Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bộ máy hành chính ›1030/QĐ-UBND

Quyết định 1030/QĐ-UBND năm 2022 về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1030/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành14/04/2022
Người kýVõ Văn Hưng
Ngày hiệu lực 14/04/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:14/04/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1030/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 14 tháng 4 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chếmột cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 32/TTr-SGTVT ngày 31/3/2022 và Chánh Văn phòng UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị(Có phụ lục kèm theo).

Điều 2.Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải căn cứ Quy trình được phê duyệt, thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin Một cửa điện tử tỉnh Quảng Trị.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, Các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các PVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NC(T).

CHỦ TỊCH




Võ Văn Hưng

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1030/QĐ-UBND ngày 14 tháng 04 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)

STT

Tên thủ tục hành chính

Tổng thời gian giải quyết

Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện

Thời gian chi tiết

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Lĩnh vực Đường bộ

 

 

 

1

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới.

1.010707.000.00.00.H50

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

01 ngày

Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái

Chuyên viên

Bước 2a

Thẩm định hồ sơ

0,75 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Soát xét hồ sơ

0,25 ngày

Lãnh đạo Phòng

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở GTVT

Lãnh đạo Sở

Bước 4

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

 

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

2

Bổsung,thay thếphương tiện khai  tháctuyến vận tải hành khách cố định giữa ViệtNam,Lào và Campuchia

1.010708.000.00.00.H50

02 ngàylàm việc, kểtừ ngày nhận đủ hồ sơ đúngquyđịnh.

Bước1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trungtâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

01 ngày

PhòngQuản lý vận tải phương tiện vàngười lái

Chuyên viên

Bước2a

Thẩm định hồ sơ

0,75 ngày

 

Chuyên viên

Bước2b

Soát xét hồ sơ

0,25 ngày

 

Lãnh đạoPhòng

Bước3

Phêduyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở GTVT

Lãnh đạo Sở

Bước4

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trungtâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước5

Trảkết quảcho cánhân, tổ chức

 

Trungtâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

3

Ngừngkhai thác tuyến vận tải hành  khách cố định giữaViệt Nam, Lào vàCampuchia

1.010709.000.00.00.H50

02 ngàylàm việc, kểtừ ngày nhận đủ hồ sơ đúngquyđịnh.

Bước1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trungtâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

01 ngày

PhòngQuản lý vận tải phương tiện vàngười lái

Chuyên viên

Bước2a

Thẩm định hồ sơ

0,75 ngày

 

Chuyên viên

Bước2b

Soát xét hồ sơ

0,25 ngày

Lãnh đạoPhòng

Bước3

Phêduyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở GTVT

Lãnh đạo Sở

Bước 4

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

 

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

4

Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia

1.010710.000.00.00.H50

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

01 ngày

Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái

Chuyên viên

Bước 2 a

Thẩm định hồ sơ

0,75 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Soát xét hồ sơ

0,25 ngày

 

Lãnh đạoPhòng

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở GTVT

Lãnh đạo Sở

Bước 4

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

 

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

5

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

1.010711.000.00.00.H50

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

01 ngày

Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái

Chuyên viên

Bước 2a

Thẩm định hồ sơ

0,75 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Soát xét hồ sơ

0,25 ngày

Lãnh đạoPhòng

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở GTVT

Lãnh đạo Sở

Bước 4

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

 

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

6

Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

1.002861.000.00.00.H50

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

01 ngày

Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái

Chuyên viên

Bước 2a

Thẩm định hồ sơ

0,75 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Soát xét hồ sơ

0,25 ngày

Lãnh đạoPhòng

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở GTVT

Lãnh đạo Sở

Bước 4

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

 

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

7

Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

1.002859.000.00.00.H50

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

01 ngày

Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái

Chuyên viên

Bước 2a

Thẩm định hồ sơ

0,75 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Soát xét hồ sơ

0,25 ngày

Lãnh đạoPhòng

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở GTVT

Lãnh đạo Sở

Bước 4

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

 

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

8

Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

1.002877.000.00.00.H50

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

01 ngày

Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái

Chuyên viên

Bước 2a

Thẩm định hồ sơ

0,75 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Soát xét hồ sơ

0,25 ngày

Lãnh đạoPhòng

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở GTVT

Lãnh đạo Sở

Bước 4

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

 

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

9

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

1.002869.000.00.00.H50

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

01 ngày

Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái

Chuyên viên

Bước 2a

Thẩm định hồ sơ

0,75 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Soát xét hồ sơ

0,25 ngày

Lãnh đạoPhòng

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở GTVT

Lãnh đạo Sở

Bước 4

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

 

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

10

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc.

1.001737.000.00.00.H50

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

01 ngày

Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái

Chuyên viên

Bước 2a

Thẩm định hồ sơ

0,75 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Soát xét hồ sơ

0,25 ngày

Lãnh đạoPhòng

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở GTVT

Lãnh đạo Sở

Bước 4

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

 

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

11

Gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của Campuchia

1.001577.000.00.00.H50

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

01 ngày

Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái

Chuyên viên

Bước 2a

Thẩm định hồ sơ

0,75 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Soát xét hồ sơ

0,25 ngày

Lãnh đạoPhòng

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở GTVT

Lãnh đạo Sở

Bước 4

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

 

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

12

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

1.002268.000.00.00.H50

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

01 ngày

Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái

Chuyên viên

Bước 2a

Thẩm định hồ sơ

0,75 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Soát xét hồ sơ

0,25 ngày

 

Lãnh đạoPhòng

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở GTVT

Lãnh đạo Sở

Bước 4

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

 

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

13

Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

1.002856.000.00.00.H50

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

01 ngày

Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái

Chuyên viên

Bước 2a

Thẩm định hồ sơ

0,75 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Soát xét hồ sơ

0,25 ngày

 

Lãnh đạoPhòng

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở GTVT

Lãnh đạo Sở

Bước 4

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

 

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

14

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

1.002852.000.00.00.H50

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

01 ngày

Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái

Chuyên viên

Bước 2a

Thẩm định hồ sơ

0,75 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Soát xét hồ sơ

0,25 ngày

 

Lãnh đạoPhòng

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở GTVT

Lãnh đạo Sở

Bước 4

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

 

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

15

Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Camphuchia

1.001023.000.00.00H50

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

01 ngày

Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái

Chuyên viên

Bước 2a

Thẩm định hồ sơ

0,75 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Soát xét hồ sơ

0,25 ngày

 

Lãnh đạoPhòng

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở GTVT

Lãnh đạo Sở

Bước 4

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

 

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

16

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào.

1.002063.000.00.00.H50

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

01 ngày

Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái

Chuyên viên

Bước 2a

Thẩm định hồ sơ

0,75 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Soát xét hồ sơ

0,25 ngày

 

Lãnh đạoPhòng

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở GTVT

Lãnh đạo Sở

Bước 4

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

 

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

17

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia.

1.002286.000.00.00.H50

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

01 ngày

Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái

Chuyên viên

Bước 2a

Thẩm định hồ sơ

0,75 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Soát xét hồ sơ

0,25 ngày

 

Lãnh đạoPhòng

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở GTVT

Lãnh đạo Sở

Bước 4

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

 

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

18

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS.

1.002046.000.00.00.H50

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

01 ngày

Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái

Chuyên viên

Bước 2a

Thẩm định hồ sơ

0,75 ngày

 

Chuyên viên

Bước 2b

Soát xét hồ sơ

0,25 ngày

 

Lãnh đạoPhòng

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở GTVT

Lãnh đạo Sở

Bước 4

Tiếp nhận kết quả

0,25 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

 

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

19

Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ GTVT

2.001963.000.00.00.H50

04 ngày làm việc (không tính thời gian kiểm tra hiện trường) đối với chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình từ 35kV trở xuống có tổng chiều dài nhỏ hơn 01km xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Trường hợp phải kiểm tra hiện trường thì thời hạn chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công không quá 10 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về phòng, ban chuyên môn xử lý

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

- Xem xét, thẩmđịnh hồ sơ

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan đi kiểm tra thực địa hiện trường (nếu có)

- Dự thảo vănbản, trình ký

- Soát xét hồ sơ

2 ngày

Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông Thông

Chuyên viên/Lãnh đạo phòng

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở Giao thông vận tải

Lãnh đạo sở Sở

Bước 4

Phòng chuyên môn chuyển kết quả hồ sơ về TTPVHCC

0,5 ngày

Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông

Chuyên viên

Bước 5

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 6

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

 

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

20

Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ GTVT

2.001915.000.00.00.H50

Trong 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị gia hạn.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về phòng, ban chuyên môn xử lý

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 2

Xử lý, thẩm định hồ sơ

- Xem xét, thẩmđịnh hồ sơ

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan đi kiểm tra thực địa hiện trường

- Dự thảo vănbản, trình ký

- Soát xét hồ sơ

3 ngày

Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông Thông

Chuyên viên/Lãnh đạo phòng

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Sở Giao thông vận tải

Lãnh đạo sở Sở

Bước 4

Phòng chuyên môn chuyển kết quả hồ sơ về TTPVHCC

0,5 ngày

Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông

Chuyên viên

Bước 5

Tiếp nhận kết quả

0,5 ngày

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Bước 6

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

 

Trung tâm PVHCC tỉnh

Chuyên viên

Tổng cộng: 20 thủ tục

 

Từ khóa:
1030/QĐ-UBNDQuyết định 1030/QĐ-UBNDQuyết định số 1030/QĐ-UBNDQuyết định 1030/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng TrịQuyết định số 1030/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng TrịQuyết định 1030 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Trị
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1030/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                            Ngày ban hành14/04/2022
                            Người kýVõ Văn Hưng
                            Ngày hiệu lực 14/04/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1030/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                                                  Ngày ban hành14/04/2022
                                                  Người kýVõ Văn Hưng
                                                  Ngày hiệu lực 14/04/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị (Có phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải căn cứ Quy trình được phê duyệt, thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin Một cửa điện tử tỉnh Quảng Trị.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan