Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›859/QĐ-UBND

Quyết định 859/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước

Đã sao chép thành công!
Số hiệu859/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Phước
Ngày ban hành14/04/2016
Người kýHuỳnh Anh Minh
Ngày hiệu lực 14/04/2016
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:14/04/2016Tình trạng:Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 859/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 14 tháng 04 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN ĐỒNG PHÚ.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Công văn số 463/HĐND-KT ngày 22/12/2015 của Thường trực HĐND tỉnh về việc thỏa thuận danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 222/TTr-STNMT ngày 08/4/2016 và của UBND huyện Đồng Phú tại Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 06/4/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đồng Phú với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Tân Phú

Xã Thuận Lợi

Xã Đồng Tâm

Xã Tân Phước

Xã Tân Hưng

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(14)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

93.635,89

3.289,95

7.658,95

8.943,82

9.736,02

11.958,70

1

Đất nông nghiệp

85.696,50

2.632,73

6.889,52

8.325,71

9.335,51

11.359,61

1.1

Đất trồng lúa

138,55

-

44,08

-

28,82

-

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

217,04

21,82

21,24

64,18

1,44

2,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

65.823,98

2.593,55

6.813,06

8.238,41

5.546,04

7.417,66

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

19.014,65

-

-

-

3.740,26

3.814,89

1.5

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

206,29

14,27

11,14

8,00

4,94

7,39

1.8

Đất nông nghiệp khác

295,99

3,09

-

15,12

14,01

117,30

2

Đất phi nông nghiệp

7.935,85

657,22

769,42

618,11

400,27

599,08

2.1

Đất quốc phòng

1.429,29

31,70

-

7,96

-

58,02

2.2

Đất an ninh

4,60

2,86

-

1,74

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

209,02

115,90

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

59,85

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

74,18

2,77

3,32

43,49

4,10

2,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

374,83

38,60

23,47

19,95

11,47

16,95

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

26,27

-

-

13,50

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.062,60

154,75

551,56

265,33

214,48

251,11

2.10

Đất bãi thải xử lý chất thải

27,48

0,15

0,02

-

-

27,18

2.11

Đất ở tại nông thôn

629,48

-

65,61

47,99

52,58

45,76

2.12

Đất ở tại đô thị

130,95

130,95

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

35,86

18,57

0,44

2,06

1,20

1,33

2.14

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

0,93

0,64

-

-

-

0,19

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

9,39

1,61

0,61

1,00

0,50

-

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

103,40

2,24

8,87

3,85

0,11

32,93

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

71,88

-

-

19,11

-

2,58

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

31,36

0,61

2,10

3,99

2,29

2,85

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

21,40

4,30

-

0,76

3,58

0,11

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,11

0,11

-

-

-

-

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.396,77

34,69

105,45

187,35

109,97

157,77

2.22

Đất mặt nước chuyên dùng

222,40

116,77

7,98

-

-

-

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

13,83

-

-

0,03

 

0,29

3

Đất chưa sử dụng

3,55

-

-

-

0,25

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Tân Lợi

Xã Tân Lập

Xã Tân Hòa

Xã Thuận Phú

Xã Đồng Tiến

Xã Tân Tiến

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

12.385,05

7.359,31

13.575,23

9.072,44

6.250,06

3.406,37

1

Đất nông nghiệp

11.911,79

6.500,35

12.561,03

8.281,86

5.004,17

2.894,21

1.1

Đất trồng lúa

46,54

-

-

-

19,11

-

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

15,86

-

44,24

35,85

10,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.821,84

6.406,45

6.050,33

8.173,34

4.906,33

2.856,96

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

5.024,87

-

6.401,68

-

32,95

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

7,85

8,29

90,02

22,23

9,93

22,23

1.8

Đất nông nghiệp khác

10,69

69,75

19,00

42,05

-

4,98

2

Đất phi nông nghiệp

473,26

855,66

1.014,20

790,58

1.245,90

512,16

2.1

Đất quốc phòng

-

1,74

446,78

138,48

649,24

95,36

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

69,31

-

23,80

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

9,85

-

50,00

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

2,82

2,38

2,23

5,01

3,78

2,28

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

29,14

38,66

10,91

56,44

111,10

18,15

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

12,77

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

238,84

491,36

321,63

211,81

203,20

158,53

2.10

Đất bãi thải xử lý chất thải

-

-

-

0,11

-

0,02

2.11

Đất ở tại nông thôn

16,77

67,30

25,10

71,06

88,21

149,10

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,30

3,51

0,93

1,72

2,81

1,98

2.14

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

-

0,10

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

-

2,11

-

0,74

0,83

1,99

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

9,36

8,70

1,85

9,20

21,92

4,36

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

50,19

-

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,43

1,77

2,91

4,67

0,89

2,85

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,08

7,77

1,81

-

-

-

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

152,02

84,45

187,09

169,07

163,90

44,99

2.22

Đất mặt nước chuyên dùng

-

16,45

12,96

35,69

-

32,55

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

13,51

 

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

3,30

-

 

-

-

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT Tân Phú

Xã Thuận Lợi

Xã Đồng Tâm

Xã Tân Phước

Xã Tân Hưng

Xã Tân Lợi

Xã Tân Lập

Xã Tân Hòa

Xã Thuận Phú

Xã Đồng Tiến

Xã Tân Tiến

(1)

(2)

(3)=(4) +...+ (14)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất NN

911,03

19,93

13,04

100,97

69,78

92,39

111,82

92,26

205,55

59,01

12,54

133,74

1.1

Đất trồng cây lâu năm

859,72

19,93

13,04

100,97

69,78

92,39

111,82

92,26

154,55

59,01

12,23

133,74

1.2

Đất trồng rừng sản xuất

51,31

-

-

-

-

-

-

-

51,00

-

0,31

-

2

Đất phi NN

13,52

0,60

-

-

0,25

-

-

-

-

-

12,67

-

2.1

Đất quốc phòng

12,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,00

-

2.2

Đất khu công nghiệp

0,60

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,92

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

0,67

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT Tân Phú

Xã Thuận Lợi

Xã Đồng Tâm

Xã Tân Phước

Xã Tân Hưng

Xã Tân Lợi

Xã Tân Lập

Xã Tân Hòa

Xã Thuận Phú

Xã Đồng Tiến

Xã Tân Tiến

(1)

(2)

(3)=(4) +...+ (14)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.122,14

41,38

20,72

169,37

78,58

100,34

105,47

99,90

213,55

88,66

61,84

142,33

1.1

Đất trồng cây lâu năm

1.070,83

41,38

20,72

169,37

78,58

100,34

105,47

99,90

162,55

88,66

61,53

142,33

1.2

Đất trồng rừng sản xuất

51,31

-

-

-

-

-

-

-

51,00

-

0,31

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

33,91

-

0,03

-

0,02

-

1,00

2,56

19,00

11,30

-

-

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

0,03

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2,56

-

-

-

-

-

-

2,56

-

-

-

-

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

0,02

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp khác

31,30

-

-

-

-

-

1,00

-

19,00

11,30

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

14,51

0,60

-

0,02

0,28

-

-

-

-

0,64

12,67

0,30

3.1

Đất khu công nghiệp chuyển sang đất trụ sở cơ quan

0,60

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.2

Đất quốc phòng chuyển sang đất ở nông thôn

12,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,00

-

3.3

Đất y tế chuyển sang đất văn hóa

0,25

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

-

-

3.4

Đất giáo dục chuyển sang đất trụ sở cơ quan

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,30

3.5

Đất giáo dục chuyển sang đất ở nông thôn

0,23

-

-

0,02

-

-

-

-

-

0,22

-

-

3.6

Đất giáo dục chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

0,42

-

-

-

-

-

-

-

-

0,42

-

-

3.7

Đất thể thao chuyển sang đất giáo dục

0,67

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,67

-

3.8

Đất nghĩa địa chuyển sang đất giao thông

0,02

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

3.9

Đất nghĩa địa chuyển sang đất ở nông thôn

0,01

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Tổng diện tích theo kế hoạch sử dụng đất năm 2016 là 3,55 ha, giữ nguyên so với hiện trạng.

Điều 2.Sau khi kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đồng Phú được phê duyệt, UBND huyện Đồng Phú có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND t
ỉnh;
- CT, PCT;
- Như điều 3;
- LĐVP,
P. KTN, KTTH;
- Lưu: VT(HH262).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

 

Từ khóa:
859/QĐ-UBNDQuyết định 859/QĐ-UBNDQuyết định số 859/QĐ-UBNDQuyết định 859/QĐ-UBND của Tỉnh Bình PhướcQuyết định số 859/QĐ-UBND của Tỉnh Bình PhướcQuyết định 859 QĐ UBND của Tỉnh Bình Phước
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu859/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Phước
                            Ngày ban hành14/04/2016
                            Người kýHuỳnh Anh Minh
                            Ngày hiệu lực 14/04/2016
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu859/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Phước
                                                  Ngày ban hành14/04/2016
                                                  Người kýHuỳnh Anh Minh
                                                  Ngày hiệu lực 14/04/2016
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan