Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›87/2026/QĐ-UBND

Quyết định 87/2026/QĐ-UBND quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Đã sao chép thành công!
Số hiệu87/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành14/08/2026
Người kýNguyễn Trúc Sơn
Ngày hiệu lực 24/08/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:14/08/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 87/2026/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 14 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;

Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;

Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật;

b) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân là chủ sở hữu nhà, nhà ở và công trình xây dựng bị thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Điều 102 Luật Đất đai.

Điều 2. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long gồm:

1. Đơn giá nhà, nhà ở: Tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

2. Đơn giá công trình xây dựng: Tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

3. Hướng dẫn cách xác định đơn giá: Tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này;

b) Tham khảo, nghiên cứu giá thị trường, chỉ số giá xây dựng công trình do Bộ Xây dựng công bố hằng năm và chỉ số giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh do cơ quan có thẩm quyền công bố hằng năm để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng cho phù hợp.

2. Trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để nghiên cứu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 8 năm 2026.

2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau:

a) Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc quy định đơn giá bồi thường thiệt hại nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;

b) Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

c) Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

3. Quy định chuyển tiếp

a) Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã được phê duyệt;

b) Đến ngày Quyết định này có hiệu lực mà phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án chưa được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì thực hiện theo Quyết định này.

4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như khoản 4 Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính;
- Cục KTVB & TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ tỉnh và các đoàn thể tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Sở Xây dựng (tự kiểm tra);
- LĐVP UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin điều hành;
- Trung tâm phục vụ hành chính công;
- Các Phòng: KTN, KTTH, TH;
- Lưu: VT, 118.KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trúc Sơn

 

PHỤ LỤC I

ĐƠN GIÁ NHÀ, NHÀ Ở
(Ban hành kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

STT

Loại nhà, nhà ở và kết cấu chính

Đơn vịtính

Đơn giá(1.000 đ)

I

NHÀ 1 TẦNG

I.1

Nhà 1 tầng: móng BTCT gia cố cừ tràm; kết cấu khung chịu lực BTCT, tường bao xây gạch dày 200, vách xây gạch dày 100; hoàn thiện bả bột, sơn nước; trần thạch cao

1

Nền lát gạch bóng kiếng, mái bê tông + dán ngói

m²

8.498

2

Nền lát gạch bóng kiếng, mái bê tông

m²

7.908

3

Nền lát gạch bóng kiếng, mái ngói

m²

7.691

4

Nền lát gạch bóng kiếng, mái tôn

m²

7.357

5

Nền lát gạch ceramic, mái bê tông + dán ngói

m²

8.397

6

Nền lát gạch ceramic, mái bê tông

m²

7.807

7

Nền lát gạch ceramic, mái ngói

m²

7.591

8

Nền lát gạch ceramic, mái tôn

m²

7.257

9

Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái bê tông + dán ngói

m²

8.184

10

Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái bê tông

m²

7.595

11

Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái ngói

m²

7.377

12

Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái tôn

m²

7.044

I.2

Nhà 1 tầng: móng BTCT gia cố cừ tràm, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường bao, vách xây gạch dày 100 hoặc vật liệu mới; hoàn thiện sơn nước; trần thạch cao

1

Nền lát gạch bóng kiếng, mái bê tông + dán ngói

m²

8.354

2

Nền lát gạch bóng kiếng, mái bê tông

m²

7.452

3

Nền lát gạch bóng kiếng, mái ngói

m²

7.320

4

Nền lát gạch bóng kiếng, mái tôn

m²

6.968

5

Nền lát gạch ceramic, mái bê tông + dán ngói

m²

8.254

6

Nền lát gạch ceramic, mái bê tông

m²

7.351

7

Nền lát gạch ceramic, mái ngói

m²

7.135

8

Nền lát gạch ceramic, mái tôn

m²

6.867

9

Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái bê tông + dán ngói

m²

8.042

10

Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái bê tông

m²

7.139

11

Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái ngói

m²

6.770

12

Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái tôn

m²

6.653

I.3

Nhà ở 1 tầng hoặc có gác bằng ván, hoặc vật liệu nhẹ: móng BTCT, xây gạch hoặc đá hộc; kết cấu khung chịu lực BTCT, vách xây gạch hoặc vật liệu mới; hoàn thiện sơn nước; trần thạch cao

1

Nền lát gạch bóng kiếng, mái ngói

m²

7.071

2

Nền lát gạch bóng kiếng, mái tôn

m²

6.729

3

Nền lát gạch bóng kiếng, mái fibrôximăng

m²

6.690

4

Nền lát gạch ceramic, mái ngói

m²

6.971

5

Nền lát gạch ceramic, mái tôn

m²

6.629

6

Nền lát gạch ceramic, mái fibrôximăng

m²

6.590

7

Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái ngói

m²

6.962

8

Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái tôn

m²

6.585

9

Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái fibrôximăng

m²

6.546

I.4

Nhà ở có móng, cột xây gạch; tường ngăn, tường bao che xây gạch; hoànthiện sơn nước; trần nhựa

1

Nền lát gạch ceramic, mái ngói

m²

4.733

2

Nền lát gạch ceramic, mái tôn

m²

4.314

3

Nền lát gạch ceramic, mái fibrôximăng

m²

4.273

4

Nền lát gạch bông, mái ngói

m²

4.629

5

Nền lát gạch bông, mái tôn

m²

4.209

6

Nền lát gạch bông, mái fibrôximăng

m²

4.169

7

Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái ngói

m²

4.390

8

Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái tôn

m²

3.970

9

Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái fibrôximăng

m²

3.930

10

Nền đất, mái lợp lá

m²

3.489

I.5

Nhà tạm có cột gỗ hoặc cột bê tông cốt thép chôn chân; vách gỗ, xây gạch,tôn, ván ép

1

Nền lát gạch ceramic, mái ngói

m²

3.629

2

Nền lát gạch ceramic, mái tôn

m²

3.209

3

Nền lát gạch ceramic, mái fibrôximăng

m²

3.172

4

Nền lát gạch bông, mái ngói

m²

3.524

5

Nền lát gạch bông, mái tôn

m²

3.104

6

Nền lát gạch bông, mái fibrôximăng

m²

3.067

7

Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái ngói

m²

3.390

8

Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái tôn

m²

3.066

9

Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái fibrôximăng

m²

2.949

10

Nền đất, mái lợp lá

m²

2.556

I.6

Nhà sàn móng BTCT gia cố cừ tràm, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường xây gạch hoặc vật liệu mới; hoàn thiện sơn nước; trần thạch cao

1

Nền lát gạch bóng kiếng, mái bê tông + dán ngói

m²

6.436

2

Nền lát gạch bóng kiếng, mái bê tông

m²

5.858

3

Nền lát gạch bóng kiếng, mái ngói

m²

5.861

4

Nền lát gạch bóng kiếng, mái tôn

m²

5.553

5

Nền lát gạch ceramic, mái bê tông + dán ngói

m²

6.338

6

Nền lát gạch ceramic, mái bê tông

m²

5.761

7

Nền lát gạch ceramic, mái ngói

m²

5.764

8

Nền lát gạch ceramic, mái tôn

m²

5.456

9

Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái bê tông + dán ngói

m²

6.139

10

Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái bê tông

m²

5.561

11

Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái ngói

m²

5.565

12

Nền láng xi măng hoặc gạch tàu, mái tôn

m²

5.256

I.7

Nhà sàn khung cột gỗ

1

Trụ đà gỗ, sàn gỗ, vách lá, mái lá

m²

780

2

Trụ đà gỗ, sàn gỗ, vách lá, mái tôn

m²

930

3

Trụ đà gỗ, sàn gỗ, vách tôn (hoặc ván), mái lá

m²

1.037

4

Trụ đà gỗ, sàn gỗ, vách tôn (hoặc ván), mái tôn

m²

1.188

5

Trụ BTCT, đà gỗ, sàn lót ván, vách tôn (hoặc ván), mái lá

m²

1.421

6

Trụ BTCT, đà gỗ, sàn lót ván, vách tôn (hoặc ván), mái tôn

m²

1.571

7

Trụ đà BTCT, sàn lót đan XM, vách tôn (hoặc ván), mái lá

m²

1.738

8

Trụ đà BTCT, sàn lót đan XM, vách tôn (hoặc ván), mái tôn

m²

1.888

9

Trụ đà BTCT, sàn lót gạch ceramic, tường xây gạch, mái tôn, trần nhựa

m²

2.025

10

Trụ đà BTCT, sàn lót gạch ceramic, tường xây gạch, mái tôn, không trần

m²

1.892

II

NHÀ 2 TẦNG HOẶC NHIỀU TẦNG

II.1

Nhà ở 2 tầng hoặc 3 tầng: móng BTCT gia cố cừ tràm; kết cấu khung chịu lực BTCT; tường, vách xây gạch; hoàn thiện sơn nước; trần thạch cao

1

Nền lát gạch bóng kiếng, mái bê tông + dán ngói

m²

8.699

2

Nền lát gạch bóng kiếng, mái bê tông.

m²

8.160

3

Nền lát gạch bóng kiếng, mái ngói

m²

7.944

4

Nền lát gạch bóng kiếng, mái tôn

m²

7.762

5

Nền lát gạch ceramic, mái bê tông + dán ngói

m²

8.637

6

Nền lát gạch ceramic, mái bê tông.

m²

8.068

7

Nền lát gạch ceramic, mái ngói

m²

7.851

8

Nền lát gạch ceramic, mái tôn

m²

7.669

9

Nền láng xi măng, mái bê tông + dán ngói

m²

8.459

10

Nền láng xi măng, mái bê tông

m²

7.953

11

Nền láng xi măng, mái ngói

m²

7.659

12

Nền láng xi măng, mái tôn

m²

7.476

II.2

Nhà từ 4 tầng trở lên: móng BTCT gia cố cọc BTCT; kết cấu khung chịu lựcBTCT; tường, vách xây gạch; hoàn thiện sơn nước; trần thạch cao

1

Nền lát gạch bóng kiếng, mái bê tông + dán ngói

m²

9.129

2

Nền lát gạch bóng kiếng, mái bê tông.

m²

9.019

3

Nền lát gạch bóng kiếng, mái ngói

m²

8.816

4

Nền lát gạch bóng kiếng, mái tôn

m²

8.758

5

Nền lát gạch ceramic, mái bê tông + dán ngói

m²

9.013

6

Nền lát gạch ceramic, mái bê tông.

m²

8.903

7

Nền lát gạch ceramic, mái ngói

m²

8.725

8

Nền lát gạch ceramic, mái tôn

m²

8.667

9

Nền láng xi măng, mái bê tông + dán ngói

m²

8.723

10

Nền láng xi măng, mái bê tông

m²

8.603

11

Nền láng xi măng, mái ngói

m²

8.497

12

Nền láng xi măng, mái tôn

m²

8.439

III

NHÀ BIỆT THỰ

III.1

Nhà biệt thự một tầng: Móng BTCT gia cố cừ tràm; kết cấu khung chịu lực BTCT; nền lát gạch cao cấp; tường ốp gạch cao cấp hoặc ốp gỗ; hoàn thiện sơn nước; trần thạch cao có hoa văn trang trí; cửa gỗ hoặc nhôm cao cấp

1

Mái bê tông cốt thép + dán ngói

m²

10.081

2

Mái bê tông cốt thép + tôn

m²

9.723

3

Mái bê tông cốt thép

m²

9.470

4

Mái ngói

m²

9.196

5

Mái tôn

m²

8.838

III.2

Nhà biệt thự từ 2 tầng đến 3 tầng: Móng BTCT gia cố cừ tràm; kết cấu khung chịu lực BTCT; nền lát gạch cao cấp; tường ốp gạch cao cấp hoặc ốp gỗ; hoàn thiện sơn nước; trần thạch cao có hoa văn trang trí; cửa gỗ hoặc nhômcao cấp

1

Mái bê tông cốt thép + dán ngói

m²

11.051

2

Mái bê tông cốt thép + tôn

m²

10.880

3

Mái bê tông cốt thép

m²

10.723

4

Mái ngói

m²

10.517

5

Mái tôn

m²

10.347

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC II

ĐƠN GIÁ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

STT

Loại công trình và kết cấu chính

Đơn vị tính

Đơn giá (1.000 đ)

I

NHÀ XƯỞNG, NHÀ KHO, CƠ SỞ SẢN XUẤT HỘ GIA ĐÌNH (NHÀ BAO CHE)

I.1

Kết cấu khung cột, vì kèo bê tông cốt thép, mái tôn

1

Xây tường gạch, nền BTCT, lát gạch ceramic

m²

4.003

2

Xây tường gạch, nền BTCT, láng xi măng, lót đan BTCT hoặc gạch tàu

m²

3.737

3

Xây tường gạch, nền BTCT

m²

3.650

4

Xây tường gạch, nền BT

m²

3.541

5

Xây tường gạch, nền đất

m²

3.430

6

Xây tường lửng < 2m, nền BTCT, lát gạch ceramic

m²

3.653

7

Xây tường lửng < 2m, nền BTCT, láng xi măng, lót đan BTCT hoặc gạch tàu

m²

3.337

8

Xây tường lửng < 2m, nền BTCT

m²

3.250

9

Xây tường lửng < 2m, nền BT

m²

3.141

10

Xây tường lửng < 2m, nền đất

m²

3.117

11

Vách đóng tôn hoặc các loại vật liệu khác có độ cứng tương đương, nền BTCT, lát gạch ceramic

m²

3.397

12

Vách đóng tôn hoặc các loại vật liệu khác có độ cứng tương đương, nền BTCT, láng xi măng, lót đan BTCT hoặc gạch tàu

m²

3.132

13

Vách đóng tôn hoặc các loại vật liệu khác có độ cứng tương đương, nền BTCT

m²

3.044

14

Vách đóng tôn hoặc các loại vật liệu khác có độ cứng tương đương, nền đất

m²

2.829

15

Kết cấu khung cột, vì kèo thép, mái tôn tính bằng 90% đơn giá kết cấu khung cột, vì kèo bê tông cốt thép

I.2

Kết cấu khung cột gỗ xây dựng hoặc cột BTCT đúc sẵn, vì kèo thép mái tôn

1

Xây tường gạch, nền BTCT, lát gạch ceramic

m²

2.366

2

Xây tường gạch, nền BTCT, láng xi măng, lót đan BTCT hoặc gạch tàu

m²

2.309

3

Xây tường gạch, nền BTCT

m²

2.046

4

Xây tường gạch, nền đất

m²

1.888

5

Vách đóng tôn hoặc các loại vật liệu khác có độ cứng tương đương, nền BTCT, lát gạch ceramic

m²

1.999

6

Vách đóng tôn hoặc các loại vật liệu khác có độ cứng tương đương, nền BTCT, láng xi măng, lót đan BTCT hoặc gạch tàu

m²

1.902

7

Vách đóng tôn hoặc các loại vật liệu khác có độ cứng tương đương, nền BTCT

m²

1.719

8

Vách đóng tôn hoặc các loại vật liệu khác có độ cứng tương đương, nền đất

m²

1.481

9

Kết cấu khung cột, vì kèo gỗ, mái tôn tính bằng 90% đơn giá kết cấu khung cột, vì kèo thép

II

NHÀ VỆ SINH ĐỘC LẬP

II.1

Nhà tắm, nhà vệ sinh độc lập: móng cột gạch, gỗ xây dựng hoặc sắt; mái tôn; vách xây gạch hoặc vách tôn; không có hầm tự hoại

1

Nền láng xi măng, vách tôn

m²

4.602

2

Nền láng xi măng, tường xây gạch

m²

5.696

3

Nền lát gạch ceramic, tường xây gạch

m²

5.980

4

Nền lát gạch ceramic, tường ốp gạch

m²

6.315

5

Dạng thô sơ (gỗ, tre, lá) nền láng xi măng

cái

4.750

6

Hầm tự hoại

m³

2.968

II.2

Nhà tắm, nhà vệ sinh độc lập: móng khung BTCT; tường xây gạch, sơn hoàn thiện; có hầm tự hoại

1

Nền láng xi măng, tường xây gạch

m²

8.165

2

Nền lát gạch ceramic, tường xây gạch

m²

8.396

3

Nền lát gạch ceramic, tường ốp gạch ceramic

m²

8.825

III

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHÁC

III.1

Hàng rào

1

Hàng rào có hệ kết cấu chính bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 10cm (hoặc gắn lam, ô hoa,...)

m²

1.615

2

Hàng rào có hệ kết cấu chính bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 20cm (hoặc gắn lam, ô hoa,...)

m²

1.883

3

Hàng rào có hệ kết cấu chính bằng bê tông cốt thép, xây tường cao 0,4m đến 0,8m phía trên lắp khung Inox

m²

1.774

4

Hàng rào có hệ kết cấu chính bằng bê tông cốt thép, xây tường cao 0,4m đến 0,8m, phía trên lắp song sắt

m²

2.366

5

Hàng rào có hệ kết cấu chính bằng bê tông cốt thép, xây tường cao 0,4m đến 0,8m, phía trên lắp khung thép hình

m²

1.774

6

Hàng rào có hệ kết cấu chính bằng bê tông cốt thép, xây tường cao 0,4m đến 0,8m, phía trên lắp khung lưới B40

m²

1.562

7

Móng trụ xây gạch bằng 70% móng trụ bê tông

8

Trụ gạch hoặc trụ BTCT lưới B40 khung bao sắt

m²

1.001

9

Trụ gạch hoặc trụ BTCT lưới B40

m²

487

10

Trụ gỗ hoặc trụ sắt lưới B40 khung bao sắt

m²

525

11

Trụ gỗ hoặc trụ sắt lưới B40

m²

250

12

Trụ gạch hoặc trụ BTCT kéo dây chì gai

m²

349

13

Trụ gỗ hoặc trụ sắt kéo dây chì gai

m²

200

III.2

Cổng hàng rào

1

Móng, trụ BTCT, trụ ốp gạch ceramic; cửa cổng khung sắt và song bằng sắt

m²

4.941

2

Móng, trụ BTCT, trụ sơn nước; cửa cổng bằng khung sắt và song bằng sắt

m²

3.472

3

Móng, trụ BTCT, trụ ốp gạch ceramic; cửa cổng lưới B40 khung bao bằng sắt

m²

3.328

4

Móng, trụ BTCT, trụ sơn nước; cửa cổng lưới B40 khung bao bằng sắt

m²

2.752

5

Móng trụ xây gạch bằng 70% móng trụ bê tông

III.3

Hồ nước

1

Hồ nước thành, đáy bê tông cốt thép

m³

4.671

2

Hồ nước thành, đáy bê tông không cốt thép

m³

4.202

3

Thành xây gạch dày 20cm, đáy bê tông cốt thép xây âm dưới đất

m³

4.081

4

Thành xây gạch dày 20cm, đáy bê tông cốt thép xây trên mặt đất

m³

3.641

5

Thành xây gạch dày 10cm, đáy bê tông cốt thép xây âm dưới đất

m³

3.565

6

Thành xây gạch dày 10cm, đáy bê tông cốt thép xây trên mặt đất

m³

3.160

III.4

Cây nước, giếng nước không có nền

1

Cây nước ống nhựa phi 49 (kể cả trụ bơm)

m

315

2

Cây nước ống tráng kẽm phi 49 (kể cả trụ bơm)

m

329

3

Cây nước ống nhựa phi 60 (kể cả trụ bơm)

m

331

4

Cây nước ống tráng kẽm phi 60 (kể cả trụ bơm)

m

340

5

Cây nước ống nhựa ống phi 90 (kể cả trụ bơm)

m

369

6

Cây nước ống tráng kẽm phi 90 (kể cả trụ bơm)

m

382

7

Giếng nước tầng nông chiều sâu ≤ 10 m (kể cả trụ bơm)

không nền (không có Motor)

cái

5.094

8

Cây nước, giếng nước có nền thì được tính thêm diện tích nền theo đơn giá tương ứng tại mục III.12 của Phụ lục này

III.5

Sân đường - sân phơi

1

Bê tông nhựa dày 5cm

m²

459

2

Bê tông nhựa dày 7cm

m²

572

3

Nền lót đan BTCT hoặc gạch tàu

m²

185

4

Nền bê tông cốt thép

m²

483

5

Nền bê tông cốt thép có lát gạch vỉa hè

m²

720

6

Nền bê tông không cốt thép

m²

268

7

Nền bê tông không cốt thép có lát gạch vỉa hè

m²

506

8

Láng xi măng (bên dưới có BT đá 4x6 hoặc gạch vỡ)

m²

307

9

Láng xi măng (bên dưới có BT đá 1x2)

m²

450

10

Lát gạch xi măng tự chèn (có bê tông lót)

m²

302

11

Lát gạch xi măng tự chèn (không bê tông lót)

m²

282

III.6

Bờ kè tường chắn chiều cao ≤ 5m

1

Kè xây đá hộc

m²

2.922

2

Tường chắn trụ, đà bê tông cốt thép (móng cọc bê tông cốt thép), đan chắn dày 10cm

m²

2.713

3

Tường chắn trụ, đà bê tông cốt thép (móng gia cố cừ tràm); đan chắn dày 10cm

m²

1.689

4

Tường chắn trụ, đà bê tông cốt thép, thành xây gạch dày 20cm

m²

1.506

5

Tường chắn trụ, đà bê tông cốt thép, thành xây gạch dày 10cm

m²

1.166

III.7

Chuồng trại

1

Cột gỗ, vách gỗ các loại, nền đất, mái lá

m²

397

2

Cột gỗ, vách gỗ các loại, nền đất, mái tôn

m²

409

3

Cột gỗ, không vách, nền xi măng, mái lá

m²

532

4

Cột gỗ, không vách, nền xi măng, mái tôn

m²

567

5

Cột gạch, tường lửng (0,8m - 1,0m) nền xi măng, mái lá

m²

819

6

Cột gạch, tường lửng (0,8m - 1,0m) nền xi măng, mái tôn

m²

839

7

Cột bê tông cốt thép được cộng thêm

m²

200

III.8

Cầu giao thông nông thôn, cầu dân sinh

1

Mặt cầu, mố, trụ, đà bê tông cốt thép

m²/mặt

5.576

2

Mặt gỗ, đan (tấm); mố, trụ, đà bê tông cốt thép, thép

m²/mặt

5.085

3

Trụ, đà, mặt cầu bằng gỗ

m²/mặt

903

III.9

Mái che

1

Nền đất, mái lá

m²

246

2

Nền đất, mái tôn

m²

281

3

Nền láng xi măng, đan, mái lá

m²

371

4

Nền láng xi măng, đan, mái tôn

m²

493

5

Nền lát gạch ceramic mái lá

m²

728

6

Nền lát gạch ceramic mái tôn

m²

762

7

Mái che di động

m²

350

III.10

Sàn trên mặt nước

1

Trụ đà gỗ - sàn lót ván

m²

366

2

Trụ đà gỗ - sàn lót ván (gỗ nhóm 4)

m²

632

3

Trụ BTCT, đà gỗ, sàn lót ván (gỗ nhóm 4)

m²

973

4

Trụ BTCT, đà BTCT, sàn lót đan ximăng

m²

1.383

5

Trụ, đà và mặt sàn bằng BTCT

m²

1.925

III.11

Mộ

1

Mộ đất có kim tĩnh

cái

8.939

2

Mộ đất không có kim tĩnh

cái

3.121

3

Mộ đá ong

cái

12.610

4

Mộ xây bằng gạch, quét vôi

cái

17.833

5

Mộ xây bằng gạch; ốp đá mài, đá rửa, ốp gạch ceramic

cái

21.882

6

Mộ xây bằng gạch, ốp đá hoa cương hoặc granit

cái

45.194

7

Kim tĩnh xi măng chưa chôn

cái

8.094

III.12

Công tác khác

1

Đóng cừ tràm thủ công L=5m (25 cây/m² + cả công đào đất)

m²

3.109

2

Đóng cừ tràm thủ công L=3m (25 cây/m² cả công đào đất)

m²

1.908

3

Đắp cát tôn nền

m³

433

4

BT móng đá 10x20 Mác 200 (không cốt thép)

m³

2.199

5

BT nền đá 10x20 Mác 200 (không cốt thép)

m³

2.185

6

BT cột đá 10x20 Mác 200 (không cốt thép)

m³

7.911

7

BTCT móng đá 10x20 Mác 200

m³

8.332

8

BTCT cột đá 10x20 Mác 200

m³

11.249

9

BTCT sàn đá 10x20 Mác 200

m³

9.419

10

BTCT dầm đá 10x20 Mác 200

m³

10.471

11

Rãnh thoát nước, nắp đan BTCT, thành rãnh xây gạch thẻ D200

m

886

12

Rãnh thoát nước, nắp đan BTCT, thành rãnh xây gạch thẻ D100

m

470

13

Rãnh thoát nước, nắp đan BTCT, thành rãnh bê tông

m

835

14

Xây gạch thẻ D=100, không tô

m²

409

15

Xây gạch thẻ D=100, tô 1 mặt

m²

502

16

Xây gạch thẻ D=100, tô 2 mặt

m²

571

17

Xây gạch thẻ D=200, không tô

m²

743

18

Xây gạch thẻ D=200, tô 1 mặt

m²

837

19

Xây gạch thẻ D=200, tô 2 mặt

m²

905

20

Xây gạch ống D=100, không tô

m²

222

21

Xây gạch ống D=100, tô 1 mặt

m²

355

22

Xây gạch ống D=100, tô 2 mặt

m²

467

23

Xây gạch ống D=200, không tô

m²

404

24

Xây gạch ống D=200, tô 1 mặt

m²

497

25

Xây gạch ống D=200, tô 2 mặt

m²

703

26

Láng nền vữa XM có BT lót (không xây bó nền)

m²

286

27

Láng nền vữa XM có BT lót (có xây bó nền)

m²

677

28

Nền gạch tàu 300x300 (không có BT lót, không xây bó nền)

m²

328

29

Nền gạch tàu 300x300 (không có BT lót, có xây bó nền)

m²

664

30

Lát gạch vỉa hè (không có BT lót) không xây bó nền

m²

279

31

Lát gạch vỉa hè (có BT lót) có xây bó nền

m²

669

32

Nền gạch ceramic có BT lót (không xây bó nền)

m²

529

33

Nền gạch ceramic có BT lót (có xây bó nền)

m²

919

34

Nền gạch Thạch Anh bóng kiếng (có xây bó nền) có BT lót

m²

1.024

35

Nền gạch Thạch Anh bóng kiếng (không xây bó nền) có BT lót

m²

634

36

Nền đá granite (tự nhiên) có BT lót (không xây bó nền)

m²

1.664

37

Nền đá granite (tự nhiên) có BT lót (có xây bó nền)

m²

2.055

38

Sơn 3 nước có bả matít

m²

121

39

Sơn 3 nước không bả matít

m²

97

40

Quét vôi 2 nước

m²

11

41

Sơn 3 nước sắt thép các loại

m²

64

42

Quét vôi (03 nước)

m²

16

43

Sàn gỗ nhóm VI đến nhóm VIII

m²

385

44

Sàn gỗ (gỗ công nghiệp)

m²

433

45

Sàn gỗ xây dựng

m²

570

46

Trần tấm nhựa

m²

196

47

Trần nhựa lam sóng

m²

452

48

Trần ván ép

m²

182

49

Trần gỗ xây dựng

m²

682

50

Trần thạch cao

m²

318

51

Trần thạch cao có hoa văn trang trí

m²

450

52

Trần hộp kim (tấm kim loại) kích thước tấm trần 60cmx60cm

m²

400

53

Sản xuất, lắp dựng lan can (khung sắt hoặc khung sắt xây lửng)

m²

1.429

54

Sản xuất, lắp dựng lan can (Inox hoặc Inox xây tường lửng)

m²

1.751

55

Sản xuất, lắp dựng khung kính nhôm

m²

2.190

56

Sản xuất, lắp dựng khung kính nhôm chất lượng cao

m²

2.319

57

Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (có khung bảo vệ)

m²

2.705

58

Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính chất lượng cao (có khung bảo vệ)

m²

3.818

59

Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (có khung bảo vệ)

m²

2.589

60

Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính chất lượng cao (có khung bảo vệ)

m²

3.503

61

Sản xuất, lắp dựng cửa kính cường lực

m²

2.576

62

Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt kính (có khung bảo vệ)

m²

1.868

63

Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung sắt kính (có khung bảo vệ)

m²

1.675

64

Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ + kính

m²

2.576

65

Sản xuất, lắp dựng cửa sổ gỗ + kính

m²

2.448

66

Sản xuất, lắp dựng cửa sắt kéo (có lá)

m²

1.444

67

Sản xuất, lắp dựng cửa cổng sắt bọc tôn

m²

1.289

68

Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kéo (có lá)

m²

4.122

69

Ốp gạch ceramic vào tường

m²

417

70

Ốp gạch bóng kiếng vào tường

m²

483

71

Ốp gạch, đá trang trí

m²

550

72

Ốp đá granite tự nhiên vào tường

m²

1.521

73

Ốp tấm aluminium

m²

531

74

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn

m²

806

75

Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước

m²

1.059

76

Mái ngói 22v/m² (có kết cấu đỡ thép hộp hoặc gỗ)

m²

590

77

Mái BTCT có láng vữa

m²

551

78

Mái BTCT dán ngói

m²

1.141

79

Sàn thép hộp, tấm cemboard

m²

750

80

Vách lá có kết cấu bằng tre hoặc gỗ

m²

153

81

Vách ván có kết cấu gỗ

m²

331

82

Vách tôn kết cấu gỗ và thép hộp

m²

260

83

Vách tấm cemboard kết cấu gỗ và thép hộp

m²

376

 

PHỤ LỤC III

HƯỚNG DẪN CÁCH XÁC ĐỊNH ĐƠN GIÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

I. Ký hiệu các từ viết tắt

BT : Bê tông

BTCT : Bê tông cốt thép

XM : Xi măng

L : Chiều dài

D : Tường dày

II. Đơn vị áp dụng

- Đối với nhà, nhà ở: Áp dụng đơn vị tính diện tích sàn (m² sàn);

- Đối với công trình xây dựng: Áp dụng đơn vị tính diện tích (m²), thể tích, khối tích (m³), mét dài (m) hoặc cái.

III. Phương pháp xác định

1. Đối với nhà, nhà ở: Diện tích sàn xây dựng của nhà là tổng diện tích sàn của các tầng. Diện tích sàn xây dựng của mỗi tầng được tính theo các kích thước phủ bì của các bộ phận bao quanh sàn ở mỗi tầng; các bộ phận này bao gồm cả các phần hoàn thiện.

2. Đối với công trình xây dựng: Theo kích thước xây dựng thực tế của từng vật kiến trúc để tính toán diện tích hoặc thể tích xây dựng theo quy định của đơn giá bồi thường thiệt hại nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

3. Đơn giá nhà, nhà ở tính trên m² xây dựng đã bao gồm các bộ phận cấu tạo của căn nhà như: Bậc cấp; gạch ốp chân tường; chỉ trần, sê nô; móng bê tông cốt thép đã gia cố cừ tràm hoặc cọc bê tông; hệ thống điện, nước, vệ sinh; cửa đi, cửa sổ. Trường hợp, bộ phận cụ thể của ngôi nhà sử dụng vật liệu cao cấp hơn thì tính thêm chênh lệch giá theo thực tế.

4. Nhà biệt thự (được thiết kế và xây dựng theo tiêu chuẩn biệt thự): Nhà ở riêng biệt có sân, vườn, hàng rào và lối ra vào riêng; có ít nhất 3 mặt trông ra sân vườn; nền lát gạch ceramic - granit trở lên; cửa gỗ nhóm 3, nhôm - kính cao cấp trở lên; hệ thống điện âm tường, hệ thống cấp, thoát nước đồng bộ; thiết bị điện, vệ sinh cao cấp; khu vệ sinh riêng cho từng tầng. Kết cấu chịu lực: Khung, cột bê tông cốt thép hoặc tường chịu lực, sàn gỗ chất lượng cao hoặc bê tông cốt thép. Mái bằng bê tông cốt thép hoặc mái ngói có trần đảm bảo cách âm, cách nhiệt và chống nóng.

5. Nhà có móng cọc bê tông cốt thép, cọc khoan nhồi được tính thêm 15% đơn giá nhà có kết cấu cùng loại được gia cố cừ tràm.

6. Nhà gỗ nhóm 4 nhưng có xây dựng móng, đà kiềng bê tông cốt thép (dự kiến để xây nhà kiên cố) được tính thêm 20% đơn giá.

7. Nhà có tường bao che xây gạch dày 20cm được tính thêm 5% đơn giá nhà tương tự xây tường bao che xây gạch dày 10cm.

8. Nhà liên kế, các căn hộ liền kề nhau được tính bằng 90% đơn giá nhà có kết cấu cùng loại.

9. Nhà có nền cao ≥ 0,6m (tính từ nền sân hiện hữu đến điểm lát gạch của nền nhà) được tính thêm 3,5% đơn giá.

10. Nhà có nền lát gạch bóng kiếng được tính thêm 1,5% đơn giá nhà có kết cấu cùng loại, nền lát gạch ceramic.

11. Nhà mái lợp lá tính bằng đơn giá nhà lợp tấm fibrôximăng.

12. Nhà vách lá tính bằng 80% đơn giá nhà có kết cấu cùng loại. Nhà vách tôn, vách ván tính bằng 90% đơn giá nhà có kết cấu cùng loại.

13. Nhà không xây tường hoặc không vách bằng 70% đơn giá nhà có kết cấu cùng loại.

14. Nhà nền đất tính bằng 90% đơn giá nhà nền xi măng hoặc gạch tàu.

15. Nhà quét vôi thì tính bằng 91% đơn giá của nhà sơn nước.

16. Nhà tô nhưng chưa quét vôi, chưa sơn nước thì tính bằng 88% đơn giá của nhà sơn nước.

17. Nhà chưa tô tường tính bằng 75% đơn giá nhà hoàn thiện.

18. Đối với công tác đào, đắp đất.

a) Đào, đắp kênh mương, ao hồ bằng cơ giới thì tùy phương tiện thi công và giá thực tế tại thời điểm mà áp dụng tính toán giá trị bồi thường, hỗ trợ.

b) Các trường hợp thực tế có nhà ở trên đất nhưng không đủ điều kiện bồi thường về đất ở thì tùy theo diện tích thực tế san lấp: Nền nhà, sân, đường đi vào nhà được xem xét hỗ trợ công đào đắp, san lấp và tôn tạo.

c) Các trường hợp san lấp mặt bằng khác, tùy theo vật tư, đơn giá thị trường tại thời điểm và khối lượng thực tế mà tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải tỏa tính toán đề xuất cho phù hợp theo quy định.

19. Trường hợp thực tế kết cấu nhà, nhà ở, công trình xây dựng có khác nhưng cơ bản các kết cấu chính như loại nhà, nhà ở, công trình xây dựng trong bảng đơn giá kèm theo Quyết định này thì được cộng, trừ với đơn giá của công tác khác phù hợp kết cấu của loại nhà, nhà ở, công trình đó.

20. Các loại vật liệu xây dựng, thiết bị (như ống nhựa, ống thép, bồn chứa nước, motor bơm nước,...) gắn liền với đất thu hồi hoặc nhà ở, nhà, công trình xây dựng thì đơn giá tính tiền bồi thường xác định theo Thông báo giá vật liệu xây dựng do Sở Xây dựng công bố; trường hợp giá vật liệu xây dựng do Sở Xây dựng công bố chưa có hoặc đã có nhưng không phù hợp thì xác định theo báo giá của nhà sản xuất, nhà cung cấp vật liệu xây dựng, thiết bị trên thị trường tại thời điểm thu hồi đất.

21. Trường hợp nhà, nhà ở, công trình xây dựng chưa được quy định đơn giá kèm theo Quyết định này hoặc đã có quy định nhưng không phù hợp với thực tế thì Tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư có trách nhiệm tổ chức xác định dự toán xây dựng như sau:

a) Trách nhiệm lập dự toán: Tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tự xác định dự toán xây dựng khi đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hoặc thuê đơn vị tư vấn thực hiện khảo sát, lập, thẩm tra dự toán xây dựng tại thời điểm tính tiền bồi thường.

b) Trách nhiệm thẩm định và phê duyệt dự toán: Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì thẩm định dự toán xây dựng và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt dự toán xây dựng, để làm căn cứ tính tiền bồi thường khi thu hồi đất.

c) Chi phí thuê đơn vị tư vấn thực hiện các công việc tư vấn tại điểm a khoản này sử dụng từ chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trong tổng mức đầu tư của dự án.

 

Từ khóa:
87/2026/QĐ-UBNDQuyết định 87/2026/QĐ-UBNDQuyết định số 87/2026/QĐ-UBNDQuyết định 87/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh LongQuyết định số 87/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh LongQuyết định 87 2026 QĐ UBND của Tỉnh Vĩnh Long
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu87/2026/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
                            Ngày ban hành14/08/2026
                            Người kýNguyễn Trúc Sơn
                            Ngày hiệu lực 24/08/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu87/2026/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
                                                  Ngày ban hành14/08/2026
                                                  Người kýNguyễn Trúc Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 24/08/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long gồm:
                                                  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 4. Điều khoản thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan