hồ sơ hợp lệ tiếp nhận và phản hồi lại cho tổ chức, cá nhân.

+ Hồ sơ không hợp lệ yêu cầu bổ sung và phản hồi lại cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn

0,25 ngày

 

 

 

Trường hợp không có thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận

Bước 2

Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Chuyên viên phụ trách

- Kiểm tra hồ sơ, xác nhận và đơn

0,25 ngày

 

 

 

Trường hợp có thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận

Bước 3

Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Chuyên viên phụ trách

Kiểm tra hồ sơ, xác nhận vào đơn biến động, giấy chứng nhận nội dung thay đổi thông tin.

1,25 ngày

 

 

 

Bước 4

Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Chuyên viên phụ trách

Quét hồ sơ, GCN, lưu và cập nhật hồ sơ địa chính theo quy định.

0,25 ngày

 

 

 

Bước 5

Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Chuyên viên phụ trách

Chuyển GCN cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận Một cửa cấp huyện để trả kết quả.

0,25 ngày

 

 

 

Bước 5

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyên viên tiếp nhận

Chuyển trả kết quả cho tổ chức và cá nhân.

 

 

 

 

 

5. Tên thủ tục hành chính:Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:

- Trường hợp không có thay đổi thông tin trên Giấy chứng nhận: 01 ngày;

- Trường hợp có thay đổi thông tin trên Giấy chứng nhận: 02 ngày.

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Bộ phận thực hiện

Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện

Thời gian quy định

Trước hạn
(2 điểm)

Đúng hạn
(1 điểm)

Quá hạn
(0 điểm)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận Một cửa cấp huyện

Chuyên viên/Công chức

- Tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống phần mềm, xem xét sự hợp lệ:

+ Hồ sơ hợp lệ tiếp nhận và phản hồi lại cho tổ chức, cá nhân.

+ Hồ sơ không hợp lệ yêu cầu bổ sung và phản hồi lại cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn.

0,25 ngày

 

 

 

Trường hợp không có thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận

Bước 2

Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Chuyên viên phụ trách

- Kiểm tra hồ sơ, xác nhận và đơn.

0,25 ngày

 

 

 

Trường hợp có thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận

Bước 3

Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Chuyên viên phụ trách

Kiểm tra hồ sơ, xác nhận vào đơn biến động, giấy chứng nhận nội dung thay đổi thông tin.

1,25 ngày

 

 

 

Bước 4

Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Chuyên viên phụ trách

Quét hồ sơ, GCN, lưu và cập nhật hồ sơ địa chính theo quy định.

0,25 ngày

 

 

 

Bước 5

Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Chuyên viên phụ trách

Chuyển GCN cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận Một cửa cấp huyện để trả kết quả.

0,25 ngày

 

 

 

Bước 5

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chuyên viên tiếp nhận

Chuyển trả kết quả cho tổ chức và cá nhân.

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
143/QĐ-UBNDQuyết định 143/QĐ-UBNDQuyết định số 143/QĐ-UBNDQuyết định 143/QĐ-UBND của UBND tỉnh Trà VinhQuyết định số 143/QĐ-UBND của UBND tỉnh Trà VinhQuyết định 143 QĐ UBND của UBND tỉnh Trà Vinh
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu143/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanUBND tỉnh Trà Vinh
                            Ngày ban hành13/02/2023
                            Người kýNguyễn Quỳnh Thiện
                            Ngày hiệu lực 13/02/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Tải văn bản gốc
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu143/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanUBND tỉnh Trà Vinh
                                                  Ngày ban hành13/02/2023
                                                  Người kýNguyễn Quỳnh Thiện
                                                  Ngày hiệu lực 13/02/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố mới kèm theo Quyết định này Danh mục 05 (Năm) thủ tục hành chính (TTHC) và phê duyệt 05 (Năm) quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3599/QĐ-UBND ngày 02/11/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố TTHC trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
                                                  • Điều 3. Giám đốc Sở Tư pháp căn cứ Quyết định này thông báo và đăng tải công khai danh mục TTHC thực hiện tại Bộ phận Một cửa, danh mục TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích, danh mục TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý. Truy cập địa chỉ http://csdl.dichvucong.vn để khai thác, sử dụng dữ liệu TTHC được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia; cung cấp nội dung TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và niêm yết, công khai theo quy định. Phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC tại phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh theo quy định.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan