Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 987/2006/QĐ-UBND

Quyết định 987/2006/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất ở tại đô thị, nông thôn hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 987/2006/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 30/05/2006
Người ký Lô Ích Giang
Ngày hiệu lực 14/06/2006
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 30/05/2006 Tình trạng: Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 987/2006/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 30 tháng 5 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V BAN HÀNH QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ VƯỜN, AO CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ luật đất đai năm 2003;

Căn cứ nghị định số 181/2004/NĐ- CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành luật Đất đai;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 66/TTr- TNMT ngày 19/5/2006 V/v phê duyệt Quy định hạn mức giao đất ở tại đô thị, nông thôn; hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trên địa bàn tỉnh Cao Bằng đối với hộ gia đình, cá nhân,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở tại đô thị, nông thôn; hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao của hộ gia đinh và cá nhân trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường.Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3: (để thi hành):
- Bộ Tài nguyên MT;
- Cục kiểm tra VB QPPL- Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: Tài Chính, Tư pháp, Hội nông dân, Thanh tra tỉnh;
- PVP(Đ/c Nhàn, Đ/c Toại); CV: NĐ, XD;
- Lưu VT.

TM. UBND TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH




Lô ích Giang

 

QUY ĐỊNH

HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN; HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ VƯỜN, AO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN.
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 987 /2006/QĐ-UBND ngày 30/05/2006 của UBND tỉnh Cao Bằng).

Chương I

PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

Điều 1. Phạm vi áp dụng

1. Quy định này được áp dụng khi quy hoạch chi tiết các khu dân cư và giao đất ở cho các hộ gia đình và cá nhân; xác định diện tích đất ở đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 5 điều 87 Luật đất đai năm 2003; xác định diện tích đất ở với đối với trường hợp thửa đất có vườn, ao liền kề được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người sử dụng đất có một trong các giấy tờ quy định tại khoản 1, 2 và 5 điều 50 Luật đất đai năm 2003 nhưng trong giấy tờ đó không ghi rõ diện tích đất ở theo quy định tại khoản 4 điều 87 Luật đất đai năm 2003.

2. Quy định này không áp dụng cho các trường hợp thửa đất đã có đầy đủ các giấy tờ quy định tại khoản 2, 3 Điều 87 Luật đất đai năm 2003; không áp dụng cho các khu vực quy hoạch dân cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày quy định này có hiệu lực

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Chương II

HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH VÀ CÁ NHÂN TỰ XÂY DỰNG NHÀ Ở TẠI ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN

Điều 3. Hạn mức giao đất ở tại đô thị

1. Đất ở thuộc các phường, xã của thị xã Cao Bằng: 60 - 120 m2

2. Đất ở thuộc các thị trấn, trung tâm huyện lỵ: 80 - 160 m2

Điều 4. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình và cá nhân thuộc khu vực nông thôn

1. Xã thuộc khu vực I: 150- 200 m2

2. Xã thuộc khu vực II: 200- 250 m2

3. Xã thuộc khu vực III: 250- 300 m2

Chương III

HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở TRONG TRƯỜNG HỢP THỬA ĐẤT CÓ VƯỜN, AO

Điều 5. Điều kiện để được công nhận đất ở

Đất vườn, ao được xác định là đất ở phải trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư

Điều 6. Hạn mức công nhận đất ở tại đô thị

1. Đối với khu vực phường Hợp Giang thị xã Cao Bằng là: 200 m2/hộ. Trường hợp diện tích thửa đất nhỏ hơn 200 m2 thì diện tích đất ở được xác định là toàn bộ diện tích thửa đất.

2. Đối với các xã phường còn lại của thị xã Cao Bằng và các thị trấn, trung tâm huyện lỵ là: 400 m2/hộ. Trường hợp diện tích thửa đất nhỏ hơn 400 m2 thì diện tích đất ở được xác định là toàn bộ diện tích thửa đất.

Điều 7. Hạn mức công nhận đất ở tại khu vực nông thôn

1. Các xã thuộc khu vực I: 400 m2/hộ. Trường hợp diện tích thửa đất nhỏ hơn 400 m2 thì diện tích đất ở được xác định là toàn bộ diện tích thửa đất.

2. Các xã thuộc khu vực II: 500 m2/hộ. Trường hợp diện tích thửa đất nhỏ hơn 500 m2 thì diện tích đất ở được xác định là toàn bộ diện tích thửa đất

3. Các xã thuộc III: 600 m2/hộ. Trường hợp diện tích thửa đất nhỏ hơn 600 m2 thì diện tích đất ở được xác định là toàn bộ diện tích thửa đất

4. Đối với những nơi có tập quán nhiều thế hệ cùng chung sống (từ 4 thế hệ trở lên) trong cùng một hộ gia đình thì mức công nhận đất ở nông thôn có thể nhiều hơn nhưng tối đa không quá 1200 m2/hộ

Đối với những khu vực giáp ranh giữa xã loại I và II thì việc công nhận diện tích đất ở cho các hộ gia đình và cá nhân thuộc xã khu vực I được cộng thêm 10 m2/khẩu; khu vực giáp ranh giữa xã khu vực II và xã khu vực III thì việc công nhận diện tích đất ở cho các hộ gia đình và cá nhân thuộc xã khu vực II được cộng thêm 15 m2/khẩu

Chương IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 8. Các Sở, Ban, Ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã và UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thực hiện đúng Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp trình UBND tỉnh bổ sung, sửa đổi./.

 

Từ khóa:
987/2006/QĐ-UBND Quyết định 987/2006/QĐ-UBND Quyết định số 987/2006/QĐ-UBND Quyết định 987/2006/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định số 987/2006/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định 987 2006 QĐ UBND của Tỉnh Cao Bằng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 987/2006/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 30/05/2006
Người ký Lô Ích Giang
Ngày hiệu lực 14/06/2006
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 987/2006/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 30/05/2006
Người ký Lô Ích Giang
Ngày hiệu lực 14/06/2006
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở tại đô thị, nông thôn; hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao của hộ gia đinh và cá nhân trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường.Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Hạn mức giao đất ở tại đô thị
  • Điều 4. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình và cá nhân thuộc khu vực nông thôn
  • Điều 5. Điều kiện để được công nhận đất ở
  • Điều 6. Hạn mức công nhận đất ở tại đô thị
  • Điều 7. Hạn mức công nhận đất ở tại khu vực nông thôn
  • Điều 8. Các Sở, Ban, Ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã và UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thực hiện đúng Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp trình UBND tỉnh bổ sung, sửa đổi./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan