Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›88/2002/QĐ-UB

Quyết định 88/2002/QĐ-UB quy định mật độ trồng cây lâm, nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi phục vụ cho việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất

Đã sao chép thành công!
Số hiệu88/2002/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành23/07/2002
Người kýNguyễn Kim Hiếu
Ngày hiệu lực 07/08/2002
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:23/07/2002Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 88/2002/QĐ-UB

 Quảng Ngãi, ngày 23 tháng 7 năm 2002

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢN QUY ĐỊNH MẬT ĐỘ TRỒNG CÁC LOẠI CÂY LÂM NGHIỆP, NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI PHỤC VỤ CHO VIỆC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;

Căn cứ Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng;

Căn cứ Quyết định số 65/2002/QĐ-UB ngày 04/6/2002 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 735/TT-SNN&PTNT ngày 18/7/2002 về việc xin phê duyệt và ban hành bản quy định mật độ trồng các loại cây lâm nghiệp, nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi phục vụ cho việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành bản quy định mật độ trồng các loại cây lâm nghiệp, nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi phục vụ cho việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (có phụ lục kèm theo). 

Điều 2. Quyết định nầy có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quyết định nầy đều bãi bỏ.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nầy./.

 

 

TM. UBND TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH




Nguyễn Kim Hiệu

 

BẢN QUY ĐỊNH

MẬT ĐỘ CÂY TRỒNG CÁC LOẠI CÂY LÂM NGHIỆP, NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI PHỤC VỤ CHO VIỆC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 88/2002/QĐ-UB ngày 23/7/2002 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

I. Mật độ trồng cây lâm nghiệp:

TT

Loại rừng trồng

Mật độ trồng( cây/ha)

Rất xung yếu

Xung yếu

Ít xung yếu

A

Rừng phòng hộ

 

 

 

I

Rừng phòng hộ đầu nguồn

 

 

 

1

Trồng hỗn giao

 

 

 

a

Cây bản địa

 

 

 

 

- Dầu rái

800 - 950

800 - 960

800 - 960

 

- Sao đen

800 - 960

800 - 960

800 - 960

 

- Lim xẹt

800 - 960

800 - 960

800 - 960

 

- Lim xanh

800 - 960

800 - 960

800 - 960

b

Cây mọc nhanh

 

 

 

 

- Keo tai tượng

600 - 640

600 - 640

600 - 640

 

- Keo lá tràm

600 - 640

600 - 640

600 - 640

2

Trồng thuần loài

 

 

 

 

- Keo các loại

 

 

1.650-2.000

II

Phòng hộ ven biển

 

 

 

 

- Cây phi lao

10.000

5.000

3.300

III

P/hộ chắn gió, b/vệ đồng ruộng

 

 

 

1

Đất tốt

 

 

 

 

- Cây phi lao

 

 

3.300

 

- Cây keo các loại

 

 

2.500

2

Đất xấu

 

 

 

 

- Cây phi lao

 

 

3.300

 

- Cây keo các loại

 

 

3.300

B

Rừng sản xuất

 

 

 

I

Cây đặc sản

 

 

 

 

- Quế

 

 

3.300-5.000

 

- Bời lời

 

 

3.300-5.000

II

Cây nguyên liệu giấy, gỗ

 

 

 

 

- Keo các loại

 

 

2.500

 

- Bạch đàn

 

 

2.500

II. Mật độ trồng cây nông nghiệp:

TT

Loại cây trồng

Số cây/ha

Trồng hàng đơn

Trồng hàng kép

Hàng cách hàng (m)

Cây cách cây (m)

Số hàng đơn trên hàng kép

Cây cách cây (m)

Hàng đơn cách hàng đơn

Khoảng cách giữa 2 hàng bìa

I

Cây rau, cây ăn qủa

 

 

 

 

 

 

 

1

Ớt, đậu bắp

20.000

0,5

1,0

-

-

-

-

2

Dưa leo

16.666

1,2

0,5

-

-

-

-

3

Bầu, bí, mướp, ổ qua

2.500

2,0

2,0

-

-

-

-

4

Cà tím, cà trắng

25.000

-

-

2,0

0,5

0,6

1,0

5

Mít

156

8,0

8,0

-

-

-

-

6

Chôm chôm

204

7,0

7,0

-

-

-

-

7

Nhãn

204

7,0

7,0

-

-

-

-

8

Chanh

833

3,0

4,0

-

-

-

-

9

Sabôchê

333

5,0

6,0

-

-

-

-

10

Mãn cầu

1.111

3,0

3,0

-

-

-

-

11

Bưởi

238

6,0

7,0

-

-

-

-

12

Dứa (thơm)

30.651

-

-

2,0

0,5

0,5

1,0

13

Ổi

833

3,0

4,0

-

-

-

-

14

Chuối

1.660

2,0

3,0

-

-

-

-

15

Đu đủ

3.333

1,5

2,0

-

-

-

-

16

Xoài

205

7,0

7,0

-

-

-

-

17

Táo

625

4,0

4,0

-

-

-

-

18

Ô ma

205

7,0

7,0

-

-

-

-

19

Cam, quýt

500

4,0

5,0

-

-

-

-

20

Cốc

204

7,0

7,0

-

-

-

-

21

Vú sữa, khế

156

8,0

8,0

-

-

-

-

22

Mãn cầu Xiêm

500

4,0

5,0

-

-

-

-

23

Mận( roi)

204

7,0

7,0

-

-

-

-

24

Trứng cá

333

5,0

5,0

-

-

-

-

25

Cau

2.500

2,0

2,0

-

-

-

-

II

Cây công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

1

Dừa

156

8,0

8,0

-

-

-

-

2

Điều

208

6,0

8,0

-

-

-

-

3

Tiêu

2.500

2,0

2,0

-

-

-

-

4

Chè ( trà)

11.300

0,5

1,8

-

-

-

-

5

Cà phê chè

3.300

1,5

2,0

-

-

-

-

6

Ca cao

1.100

3,0

3,0

-

-

-

-

7

Dâu ( tằm)

19.608

0,3

1,7

-

-

-

-

8

Cây bông vải

25.000

0,4

1,0

-

-

-

-

 

Từ khóa:
88/2002/QĐ-UBQuyết định 88/2002/QĐ-UBQuyết định số 88/2002/QĐ-UBQuyết định 88/2002/QĐ-UB của Tỉnh Quảng NgãiQuyết định số 88/2002/QĐ-UB của Tỉnh Quảng NgãiQuyết định 88 2002 QĐ UB của Tỉnh Quảng Ngãi
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu88/2002/QĐ-UB
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
                            Ngày ban hành23/07/2002
                            Người kýNguyễn Kim Hiếu
                            Ngày hiệu lực 07/08/2002
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu88/2002/QĐ-UB
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
                                                  Ngày ban hành23/07/2002
                                                  Người kýNguyễn Kim Hiếu
                                                  Ngày hiệu lực 07/08/2002
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Nay ban hành bản quy định mật độ trồng các loại cây lâm nghiệp, nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi phục vụ cho việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (có phụ lục kèm theo). 
                                                  • Điều 2. Quyết định nầy có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quyết định nầy đều bãi bỏ.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nầy./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan