Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bộ máy hành chính › 1028/QĐ-UBND

Quyết định 1028/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng chống tham nhũng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1028/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành 25/07/2022
Người ký Trần Quốc Nam
Ngày hiệu lực 25/07/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 25/07/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1028/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 25 tháng 7 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA THANH TRA TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực Phòng chống tham nhũng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh Ninh Thuận;

Theo đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh tại Tờ trình số 109/TTr-TTT ngày 21/7/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trên lĩnh vực Phòng chống tham nhũng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

1. Phần I: Danh mục thủ tục hành chính (04 TTHC).

2. Phần II: Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (04 TTHC).

Điều 2. Giao Thanh tra tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử theo quy định tại khoản 4 Điều 36 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ và Điều 8 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại mục V - Lĩnh vực Phòng chống tham nhũng được quy định tại các Quyết định số: 1710/QĐ-UBND, 1711/QĐ-UBND, 1712/QĐ-UBND ngày 22/10/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thanh tra Chính phủ;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch, các Phó CT. UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- TTCNTT và TT (Sở TTTT);
- VPUB: LĐ, TCDNC;
- Lưu: VT, TTPVHCC. CT

CHỦ TỊCH




Trần Quốc Nam

 

PHẦN I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA THANH TRA TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1028/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý

1

Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập

Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

Thủ tục xác minh tài sản thu nhập

3

Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình

4

Thủ tục thực hiện việc giải trình

 

PHẦN II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA THANH TRA TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1028/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

1. Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập (áp dụng đối với cơ quan nhà nước từ cấp tỉnh đến cấp xã; Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan hành chính nhà nước; Các doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh).

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Chức danh, vị trí công tác thuộc diện phải kê khai tài sản, thu nhập theo quy định của Luật PCTN năm 2018

Thực hiện kê khai tài sản, thu nhập theo mẫu quy định.

Chậm nhất ngày 30/12 hằng năm

Bước 2

Chánh văn phòng/Trưởng phòng Tổ chức(cơ quan cấp tỉnh); Chánh văn phòng/Trưởng phòng Nội vụ (cơ quan cấp huyện); công chức chuyên môn được giao nhiệm vụ (cơ quan cấp xã)

Tiếp nhận các bản kê khai tài sản, thu nhập từ các cá nhân

Chậm nhất ngày 06/01 năm sau liền kề

Bước 3

Chánh văn phòng/Trưởng phòng Tổ chức (cấp tỉnh); Chánh văn phòng /Trưởng phòng Nội vụ (cấp huyện); công chức được giao nhiệm vụ (cấp xã)

Làm thủ tục trình lãnh đạo cơ quan ký duyệt và chuyển các bản kê khai tài sản, thu nhập đối với cá nhân thuộc Ban Thường vụ tỉnh ủy, huyện ủy quản lý về Ủy ban Kiểm tra cùng cấp.

Chậm nhất ngày 08/01 năm sau liền kề

Bước 4

Lãnh đạo cơ quan

Ký duyệt văn bản để gửi các bản kê khai, tài sản, thu nhập đối với cá nhân thuộc Ban Thường vụ tỉnh ủy, huyện ủy quản lý về Ủy ban Kiểm tra cùng cấp

Chậm nhất ngày 09/01 năm sau liền kề

Bước 5

Bộ phận văn thư/ một cửa

Làm thủ tục phát hành gửi về Ủy ban Kiểm tra cùng cấp

Chậm nhất ngày 10/01 năm sau liền kề

Tổng thời gian thực hiện: Thời gian kê khai trước ngày 31/12 hàng năm

Sơ đồ quy trình các bước:

Bước 1 Chức danh, vị trí công tác thuộc diện phải kê khai tài sản, thu nhập theo quy định của Luật PCTN năm 2018

↓

Bước 2: Chánh văn phòng/Trưởng phòng Tổ chức(cơ quan cấp tỉnh); Chánh văn phòng/Trưởng phòng Nội vụ (cơ quan cấp huyện); công chức chuyên môn được giao nhiệm vụ (cơ quan cấp xã)

↓

Bước 3: Chánh văn phòng/Trưởng phòng Tổ chức(cơ quan cấp tỉnh); Chánh văn phòng/Trưởng phòng Nội vụ (cơ quan cấp huyện); công chức chuyên môn được giao nhiệm vụ (cơ quan cấp xã)

↓

Bước 4 Lãnh đạo cơ quan

↓

Bước 5: Bộ phận văn thư/ một cửa

2. Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập (áp dụng đối với cơ quan kiểm soát tài sản thu nhập được quy định tại Điều 30 Luật PCTN 2018).

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Phòng chuyên môn/ Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ

Tiếp nhận văn bản, hồ sơ yêu cầu xác minh chuyển phòng chuyên môn xử lý

01 ngày

Bước 2

Phòng chuyên môn

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả xử lý

45 ngày (trường hợp phức tạp 90 ngày)

Bước 3

Lãnh đạo phòng

chuyên môn

Xem xét hồ sơ dự thảo, trình lãnh đạo cơ quan

05 ngày

Bước 4

Lãnh đạo cơ quan

Ký duyệt kết quả

10 ngày

Bước 5

Phòng chuyên môn

Công khai kết luận xác minh

05 ngày

Bước 6

Bộ phận một cửa trả kết quả

Trả kết quả cho tổ chức, công dân

01 ngày

Tổng thời gian thực hiện: Không quá 115 ngày (trong đó thời hạn xác minh là 45 ngày, trường hợp phức tạp không quá 90 ngày; thời hạn ban hành kết luận 10 ngày, trường hợp phức tạp không quá 20 ngày; thời hạn công khai kết luận là 05 ngày làm việc)

Sơ đồ quy trình các bước:

Bước 1: Phòng chuyên môn/ một cửa tiếp nhận hồ sơ

↓

Bước 2: Phòng chuyên môn nghiệp vụ

↓

Bước 3: Lãnh đạo phòng chuyên môn nghiệp vụ

↓

Bước 4 Lãnh đạo Thanh tra tỉnh và các sở, ngành cấp tỉnh

↓

Bước 5: Phòng chuyên môn

↓

Bước 5: Bộ phận một cửa trả kết quả

3. Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình (áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà nước).

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Bộ phận tiếp công dân/ một cửa tiếp nhận hồ sơ

Tiếp nhận văn bản, hồ sơ yêu cầu giải trình, chuyển phòng chuyên môn xử lý

01 ngày

Bước 2

Phòng chuyên môn

Xem xét, xử lý nội dung yêu cầu việc giải trình và dự thảo Thông báo tiếp nhận hoặc từ chối giải trình

01 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Xem xét, đề xuất lãnh đạo Thanh tra tỉnh, lãnh đạo các sở, ngành về xử lý nội dung và thông báo tiếp nhận hoặc từ chối giải trình

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Thanh tra tỉnh và các sở, ngành cấp tỉnh

Ký duyệt kết quả giải quyết

01 ngày

Bước 5

Bộ phận tiếp công dân/ một cửa trả kết quả

Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, công dân

01 ngày

Tổng thời gian thực hiện: Thời hạn ra thông báo tiếp nhận hoặc từ chối giải trình là 05 ngày kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu giải trình

Sơ đồ quy trình các bước:

Bước 1: Bộ phận tiếp công dân/ một cửa tiếp nhận hồ sơ

→

Bước 2: Phòng chuyên môn nghiệp vụ

→

Bước 3: Lãnh đạo phòng chuyên môn nghiệp vụ

→

Bước 4: Lãnh đạo Thanh tra tỉnh và các sở, ngành cấp tỉnh

→

Bước 5: Bộ phận tiếp công dân/ một cửa trả kết quả

4. Thủ tục thực hiện việc giải trình (áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà nước).

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Phòng chuyên môn

Thực hiện việc giải trình (đối với các trường hợp đã ra thông báo tiếp nhận yêu cầu giải trình)

10 ngày (Trường hợp có nội dung phức tạp 25 ngày)

Bước 2

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Xem xét dự thảo việc giải trình, trình lãnh đạo Thanh tra tỉnh, lãnh đạo các sở, ngành về xử lý nội dung và thông báo tiếp nhận hoặc từ chối giải trình

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Thanh tra tỉnh và các sở, ngành cấp tỉnh

Ký duyệt kết quả giải trình

02 ngày

Bước 4

Bộ phận tiếp công dân/ một cửa trả kết quả

Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, công dân

01 ngày

Tổng thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện việc giải trình không quá 15 ngày kể từ ngày ra thông báo tiếp nhận yêu cầu giải trình. Trường hợp có nội dung phức tạp thì có thể gia hạn thời gian giải trình. Thời gian gia hạn thực hiện việc giải trình không quá 15 ngày, kể từ ngày gia hạn và phải thông báo bằng văn bản đến người yêu cầu giải trình.

Sơ đồ quy trình các bước:

Bước 1: Phòng chuyên môn nghiệp vụ

→

Bước 2: Lãnh đạo phòng chuyên môn nghiệp vụ

→

Bước 3: Lãnh đạo Thanh tra tỉnh và các sở, ngành cấp tỉnh

→

Bước 4: Bộ phận tiếp công dân/ một cửa trả kết quả

 

 

Từ khóa:
1028/QĐ-UBND Quyết định 1028/QĐ-UBND Quyết định số 1028/QĐ-UBND Quyết định 1028/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Thuận Quyết định số 1028/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Thuận Quyết định 1028 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Thuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1028/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành 25/07/2022
Người ký Trần Quốc Nam
Ngày hiệu lực 25/07/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1028/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành 25/07/2022
Người ký Trần Quốc Nam
Ngày hiệu lực 25/07/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trên lĩnh vực Phòng chống tham nhũng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
  • Điều 2. Giao Thanh tra tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử theo quy định tại khoản 4 Điều 36 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ và Điều 8 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại mục V - Lĩnh vực Phòng chống tham nhũng được quy định tại các Quyết định số: 1710/QĐ-UBND, 1711/QĐ-UBND, 1712/QĐ-UBND ngày 22/10/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan