Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bộ máy hành chính › 128/QĐ-UBND

Quyết định 128/QĐ-UBND năm 2022 công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết đối với 07 thủ tục hành chính mới; 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 128/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 08/03/2022
Người ký Võ Ngọc Thành
Ngày hiệu lực 08/03/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 08/03/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 128/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 08 tháng 3 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI; 11 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 334/TTr- SGTVT ngày 22/02/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:

1. Công bố Danh mục gồm 07 thủ tục hành chính mới; 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải theo Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải (Phụ lục I, II và III kèm theo).

2. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với 07 thủ tục hành chính mới; 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải quy định tại khoản 1 Điều 1 của Quyết định này (Phụ lục IV kèm theo).

Điều 2. Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố, phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC- Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch và các PCT. UBND tỉnh;
- Sở TTTT (Phòng CNTT);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Bưu điện tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.

CHỦ TỊCH




Võ Ngọc Thành

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 128/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực Đường bộ

01

Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (quầy Sở Giao thông vận tải).

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

Không có

Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới

02

Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Chậm nhất 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị.

Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (quầy Sở Giao thông vận tải).

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

03

Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia

Chậm nhất 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị

Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (quầy Sở Giao thông vận tải).

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

04

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia (cho phương tiện phi thương mại của các cơ quan, tổ chức, cá nhân đóng trên địa bàn địa phương)

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (quầy Sở Giao thông vận tải).

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

05

Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào (1.002861)

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (quầy Sở Giao thông vận tải).

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

Không có

Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới

06

Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào (1.002859)

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (quầy Sở Giao thông vận tải).

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

07

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (quầy Sở Giao thông vận tải).

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

 

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 128 /QĐ-UBND ngày 08/3/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực Đường bộ

01

1.001577

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (quầy Sở Giao thông vận tải).

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

Không có

Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới

02

1.002286

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (quầy Sở Giao thông vận tải).

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

03

1.002068

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (quầy Sở Giao thông vận tải).

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

04

1.002063

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (quầy Sở Giao thông vận tải).

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

 

 

05

1.002856

Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (quầy Sở Giao thông vận tải).

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

06

1.002852

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (quầy Sở Giao thông vận tải).

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

Không có

Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới

07

1.001023

Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia (cho phương tiện phi thương mại của các cơ quan, tổ chức, cá nhân đóng trên địa bàn địa phương)

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (quầy Sở Giao thông vận tải).

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

08

1.002877

Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (trường hợp phương tiện vận tải hành khách tuyến cố định, phương tiện phi thương mại của các tổ chức, cá nhân đóng trên địa bàn địa phương)

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (quầy Sở Giao thông vận tải).

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

09

1.002869

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (trường hợp phương tiện vận tải hành khách tuyến cố định, phương tiện phi thương mại của các tổ chức, cá nhân đóng trên địa bàn địa phương)

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (quầy Sở Giao thông vận tải).

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

10

2.001963

Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải

- Không quá 4 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định (không tính thời gian kiểm tra hiện trường) đối với chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình điện từ 35 kV trở xuống có tổng chiều dài nhỏ hơn 01 km xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Trường hợp phải kiểm tra hiện trường thì thời hạn chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công không quá 10 ngày làm việc.

Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (quầy Sở Giao thông vận tải).

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

Không có

Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Thông tư 13/2020/TT- BGTVT ngày 29/6/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT- BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT; Thông tư số 39/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT.

11

2.001915

Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ GTVT

- Thời gian giải quyết: trong 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đề nghị gia hạn;

- Thời gian gia hạn: chỉ thực hiện việc gia hạn 01 lần với thời gian không quá 12 tháng.

Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (quầy Sở Giao thông vận tải).

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 128/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Tên thủ tục hành chính

Văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

1

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ, đường cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ giao thông vận tải 2.001921

Thông tư số 39/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT.

 

PHỤ LỤC IV

QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 128/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Các bước

Trình tự thực hiện

Bộ phận, cán bộ công chức, viên chức giải quyết hồ sơ

Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ

Cơ quan phối hợp (nếu có)

Trình các cấp có thẩm quyền cao hơn (nếu có)

Mô tả quy trình

Lĩnh vực đường bộ

1. Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

1

Bước 1

Đơn vị kinh doanh vận tải lập 01 bộ hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích)

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

03 giờ làm việc

Không

Không

(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Nhân viên Bưu điện tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần quy định).

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

04 giờ làm việc

 

 

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

01 giờ làm việc

 

 

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

 

 

(3) Phê duyệt: Phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh;

02 giờ làm việc

 

 

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân.

 

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

 

11 giờ làm việc (1,4 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 2 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết theo quy định.

2. Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

1

Bước 1

Đơn vị kinh doanh vận tải lập 01 bộ hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích)

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

03 giờ làm việc

Không

Không

(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Nhân viên Bưu điện tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần quy định).

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

04 giờ làm việc

 

 

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

01 giờ làm việc

 

 

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

 

 

(3) Phê duyệt: Phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

02 giờ làm việc

 

 

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC tỉnh nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân.

 

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

 

11 giờ làm việc (1,4 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 2 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết theo quy định.

3. Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia

1

Bước 1

Đơn vị kinh doanh vận tải lập 01 bộ hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích)

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

03 giờ làm việc

Không

Không

(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Nhân viên Bưu điện tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần quy định).

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

04 giờ làm việc

 

 

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

01 giờ làm việc

 

 

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

 

 

(3) Phê duyệt: Phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

02 giờ làm việc

 

 

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân.

 

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

 

11 giờ làm việc (1,4 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 2 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết theo quy định.

4. Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

1

Bước 1

Tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vận tải lập 01 bộ hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích)

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

03 giờ làm việc

Không

Không

(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Nhân viên Bưu điện tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần quy định).

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

04 giờ làm việc

 

 

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

01 giờ làm việc

 

 

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

 

 

(3) Phê duyệt: Phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

02 giờ làm việc

 

 

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân.

 

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

 

11 giờ làm việc (1,4 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 2 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết theo quy định.

5. Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

1

Bước 1

Đơn vị kinh doanh vận tải lập 01 bộ hồ sơ nộp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích)

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

03 giờ làm việc

Không

Không

(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Nhân viên Bưu điện tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần quy định).

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

09 giờ làm việc

 

 

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

01 giờ làm việc

 

 

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

 

 

(3) Phê duyệt: Phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

02 giờ làm việc

 

 

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân.

 

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

 

16 giờ làm việc (2 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 2 ngày.

6. Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

1

Bước 1

Đơn vị kinh doanh vận tải lập 01 bộ hồ sơ nộp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích)

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

03 giờ làm việc

Không

Không

(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Nhân viên Bưu điện tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần quy định).

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

09 giờ làm việc

 

 

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

01 giờ làm việc

 

 

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

 

 

(3) Phê duyệt: Phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

02 giờ làm việc

 

 

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân.

 

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

 

16 giờ làm việc (2 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 2 ngày.

7. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

1

Bước 1

Tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ nộp tại Trung tâm phục vụ hành chính công

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

03 giờ làm việc

Không

Không

(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Nhân viên Bưu điện tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần quy định).

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

04 giờ làm việc

 

 

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

01 giờ làm việc

 

 

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

 

 

(3) Phê duyệt: Phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

02 giờ làm việc

 

 

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân.

 

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

 

11 giờ làm việc (1,4 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 2 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết theo quy định.

8. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

1

Bước 1

Tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ nộp tại Trung tâm phục vụ hành chính công

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

03 giờ làm việc

Không

Không

(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Nhân viên Bưu điện tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần quy định).

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

04 giờ làm việc

 

 

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

01 giờ làm việc

 

 

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

 

 

(3) Phê duyệt: Phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

02 giờ làm việc

 

 

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân.

 

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

 

11 giờ làm việc (1,4 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 2 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết theo quy định.

9. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

1

Bước 1

Tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ nộp tại Trung tâm phục vụ hành chính công

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

03 giờ làm việc

Không

Không

(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Nhân viên Bưu điện tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần quy định).

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

04 giờ làm việc

 

 

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

01 giờ làm việc

 

 

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

 

 

(3) Phê duyệt: Phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh;

02 giờ làm việc

 

 

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân.

 

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

 

11 giờ làm việc (1,4 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 2 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết theo quy định.

10. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

1

Bước 1

Đơn vị kinh doanh vận tải lập 01 bộ hồ sơ nộp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích)

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

03 giờ làm việc

Không

Không

(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Nhân viên Bưu điện tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần quy định).

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

04 giờ làm việc

 

 

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

01 giờ làm việc

 

 

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

 

 

(3) Phê duyệt: Phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh;

02 giờ làm việc

 

 

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân.

 

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

 

11 giờ làm việc (1,4 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 2 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết theo quy định.

11. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

1

Bước 1

Tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ nộp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích)

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh

03 giờ làm việc

Không

Không

(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Nhân viên Bưu điện tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần quy định).

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

04 giờ làm việc

 

 

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

01 giờ làm

 

 

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

 

 

(3) Phê duyệt: Phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

02 giờ làm việc

 

 

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC tỉnh nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân.

 

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

 

11 giờ làm việc (1,4 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 2 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết theo quy định.

12. Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

1

Bước 1

Tổ chức, cá nhân, Đơn vị kinh doanh vận tải lập 01 bộ hồ sơ nộp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích)

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

03 giờ làm việc

Không

Không

(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Nhân viên Bưu điện tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần quy định).

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

04 giờ làm việc

 

 

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

01 giờ làm việc

 

 

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

 

 

(3) Phê duyệt: Phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

02 giờ làm việc

 

 

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân.

 

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

 

11 giờ làm việc (1,4 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 2 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết theo quy định.

13. Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

1

Bước 1

Tổ chức, cá nhân, Đơn vị kinh doanh vận tải lập 01 bộ hồ sơ nộp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích)

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

03 giờ làm việc

Không

Không

(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Nhân viên Bưu điện tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần quy định).

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

04 giờ làm việc

 

 

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

01 giờ làm

 

 

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

 

 

(3) Phê duyệt: Phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

02 giờ làm việc

 

 

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân.

 

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

 

11 giờ làm việc (1,4 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 2 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết theo quy định.

14. Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia (cho phương tiện phi thương mại của các cơ quan, tổ chức, cá nhân đóng trên địa bàn địa phương)

1

Bước 1

Tổ chức, cá nhân, Đơn vị kinh doanh vận tải lập 01 bộ hồ sơ nộp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích)

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

03 giờ làm việc

Không

Không

(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Nhân viên Bưu điện tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần quy định).

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

04 giờ làm việc

 

 

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

01 giờ làm việc

 

 

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

 

 

(3) Phê duyệt: Phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

02 giờ làm việc

 

 

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân.

 

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

 

11 giờ làm việc (1,4 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 2 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết theo quy định.

15. Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (cho phương tiện vận tải hành khách tuyến cố định, phương tiện phi thương mại của các tổ chức, cá nhân đóng trên địa bàn địa phương)

1

Bước 1

Tổ chức, cá nhân, Đơn vị kinh doanh vận tải lập 01 bộ hồ sơ nộp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích)

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

03 giờ làm việc

Không

Không

(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Nhân viên Bưu điện tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần quy định).

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

04 giờ làm việc

 

 

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

01 giờ làm việc

 

 

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

 

 

(3) Phê duyệt: Phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

02 giờ làm việc

 

 

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân.

 

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

 

11 giờ làm việc (1,4 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 2 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết theo quy định.

16. Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (cho phương tiện vận tải hành khách tuyến cố định, phương tiện phi thương mại của các tổ chức, cá nhân đóng trên địa bàn địa phương)

1

Bước 1

Tổ chức, cá nhân, Đơn vị kinh doanh vận tải lập 01 bộ hồ sơ nộp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích)

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

03 giờ làm việc

Không

Không

(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Nhân viên Bưu điện tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần quy định).

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

04 giờ làm việc

 

 

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải

01 giờ làm việc

 

 

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

 

 

(3) Phê duyệt: Phòng Kế hoạch Tài chính Vận tải trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

02 giờ làm việc

 

 

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân.

 

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

 

11 giờ làm việc (1,4 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 2 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết theo quy định.

17. Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải

1

Bước 1

Cá nhân hoặc tổ chức nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích)

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

02 giờ làm việc

Không

Không

(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Nhân viên Bưu điện tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần quy định).

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Quản lý KCHTGT

46 giờ làm việc

 

 

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý KCHTGT. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ, kiểm tra hiện trường, giải quyết theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và trình phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý KCHTGT

04 giờ làm việc

 

 

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

02 giờ làm việc

 

 

(3) Phê duyệt: Lãnh đạo phòng Quản lý KCHTGT Trình lãnh đạo ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

02 giờ làm việc

 

 

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC tỉnh nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân.

 

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

 

56 giờ ( 7 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 10 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết theo quy định.

18. Thủ tục Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ GTVT

1

Bước 1

Cá nhân hoặc tổ chức nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích)

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

02 giờ làm việc

Không

Không

(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Nhân viên Bưu điện tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần quy định).

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Quản lý KCHTGT

22 giờ làm việc

 

 

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý KCHTGT. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ, kiểm tra hiện trường, giải quyết theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và trình phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý KCHTGT

01 giờ làm việc

 

 

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 giờ làm việc

 

 

(3) Phê duyệt: Lãnh đạo phòng Quản lý KCHTGT. Trình lãnh đạo ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC

02 giờ làm việc

 

 

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân.

 

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

 

28 giờ (3,5 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 5 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết theo quy định.

 

Từ khóa:
128/QĐ-UBND Quyết định 128/QĐ-UBND Quyết định số 128/QĐ-UBND Quyết định 128/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định số 128/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định 128 QĐ UBND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 128/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 08/03/2022
Người ký Võ Ngọc Thành
Ngày hiệu lực 08/03/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 128/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 08/03/2022
Người ký Võ Ngọc Thành
Ngày hiệu lực 08/03/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
  • Điều 2. Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố, phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này theo quy định.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan