Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›937/QĐ-UBND

Quyết định 937/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Sông Lô do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu937/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Vĩnh Phúc
Ngày ban hành24/04/2018
Người kýVũ Chí Giang
Ngày hiệu lực 24/04/2018
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:24/04/2018Tình trạng:Đã hủy

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 937/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 24 tháng 4 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN SÔNG LÔ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 28/3/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2016) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định số 77/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 11/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Sông Lô;

Xét đề nghị của UBND huyện Sông Lô tại Tờ trình số 265/TTr-UBND ngày 02/4/2018, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 192/TTr-STNMT ngày 18/4/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Sông Lô với nội dung sau:

1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Sông Lô trong năm kế hoạch 2018:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2017

Kế hoạch sử dụng đất năm 2018

Tăng (+), giảm (-) ha

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

14.996,32

100,00

14.996,32

100,00

0,00 

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.381,11

75,89

10.695,22

71,32

-685,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.573,08

23,83

3.280,87

21,88

-292,21

 

 Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.144,99

14,30

1.907,96

12,72

-237,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

947,16

6,32

699,80

4,67

-247,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.424,35

16,17

2.323,70

15,50

-100,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.602,96

10,69

1.602,96

10,69

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.681,02

17,88

2.606,86

17,38

-74,16

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

152,54

1,02

148,12

0,99

-4,42

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

32,90

0,22

32,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.959,56

19,74

3.666,06

24,45

706,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,37

0,04

9,37

0,06

4,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,71

0,01

1,71

0,01

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

397,71

2,65

397,71

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

11,50

0,08

11,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,65

0,01

3,11

0,02

1,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,99

0,03

33,47

0,22

28,48

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

112,92

0,75

133,10

0,89

20,18

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.339,27

8,93

1.476,52

9,85

137,25

2.9

Đất có di tích lịch sử-văn hoá

DDT

1,66

0,01

14,34

0,10

12,68

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,23

0,02

5,11

0,03

1,88

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

20,51

0,14

32,81

0,22

12,30

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

522,29

3,48

577,01

3,85

54,72

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,03

0,09

14,03

0,09

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

0,00

3,08

0,02

2,50

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,47

0,08

22,47

0,15

10,00

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

98,05

0,65

102,05

0,68

4,00

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

50,55

0,34

55,91

0,37

5,36

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,38

0,21

34,44

0,23

3,06

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,11

0,03

5,11

0,03

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,63

0,03

4,66

0,03

0,03

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

635,12

4,24

635,02

4,23

-0,10

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

94,04

0,63

93,54

0,62

-0,50

3

Đất chưa sử dụng

DCS

655,65

4,37

635,04

4,23

-20,61

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, trong đó:

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)

2.5. Danh mục các công trình đã phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 đến nay chưa triển khai thực hiện, đề nghị loại bỏ:

(Chi tiết thể hiện tại biểu 05 kèm theo)

Điều 2.Tổ chức thực hiện:

1. Căn cứ nội dung Quyết định này, UBND huyện Sông Lô có trách nhiệm:

1.1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; có giải pháp cụ thể huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của huyện.

1.2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt theo quy định của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về Quản lý, sử dụng đất trồng lúa.

1.3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

1.4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

1.5. Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

1.6. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND huyện phải lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) báo cáo UBND tỉnh để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Sông Lô theo quy định của Pháp luật hiện hành.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Sông Lô và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Chí Giang

 

Từ khóa:
937/QĐ-UBNDQuyết định 937/QĐ-UBNDQuyết định số 937/QĐ-UBNDQuyết định 937/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh PhúcQuyết định số 937/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh PhúcQuyết định 937 QĐ UBND của Tỉnh Vĩnh Phúc
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu937/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Vĩnh Phúc
                            Ngày ban hành24/04/2018
                            Người kýVũ Chí Giang
                            Ngày hiệu lực 24/04/2018
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu937/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Vĩnh Phúc
                                                  Ngày ban hành24/04/2018
                                                  Người kýVũ Chí Giang
                                                  Ngày hiệu lực 24/04/2018
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan