Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›1080/QĐ-UBND

Quyết định 1080/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1080/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành08/09/2023
Người kýVương Quốc Tuấn
Ngày hiệu lực 08/09/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:08/09/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1080/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 08 tháng 9 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ NỘI DUNG QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH BẮC NINH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/112018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 07 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh.

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

Điều 2.Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:

1. Cập nhật công khai đầy đủ nội dung TTHC được công bố tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Trang Thông tin điện tử của Sở; phối hợp với Trung tâm Hành chính công tỉnh niêm yết công khai TTHC tại nơi tiếp nhận, giải quyết theo quy định.

2. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông cập nhật quy trình nội bộ, xây dựng quy trình điện tử, triển khai thực hiện TTHC trên môi trường điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và tích hợp, cung cấp trên Cổng dịch vụ công quốc gia theo quy định.

Thời hạn hoàn thành 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thủ trưởng các đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Thông tin và Truyền thông, Trung tâm Hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VP Chính phủ);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT, Chuyên viên XDCB;
- Lưu: VT, KSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Quốc Tuấn

 

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN VÀ BỨC XẠ HẠT NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
 (Kèm theo Quyết định số: 1080/QĐ-UBND ngày 08/9/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)

1. Danh mục TTHC

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Cách thức thực hiện

Địa điểm thực hiện

Thời hạn giải quyết

Phí, lệ phí

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

1

2.002385

Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

Một trong các hình thức sau:

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trực tuyến trên môi trường mạng tại địa chỉ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dvc.bacninh.gov.vn)

(Dịch vụ công trực tuyến một phần)

- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm hành chính công tỉnh Bắc Ninh. Số 11A Lý Thái Tổ, Suối Hoa, TP. Bắc Ninh;

- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh.

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ khai báo.

Không

- Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành.

2

2.002380

Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

Một trong các hình thức sau:

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trực tuyến trên môi trường mạng tại địa chỉ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dvc.bacninh.gov.vn)

(Dịch vụ công trực tuyến một phần)

- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm hành chính công tỉnh Bắc Ninh. Số 11A Lý Thái Tổ, Suối Hoa, TP. Bắc Ninh;

- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh.

25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí.

Tuỳ thuộc vào số lượng, chủng loại thiết bị X-quang

3

2.002381

Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

Một trong các hình thức sau:

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trực tuyến trên môi trường mạng tại địa chỉ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dvc.bacninh.gov.vn)

(Dịch vụ công trực tuyến một phần)

- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm hành chính công tỉnh Bắc Ninh. Số 11A Lý Thái Tổ, Suối Hoa, TP. Bắc Ninh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh.

25 ngày kể từ ngày nhận được phí, lệ phí và hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Phí thẩm định cấp giấy phép: 75% mức thu phí thẩm định lần đầu

4

2.002382

Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

Một trong các hình thức sau:

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trực tuyến trên môi trường mạng tại địa chỉ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dvc.bacninh.gov.vn)

(Dịch vụ công trực tuyến một phần)

- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm hành chính công tỉnh Bắc Ninh. Số 11A Lý Thái Tổ, Suối Hoa, TP. Bắc Ninh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh.

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí.

Không

5

2.002383

Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

Một trong các hình thức sau:

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trực tuyến trên môi trường mạng tại địa chỉ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dvc.bacninh.gov.vn)

(Dịch vụ công trực tuyến một phần)

- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm hành chính công tỉnh Bắc Ninh. Số 11A Lý Thái Tổ, Suối Hoa, TP. Bắc Ninh.

- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh.

25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí.

Không

6

2.002384

Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

Một trong các hình thức sau:

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trực tuyến trên môi trường mạng tại địa chỉ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dvc.bacninh.gov.vn)

(Dịch vụ công trực tuyến một phần)

- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm hành chính công tỉnh Bắc Ninh. Số 11A Lý Thái Tổ, Suối Hoa, TP. Bắc Ninh;

- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh;

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí.

Không

7

2.002379

Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở Xquang chẩn đoán trong y tế)

Một trong các hình thức sau:

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Trực tuyến trên môi trường mạng tại địa chỉ Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dvc.bacninh.gov.vn)

(Dịch vụ công trực tuyến một phần)

- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm hành chính công tỉnh Bắc Ninh. Số 11A Lý Thái Tổ, Suối Hoa, TP. Bắc Ninh;

- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh;

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí.

200.000đ

2. Nội dung quy trình giải quyết nội bộ

2.1. Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. (Mã số TTHC: 2.002385)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Đơn vị/ người thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày/ giờ)

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ

+ Trực tuyến

- Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Chuyên ngành thực hiện Bước 2.

+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ/ không hợp lệ: Trả lại hồ sơ và hướng dẫn yêu cầu bổ sung hồ sơ

Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Nhận hồ sơ từ Bộ phận Một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ

Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, chuyên viên kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc có nội dung cần phải sửa đổi, chuyên viên dự thảo văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ.

Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, chuyên viên kiểm tra, dự thảo cấp 01 Giấy xác nhận khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. Trường hợp từ chối, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do từ chối.

Chuyên viên được phân công

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và trình duyệt:

- Giấy xác nhận khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

- Văn bản trả lời trong trường hợp không cấp Giấy xác nhận khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Giấy xác nhận khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

- Văn bản trả lời trong trường hợp không cấp Giấy xác nhận khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

0,5 ngày làm việc

Bước 6

- Văn thư đóng dấu và đính kèm kết quả chuyển về Bộ phận một cửa

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

- Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử (nếu có).

Văn thư, Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

2.2. Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. (Mã số TTHC: 2.002380)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Đơn vị/ người thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày/ giờ)

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ

+ Trực tuyến

- Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Chuyên ngành thực hiện Bước 2.

+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ/ không hợp lệ: Trả lại hồ sơ và hướng dẫn yêu cầu bổ sung hồ sơ

Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Nhận hồ sơ từ Bộ phận Một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, chuyên viên kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản mức phí, lệ phí phải đóng. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc có nội dung cần phải sửa đổi, chuyên viên dự thảo văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ.

Trong thời hạn 22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, chuyên viên kiểm tra, dự thảo cấp 01 Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế. Trường hợp từ chối, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do từ chối.

Chuyên viên được phân công

22 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và trình duyệt:

- Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế.

- Văn bản trả lời trong trường hợp không cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế.

- Văn bản trả lời trong trường hợp không cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế.

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

01 ngày làm việc

Bước 6

- Văn thư đóng dấu và đính kèm kết quả chuyển về Bộ phận một cửa

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

- Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử (nếu có).

Văn thư, Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

25 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

2.3. Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. (Mã số TTHC: 2.002381)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Đơn vị/ người thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày/ giờ)

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ

+ Trực tuyến

- Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Chuyên ngành thực hiện Bước 2.

+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ/ không hợp lệ: Trả lại hồ sơ và hướng dẫn yêu cầu bổ sung hồ sơ

Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Nhận hồ sơ từ Bộ phận Một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, chuyên viên kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc có nội dung cần phải sửa đổi, chuyên viên dự thảo văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ.

Trong thời hạn 22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, chuyên viên kiểm tra, dự thảo trình lãnh đạo phê duyệt gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế. Trường hợp từ chối, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do từ chối.

Chuyên viên được phân công

22 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và trình duyệt:

- Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế.

- Văn bản trả lời trong trường hợp không cấp gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế.

- Văn bản trả lời trong trường hợp không cấp gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế.

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

01 ngày làm việc

Bước 6

- Văn thư đóng dấu và đính kèm kết quả chuyển về Bộ phận một cửa

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

- Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử (nếu có).

Văn thư, Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

25 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

2.4. Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. (Mã số TTHC: 2.002382)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Đơn vị/ người thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày/ giờ)

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ

+ Trực tuyến

- Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Chuyên ngành thực hiện Bước 2.

+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ/ không hợp lệ: Trả lại hồ sơ và hướng dẫn yêu cầu bổ sung hồ sơ

Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Nhận hồ sơ từ Bộ phận Một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, chuyên viên kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc có nội dung cần phải sửa đổi, chuyên viên dự thảo văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ.

Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, chuyên viên kiểm tra, dự thảo trình lãnh đạo phê duyệt sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế. Trường hợp từ chối, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do từ chối.

Chuyên viên được phân công

07 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và trình duyệt:

- Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế.

- Văn bản trả lời trong trường hợp không cấp sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế.

- Văn bản trả lời trong trường hợp không cấp sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế.

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

01 ngày làm việc

Bước 6

- Văn thư đóng dấu và đính kèm kết quả chuyển về Bộ phận một cửa

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

- Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử (nếu có).

Văn thư, Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

2.5. Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. (Mã số TTHC: 2.002383)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Đơn vị/ người thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày/ giờ)

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ

+ Trực tuyến

- Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Chuyên ngành thực hiện Bước 2.

+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ/ không hợp lệ: Trả lại hồ sơ và hướng dẫn yêu cầu bổ sung hồ sơ

Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Nhận hồ sơ từ Bộ phận Một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, chuyên viên kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc có nội dung cần phải sửa đổi, chuyên viên dự thảo văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ.

Trong thời hạn 22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, chuyên viên kiểm tra, dự thảo trình lãnh đạo phê duyệt bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế. Trường hợp từ chối, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do từ chối.

Chuyên viên được phân công

22 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và trình duyệt:

- Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế.

- Văn bản trả lời trong trường hợp không cấp bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế.

- Văn bản trả lời trong trường hợp không cấp bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế.

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

01 ngày làm việc

Bước 6

- Văn thư đóng dấu và đính kèm kết quả chuyển về Bộ phận một cửa

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

- Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử (nếu có).

Văn thư, Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

25 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

2.6. Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. (Mã số TTHC: 2.002384)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Đơn vị/ người thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày/ giờ)

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ

+ Trực tuyến

- Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Chuyên ngành thực hiện Bước 2.

+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ/ không hợp lệ: Trả lại hồ sơ và hướng dẫn yêu cầu bổ sung hồ sơ

Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Nhận hồ sơ từ Bộ phận Một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, chuyên viên kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc có nội dung cần phải sửa đổi, chuyên viên dự thảo văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ.

Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, chuyên viên kiểm tra, dự thảo trình lãnh đạo phê duyệt cấp lại Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế. Trường hợp từ chối, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do từ chối.

Chuyên viên được phân công

07 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và trình duyệt:

- Cấp lại Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế.

- Văn bản trả lời trong trường hợp không cấp lại Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế.

- Văn bản trả lời trong trường hợp không cấp lại Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế.

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

01 ngày làm việc

Bước 6

- Văn thư đóng dấu và đính kèm kết quả chuyển về Bộ phận một cửa

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

- Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử (nếu có).

Văn thư, Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

2.7. Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế). (Mã số TTHC: 2.002379)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Đơn vị/ người thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày/ giờ)

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ

+ Trực tuyến

- Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Chuyên ngành thực hiện Bước 2.

+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ/ không hợp lệ: Trả lại hồ sơ và hướng dẫn yêu cầu bổ sung hồ sơ

Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Nhận hồ sơ từ Bộ phận Một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, chuyên viên kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc có nội dung cần phải sửa đổi, chuyên viên dự thảo văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ.

Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, chuyên viên kiểm tra, dự thảo trình lãnh đạo phê duyệt cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế). Trường hợp từ chối, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do từ chối.

Chuyên viên được phân công

07 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và trình duyệt:

- Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế).

- Văn bản trả lời trong trường hợp không cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế).

Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế).

- Văn bản trả lời trong trường hợp không cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế).

Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ

01 ngày làm việc

Bước 6

- Văn thư đóng dấu và đính kèm kết quả chuyển về Bộ phận một cửa

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

- Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử (nếu có).

Văn thư, Bộ phận Một cửa

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

 

 

 

Từ khóa:
1080/QĐ-UBNDQuyết định 1080/QĐ-UBNDQuyết định số 1080/QĐ-UBNDQuyết định 1080/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định số 1080/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định 1080 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1080/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                            Ngày ban hành08/09/2023
                            Người kýVương Quốc Tuấn
                            Ngày hiệu lực 08/09/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1080/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                                                  Ngày ban hành08/09/2023
                                                  Người kýVương Quốc Tuấn
                                                  Ngày hiệu lực 08/09/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 07 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh.
                                                  • Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan