Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bộ máy hành chính › 03/QĐ-UBND

Quyết định 03/QĐ-UBND năm 2022 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 03/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 05/01/2022
Người ký Hoàng Xuân Ánh
Ngày hiệu lực 05/01/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 05/01/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 03/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 05 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 3385/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Công bố thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố mới không nêu trong quyết định này thực hiện theo Quyết định số 3385/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Hoàng Xuân Ánh

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 03 /QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học

- Đối với cơ sở giáo dục công lập: Kinh phí hỗ trợ chi phí học tập được cấp không quá 9 tháng/năm học và chi trả 2 lần trong năm: Lần 1 chi trả 4 tháng vào tháng 10 hoặc tháng 11; Lần 2 chi trả 5 tháng vào tháng 3 hoặc tháng 4.

- Đối với các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục; cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học thuộc doanh nghiệp nhà nước, tổ chức kinh tế kinh phí chi trả tiền miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập đối với người học không quá 9 tháng/năm học đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên tại cơ sở giáo dục thường xuyên và 10 tháng/năm học đối với học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học và thực hiện chi trả cho người học 2 lần trong năm vào đầu các học kỳ của năm học

cấp bù tiền miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập được cấp không quá 9 tháng/năm học và thực hiện 2 lần trong năm: Lần 1 chi trả 4 tháng vào tháng 10 hoặc tháng 11; Lần 2 chi trả 5 tháng vào tháng 3 hoặc tháng 4.

Cơ sở giáo dục trực thuộc Sở GD&ĐT

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;

- Qua Dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4.

Không

Nghị định số 81/2021/NĐ- CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục

 

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

1

Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học

- Đối với cơ sở giáo dục công lập: Kinh phí hỗ trợ chi phí học tập được cấp không quá 9 tháng/năm học và chi trả 2 lần trong năm: Lần 1 chi trả 4 tháng vào tháng 10 hoặc tháng 11; Lần 2 chi trả 5 tháng vào tháng 3 hoặc tháng 4.

- Đối với các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục; cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học thuộc doanh nghiệp nhà nước, tổ chức kinh tế kinh phí chi trả tiền miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập đối với người học không quá 9 tháng/năm học đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên tại cơ sở giáo dục thường xuyên và 10 tháng/năm học đối với học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học và thực hiện chi trả cho người học 2 lần trong năm vào đầu các học kỳ của năm học

cấp bù tiền miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập được cấp không quá 9 tháng/năm học và thực hiện 2 lần trong năm: Lần 1 chi trả 4 tháng vào tháng 10 hoặc tháng 11; Lần 2 chi trả 5 tháng vào tháng 3 hoặc tháng 4.

Cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông trực thuộc Phòng GD&ĐT, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện;

- Qua Dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4.

Không

Nghị định số 81/2021/NĐ- CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ

 

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

STT

Quyết định công bố TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên văn bản quy định việc bãi bỏ, hủy bỏ thủ tục hành chính

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)

1

Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh

Đề nghị miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho trẻ em, học sinh, sinh viên

Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục

 

Danh mục TTHC mới: 02 TTHC

Danh mục TTHC bị bãi bỏ: 01 TTHC

Qua Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4: 02 TTHC

Qua dịch vụ bưu chính công ích: 02 TTHC.

 

PHỤ LỤC 2

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 03/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

A. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Nộp Đơn cho cơ sở giáo dục

Cha mẹ (hoặc người giám hộ) học sinh phổ thông, học viên học tại cơ sở giáo dục thường xuyên

 

Bước 2

Tiếp nhận, xét duyệt hồ sơ và lập danh sách học sinh được miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập gửi Sở GD&ĐT thẩm định

Cơ sở giáo dục

 

Bước 3

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 4

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính

0,5 ngày

Bước 5

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tài chính

13,5 ngày

Bước 6

Duyệt kết quả hồ sơ thủ tục hành chính

Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính

0,5 ngày

Bước 7

Phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC

Lãnh đạo Sở GD&ĐT

0,5 ngày

Bước 8

Vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ

Văn thư Sở GD&ĐT

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả cho đối tượng thực hiện TTHC

Trung tâm PVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

16 ngày

B. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

a) Đối với cơ sở giáo dục thuộc Phòng GD&ĐT

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Nộp đơn cho cơ sở giáo dục

Cha mẹ (hoặc người giám hộ) trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên học tại cơ sở giáo dục thường xuyên

 

Bước 2

Tiếp nhận, xét duyệt hồ sơ và lập danh sách học sinh được miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí học sinh tiểu học tư thục gửi Phòng GD&ĐT thẩm định

Cơ sở giáo dục

 

Bước 3

Tổng hợp danh sách gửi Phòng GD&ĐT

Cơ sở giáo dục

 

Bước 4

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện

0,5 ngày

Bước 5

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng GD&ĐT

0,5 ngày

Bước 6

Tổng hợp, lập danh sách và dự toán kinh phí; Thẩm định, tổng hợp báo cáo

Chuyên viên Phòng GD&ĐT

14 ngày

Bước 7

Phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC

Lãnh đạo Phòng GD&ĐT

0,5 ngày

Bước 8

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện

Văn thư Phòng GD&ĐT

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả cho đối tượng thực hiện TTHC

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

16 ngày

b) Đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Nộp Đơn cho cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập

Học sinh, sinh viên, học viên

45 ngày kể từ ngày khai giảng năm học

Bước 2

Tiếp nhận, xét duyệt hồ sơ và quyết định miễn, giảm học phí đối với học sinh, sinh viên và học viên

Cơ sở giáo dục

10 ngày

Bước 3

Tổng hợp danh sách gửi Phòng LĐTB&XH cấp huyện

Cơ sở giáo dục

 

Bước 4

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện

0,5 ngày

Bước 5

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng LĐTB&XH

0,5 ngày

Bước 6

Tổng hợp, lập danh sách và dự toán kinh phí; Thẩm định, tổng hợp báo cáo

Chuyên viên Phòng LĐTB&XH

14 ngày

Bước 7

Phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC

Lãnh đạo phòng Phòng LĐTB&XH

0,5 ngày

Bước 8

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện

Văn thư Phòng LĐTB&XH

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả cho đối tượng thực hiện TTHC

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

16 ngày

c) Đối với cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục; cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học tư thục

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Nộp Đơn cho cơ sở giáo dục

Cha mẹ trẻ em, học sinh, sinh viên, học viên

45 ngày kể từ ngày khai giảng năm học

Bước 2

Tiếp nhận, xét duyệt hồ sơ và quyết định miễn, giảm học phí đối với học sinh, sinh viên và học viên

Cơ sở giáo dục

10 ngày

Bước 3

Tổng hợp danh sách gửi Phòng LĐTB&XH cấp huyện

Cơ sở giáo dục

 

Bước 4

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện

0,5 ngày

Bước 5

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng LĐTB&XH

0,5 ngày

Bước 6

Tổng hợp, lập danh sách và dự toán kinh phí; Thẩm định, tổng hợp báo cáo

Chuyên viên Phòng LĐTB&XH

14 ngày

Bước 7

Phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC

Lãnh đạo phòng Phòng LĐTB&XH

0,5 ngày

Bước 8

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện

Văn thư Phòng GD&ĐT

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả cho đối tượng thực hiện TTHC

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

16 ngày

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
03/QĐ-UBND Quyết định 03/QĐ-UBND Quyết định số 03/QĐ-UBND Quyết định 03/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định số 03/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định 03 QĐ UBND của Tỉnh Cao Bằng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 03/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 05/01/2022
Người ký Hoàng Xuân Ánh
Ngày hiệu lực 05/01/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 03/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 05/01/2022
Người ký Hoàng Xuân Ánh
Ngày hiệu lực 05/01/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan