BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 829/QĐ-BNN-TCLN | Hà Nội, ngày 23 tháng 04 năm 2014 |
PHÊ DUYỆT “ĐỀ ÁN TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC”
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 03 năm 2006 của Chính phủ về thi hành luật Bảo vệ và phát triển rừng;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Phê duyệt Đề án Trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác với các nội dung chủ yếu sau:
I. MỤC TIÊU
- Góp phần thực thi các quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng khi chuyển rừng sang mục đích khác; từng bước chấn chỉnh công tác trồng rừng thay thế của các Bộ, ngành và địa phương đi vào nề nếp.
- Xây dựng kế hoạch triển khai trồng rừng thay thế diện tích đất lâm nghiệp có rừng chuyển sang mục đích sử dụng khác làm cơ sở để các Bộ, ngành, địa phương triển khai thực hiện, góp phần ổn định lâm phận quốc gia, quản lý và sử dụng bền vững diện tích đất lâm nghiệp, bảo đảm an ninh phòng hộ, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu.
- Làm cơ sở cho công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý nhà nước các cấp đối với công tác chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
- Nâng cao ý thức bảo vệ rừng, tiết kiệm tài nguyên của các tổ chức, cá nhân khi xây dựng, triển khai dự án có chuyển rừng sang mục đích khác.
II. ĐỐI TƯỢNG TRỒNG RỪNG THAY THẾ
1. Đối tượng phải trồng rừng thay thế: 76.040 ha, bao gồm diện tích rừng được chuyển sang mục đích khác, các đặc trưng của rừng (khả năng giữ nước, phòng hộ bảo vệ môi trường,...) bị mất đi: diện tích rừng chuyển sang mục đích xây dựng các công trình thủy điện, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng; công trình thủy lợi, kênh mương; nuôi trồng thủy sản; làm đường giao thông; xây dựng công trình an ninh quốc phòng; khu công nghiệp, nhà máy; tái định cư; hạ tầng nông thôn.
2. Đối tượng không phải trồng rừng thay thế: 310.260 ha, bao gồm diện tích rừng được chuyển sang mục đích trồng các loài cây thân gỗ lâu năm, có khả năng phòng hộ, che phủ đất, chống xói mòn gần như cây rừng, gồm: chuyển sang trồng cao su; trồng cây lâu năm, cây đa mục đích.
III. TIẾN ĐỘ TRỒNG RỪNG THAY THẾ
1. Đối với những công trình đã chuyển mục đích sử dụng rừng: hoàn thành trồng rừng thay thế chậm nhất vào năm 2016, tổng diện tích trồng rừng thay thế là 76.040 ha, trong đó: đã trồng 2.540 ha, chưa trồng 73.500 ha, tiến độ thực hiện hàng năm như sau:
a) Năm 2014: trồng 13.410 ha, trong đó:
- Trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang thủy điện: 11.290 ha.
- Trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 2.120 ha.
b) Năm 2015: trồng 31.510 ha, trong đó:
- Trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang thủy điện: 10.050 ha.
- Trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 21.460 ha.
c) Năm 2016:
- Trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 28.570 ha
- Tổng kết 3 năm triển khai Đề án trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
(Chi tiết tại Biểu kèm theo).
2. Đối với diện tích rừng chuyển sang mục đích khác sau ngày 31/12/2013: chủ dự án xây dựng phương án trồng rừng thay thế trong quá trình xây dựng dự án đầu tư, trình cấp thẩm quyền phê duyệt, triển khai theo quy định hiện hành.
IV. GIẢI PHÁP
1. Trình tự thực hiện: các địa phương tổ chức rà soát các dự án đầu tư có chuyển mục đích sử dụng đất lâm nghiệp có rừng sang mục đích khác từ khi Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng có hiệu lực, yêu cầu chủ đầu tư trồng rừng thay thế theo quy định tại Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
- Đối với diện tích rừng chuyển sang xây dựng các công trình thủy điện: hoàn thành việc trồng rừng thay thế trong 2 năm 2014 và 2015.
- Đối với các dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đang thực hiện quy trình, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất lâm nghiệp có rừng sang mục đích khác: phải có phương án trồng rừng thay thế và hoàn thành việc trồng rừng thay thế diện tích rừng đã được chuyển trong thời gian 18 tháng kể từ khi phương án trồng rừng thay thế được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
- Đối với các dự án đầu tư mở mới: khi phê duyệt dự án đầu tư phải đồng thời phê duyệt phương án trồng rừng thay thế.
2. Tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức của xã hội về việc trồng rừng thay thế, đặc biệt là các đối tượng trực tiếp có nghĩa vụ thực hiện trồng rừng thay thế:
- Tổ chức hội nghị triển khai Đề án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác; phổ biến, quán triệt các quy định về trồng rừng thay thế.
- Tập huấn/hướng dẫn cho các chủ dự án về lập phương án trồng rừng thay thế.
- Tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng về các quy định và tổ chức triển khai trồng rừng thay thế.
3. Quỹ đất trồng rừng thay thế
Quỹ đất trồng rừng thay thế được xác định trên cơ sở diện tích đất trống, được quy hoạch cho phát triển lâm nghiệp:
- Đối với chủ dự án có đất trồng rừng thay thế: xây dựng, tổ chức thực hiện phương án trồng rừng thay thế theo quy định tại Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT và các quy định hiện hành.
- Đối với chủ dự án không có đất để trồng rừng thay thế, không có điều kiện tự tổ chức trồng rừng thay thế: có thể nộp tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh theo quy định tại Khoản 3 Điều 10 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14/01/2008 của Chính phủ về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng.
- Trường hợp địa phương không có quỹ đất trồng rừng thay thế: thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
4. Kinh phí trồng rừng thay thế
a) Chủ đầu tư các dự án đảm bảo kinh phí trồng rừng thay thế đối với diện tích rừng chuyển sang xây dựng các công trình thủy điện, khai thác khoáng sản, nuôi trồng thủy sản, khu công nghiệp, nhà máy, du lịch sinh thái.
b) Đối với các công trình công cộng không nhằm mục đích kinh doanh mà phần vốn đầu tư có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước như: công trình thủy lợi, đường giao thông, công trình an ninh quốc phòng, trường học, trạm y tế, tái định cư,..kinh phí trồng rừng thay thế được lấy từ ngân sách nhà nước đầu tư cho Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác.
1. Tổng cục Lâm nghiệp
- Chủ trì tổ chức, triển khai Đề án tới các địa phương và các cơ quan có liên quan.
- Tổ chức tuyên tuyền, phổ biến, nâng cao nhận thức của xã hội về việc trồng rừng thay thế.
- Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện hàng năm và tổng kết quá trình triển khai Đề án.
2. Các địa phương
- Triển khai trồng rừng thay thế tới từng dự án chuyển mục đích sử dụng rừng.
- Tổ chức tuyên tuyền, phổ biến, nâng cao nhận thức của xã hội về trồng rừng thay thế tại địa phương.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc trồng rừng thay thế sau chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
- Định kỳ báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về kết quả trồng rừng thay thế.
3. Đề nghị Bộ Công Thương, Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ, ngành liên quan phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo, đôn đốc các địa phương, chủ dự án thực hiện trồng rừng thay thế đúng theo quy định hiện hành.
Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4.Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các chủ dự án có chuyển rừng sang mục đích khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | BỘ TRƯỞNG |
(Kèm theo Quyết định số 829/QĐ-BNN-TCLN ngày 23 tháng 4 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
TT | Tỉnh,thành phố | Tổng | Tiến độ | Ghi chú | ||||||||
Năm 2014 | Năm 2015 | Năm 2016 | ||||||||||
Tổng | Trong đó | Tổng | Trong đó | Tổng | Trong đó | |||||||
TR thay thế DT chuyển sang làm thủy điện | TR thay thế DT chuyển sang mục đích khác | TR thay thế DT chuyển sang làm thủy điện | TR thay thế DT chuyển sang mục đích khác | TR thay thế DT chuyển sang làm thủy điện | TR thay thế DT chuyển sang mục đích khác | |||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| TỔNG | 73.500 | 13.410 | 11.290 | 2.120 | 31.510 | 10.050 | 21.460 | 28.570 | - | 28.570 |
|
I | MN phía Bắc | 12.931 | 2.751 | 2.688 | 63 | 5.610 | 1.893 | 3.717 | 4.570 | - | 4.571 |
|
1 | Hà Giang | 788 | 400 | 400 | - | 249 | 149 | 100 | 139 |
| 139 |
|
2 | Tuyên Quang | 384 | 73 | 73 | - | 150 | - | 150 | 161 |
| 161 |
|
3 | Cao Bằng | 2.372 | 300 | 300 | - | 1.007 | 407 | 600 | 1.065 |
| 1.065 |
|
4 | Lạng Sơn | 631 | 100 | 100 | - | 236 | 86 | 150 | 295 |
| 295 |
|
5 | Lào Cai | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
|
6 | Yên Bái | 2.323 | - | - | - | 1.143 | 143 | 1.000 | 1.180 |
| 1.180 |
|
7 | Thái Nguyên | 553 | - | - | - | 277 | - | 277 | 276 |
| 276 |
|
8 | Bắc Kạn | 713 | 30 | 30 | . - | 300 | - | 300 | 383 |
| 383 |
|
9 | Phú Thọ | 172 | - | - | - | 90 | - | 90 | 82 |
| 82 |
|
10 | Bắc Giang | 36 | 36 | 5 | 31 | - | - | - | - |
| - |
|
11 | Quảng Ninh | 32 | 32 | - | 32 | - | - | - | - |
| - |
|
12 | Hoà Bình | 1.522 | 86 | 86 | - | 718 | - | 718 | 718 |
| 718 |
|
13 | Sơn La | 705 | 181 | 181 | - | 300 | - | 300 | 224 |
| 224 |
|
14 | Điện Biên | 44 | 13 | 13 | - | 31 | - | 31 | - |
| - |
|
15 | Lai Châu | 2.656 | 1.500 | 1.500 | - | 1.109 | 1.109 | - | 47 |
| 47 |
|
II | ĐB Bắc Bộ | 4.743 | 193 | - | 193 | 2.269 | - | 2.269 | 2.281 | - | 2.282 | - |
16 | Hà Nội | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
|
17 | Hải Phòng | 52 | 52 | - | 52 | - | - | - | - |
| - |
|
18 | Hải Dương | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
|
19 | Vĩnh Phúc | 408 | 140 | - | 140 | 268 | - | 268 | - |
| - |
|
20 | Bắc Ninh | 1 | - | - | - | 1 | - | 1 | - |
| - |
|
21 | Hà Nam | 3.881 | - | - | - | 1.800 | - | 1.800 | 2.081 |
| 2.081 |
|
22 | Nam Định | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
|
23 | Ninh Bình | 400 | - | - | - | 200 | - | 200 | 200 |
| 200 |
|
24 | Thái Bình | 1 | 1 | - | 1 | - | - | - | - |
| - |
|
III | Bắc Trung Bộ | 11.519 | 2.483 | 2.483 | - | 5.875 | 2.925 | 2.950 | 3.161 | - | 3.161 | - |
25 | Thanh Hoá | 3.461 | 600 | 600 | - | 1.662 | 662 | 1.000 | 1.199 |
| 1.199 |
|
26 | Nghệ An | 4.195 | 1.200 | 1.200 | - | 2.285 | 1.585 | 700 | 710 |
| 710 |
|
27 | Hà Tĩnh | 1.329 | 150 | 150 | - | 599 | 99 | 500 | 580 |
| 580 |
|
28 | Quảng Bình | 828 | - | - | - | 500 | - | 500 | 328 |
| 328 |
|
29 | Quảng Trị | 233 | 33 | 33 | - | 100 | - | 100 | 100 |
| 100 |
|
30 | Thừa Thiên Huế | 1.473 | 500 | 500 | - | 729 | 579 | 150 | 244 |
| 244 |
|
IV | Duyên hải MT | 9.322 | 1.408 | 1.408 | - | 4.160 | 1.267 | 2.893 | 3.754 | - | 3.753 | - |
31 | TP. Đà Nẵng | 1.226 | - | - | - | 600 | - | 600 | 626 |
| 626 |
|
32 | Quảng Nam | 3.659 | 817 | 817 | - | 1.800 | 800 | 1.000 | 1.042 |
| 1.042 |
|
33 | Quảng Ngãi | 84 | 71 | 71 | - | 13 | - | 13 | - |
| - |
|
34 | Bình Định | 1.288 | 70 | 70 | - | 556 | 56 | 500 | 662 |
| 662 |
|
35 | Phú Yên | 404 | 150 | 150 | - | 137 | 137 | - | 117 |
| 117 |
|
36 | Khánh Hoà | 592 | 200 | 200 | - | 140 | 140 | - | 252 |
| 252 |
|
37 | Ninh Thuận | 183 | - | - | - | 80 | - | 80 | 103 |
| 103 |
|
38 | Bình Thuận | 1.886 | 100 | 100 | - | 834 | 134 | 700 | 952 |
| 952 |
|
V | Tây Nguyên | 21.569 | 4.847 | 4.410 | 437 | 8.257 | 3.719 |
| 8.465 | - | 8.466 | - |
39 | Đắk Lắc | 4.368 | 1.000 | 1.000 | - | 1.882 | 882 | 1.000 | 1.486 |
| 1.486 |
|
40 | Đăk Nông | 8.563 | 2.000 | 2.000 | - | 2.406 | 1.906 | 500 | 4.157 |
| 4.157 |
|
41 | Gia Lai | 4.460 | 460 | 460 | - | 1.952 | 352 | 1.600 | 2.048 |
| 2.048 |
|
42 | Kon Tum | 2.082 | 500 | 500 | - | 1.245 | 245 | 1.000 | 337 |
| 337 |
|
43 | Lâm Đồng | 2.096 | 887 | 450 | 437 | 772 | 334 | 437 | 437 |
| 437 |
|
VI | Đông Nam Bộ | 9.577 | 1.150 | 150 | 1.000 | 3.776 | 106 | 3.670 | 4.651 | - | 4.651 | - |
44 | TP.HCM | 333 | - | - | - | 100 | - | 100 | 233 |
| 233 |
|
45 | Đồng Nai | 108 | - | - | - | 50 | - | 50 | 58 |
| 58 |
|
46 | Bình Dương | 20 | - | - | - | 20 | - | 20 | - |
| - |
|
47 | Bình Phước | 2.504 | 150 | 150 | - | 1.106 | 106 | 1.000 | 1.248 |
| 1.248 |
|
48 | Tây Ninh | 1.147 | - | - | - | 500 | - | 500 | 647 |
| 647 |
|
49 | Bà Rịa - VT | 5.465 | 1.000 | - | 1.000 | 2.000 | - | 2.000 | 2.465 |
| 2.465 |
|
VII | Tây Nam Bộ | 3.837 | 580 | 150 | 430 | 1.567 | 144 | 1.423 | 1.690 | - | 1.689 | - |
50 | Long An | 438 | - | - | - | 200 | - | 200 | 238 |
| 238 |
|
51 | Tiền Giang | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
|
52 | Bến Tre | 7 | 7 | - | 7 | - | - | - | - |
| - |
|
53 | Trà Vinh | 1.117 | 150 | 150 | - | 544 | 144 | 400 | 423 |
| 423 |
|
54 | Sóc Trăng | 969 | 323 | - | 323 | 323 | - | 323 | 323 |
| 323 |
|
55 | An Giang | 772 | - | - | - | 300 | - | 300 | 472 |
| 472 |
|
56 | Hậu Giang | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
|
57 | Đồng Tháp | 205 | - | - | - | 100 | - | 100 | 105 |
| 105 |
|
58 | Kiên Giang | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
|
59 | Bạc Liêu | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
|
60 | Cà Mau | 329 | 100 | - | 100 | 100 | - | 100 | 129 |
| 129 |
|
TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Banhànhkèm theoQuyếtđịnhsố829/QĐ-BNN-TCLNngày23tháng 4năm2014củaBộ NôngnghiệpvàPháttriểnnôngthôn)
MỞĐẦU
CƠSỞPHÁPLÝĐỂXÂYDỰNGĐỀÁN
PhầnI
THỰC TRẠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
1.Thựctrạngchuyểnmụcđíchsửdụngrừngsang mụcđíchkhác
1.1.Tìnhhìnhchuyểnmụcsửdụngrừngsangmụcđíchkhác
1.2.Loạihìnhchuyểnmụcđíchsử dụng
2.Tìnhhìnhthựchiệntrồngrừngthaythế
2.1.Kếtquảtrồngrừngthaythế
2.2.Tồntạivànguyênnhân
PhầnII
MỤCTIÊU,NHIỆMVỤVÀKẾHOẠCHTHỰCHIỆN
1.Mụctiêu
2.Cơsởxácđịnhdiệntíchtrồngrừngthaythế
2.1.Cơsởpháplý
2.2.Cơsởthựctiễn
3.Kếtquảràsoátdiệntíchtrồngrừngthaythế
4.Tiếnđộthựchiệntrồngrừngthaythế
5.Giảipháp
6. Tổ chứcthựchiện
7.Kếtluận
PHỤBIỂU
MỞ ĐẦU
Trongnhữngnămgầnđây,ngànhlâmnghiệpđãđạtđượcnhiềuthànhtựu quantrọngtrongpháttriểnvàbảovệrừng,thựchiệnthànhcôngdự ántrồng mới 5 triệu ha rừng theo Nghị quyết số 08/1997/QH10 và Nghị quyết số 73/2006/QH11củaQuốchội,đưađộchephủrừngtừ32%năm1998lên40,7% năm2012;năngsuất,chấtlượngrừngtừngbướcđượccảithiện,gópphầnnâng giátrị sảnxuấtlâmnghiệpvàthunhậpchongườidânlàmnghề rừng.
Theo quy định tại Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006củaChínhphủvềthihànhLuậtbảovệvàpháttriểnrừng,cácdựáncó chuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangmụcđíchkhácphảitiếnhànhtrồngrừng thaythế.Từnăm2006đếnnay,đãcó2.991dựánvới386.290harừngchuyển sang các mục đích khác. Tuy nhiên, kết quả trồng rừng thay thế của các địa phươngđạtthấp(5,2%).Nguyênnhâncủatìnhtrạngnàylàdonhậnthứcchưa đầyđủvềchủtrương,chínhsáchcủaNhànướcvềviệctrồngrừngthaythếdiện tíchrừngchuyểnsangmụcđíchsửdụngkhác;côngtáckiểmtra,giámsátcủa cơquanquảnlýnhànướccáccấpkhôngthườngxuyênvàthiếukiênquyết.
Để khắc phục tình trạng trên, ngày 24 tháng 01 năm 2014, Thủ tướng ChínhphủđãbanhànhChỉthịsố02/CT-TTgvềviệctăngcườngchỉđạoviệc thực hiện trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích sử dụng khác;trướcđó,ngàyngày06tháng05năm2013,BộNôngnghiệpvàPháttriển nôngthônđãban hànhThôngtưsố24/2013/TT-BNNPTNTquyđịnhvềtrồng rừngthaythế khichuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangmụcđíchkhác.
Trêncơsởtổnghợpsốliệubáocáocủacácđịaphươngvàkếtquảđiều tra,đánhgiáthựctế,nhằmthựcthicácquyđịnhcủaphápluậtvềbảo vệvàphát triểnrừng khichuyển mục đích sử dụngrừngsang mục đíchkhác; từngbước chấnchỉnhcôngtáctrồngrừngthaythếcủacácBộ,ngànhvàđịaphươngđivào nềnếp;nângcaoýthứcbảovệrừng,tiếtkiệmtàinguyêncủacáctổchức,cá nhânkhixâydựng,triểnkhaidựáncóchuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangmục đíchkhác,BộNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthônbanhànhvàtriểnkhai“Đề án trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác”./.
CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
1. Nghịđịnh23/2006/NĐ-CPngày03tháng03năm2006củaChínhphủvề thi hànhluật Bảo vệ vàpháttriểnrừng.
2. Nghịđịnhsố 05/2008/NĐ-CPngày 14tháng01năm2008củaChínhphủvề Quỹbảovệvàpháttriểnrừng.
3. Nghịđịnhsố157/2013/NĐ-CPngày11tháng11năm2013củaChínhphủ vềxửphạtviphạmhànhchínhvềquảnlý rừng,pháttriểnrừng,bảovệrừng vàquảnlýlâmsản.
4. Quyếtđịnhsố18/2007/QĐ-TTgngày05 tháng02năm2007củaThủtướng Chínhphủ phêduyệtChiếnlược pháttriểnlâmnghiệpViệtNamgiaiđoạn 2006-2020.
5. Quyếtđịnhsố57/QĐ-TTgngày09tháng01năm2012củaThủtướngChính phủphêduyệt Kếhoạchbảo vệvàpháttriểnrừng giaiđoạn2011-2020.
6. Quyết định số 124/QĐ-TTg ngày 02 tháng 02 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quyhoạch tổng thể phát triển sản xuất ngành nông nghiệpđếnnăm2020vàtầmnhìnđến2030.
7. Nghị quyết số 62/2013/QH13 ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Quốc hội khóaXIIIvềtăngcườngcôngtácquảnlýquyhoạch,đầutưxâydựng,vận hànhkhaitháccôngtrìnhthủyđiện.
8. Nghịquyếtsố 11/NQ-CPngày18 tháng02 năm2014 của Chínhphủban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 62/2013/QH13ngày27tháng11năm2013củaQuốchộikhóaXIIIvềtăng cường công tác quản lý quy hoạch, đầu tư xây dựng, vận hành khai thác côngtrìnhthủyđiện.
9. Chỉthịsố02/CT-TTgngày24tháng01năm2014củaThủtướngChínhphủ về việc tăng cường chỉ đạo thực hiện trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyểnsangmụcđíchsửdụngkhác.
10.Quyết định số 2855/QĐ/BNN-KHCN ngày 17 tháng 9 năm 2008 của Bộ NôngnghiệpvàPháttriểnnôngthônvềviệccôngbốcâycaosulàcâyđa mụcđích.
11.Thông tư số 58/2009/TT-BNN ngày 09 tháng 9 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc trồng cao su trên đất lâm nghiệp.
12.Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 05 năm 2013 của Bộ NôngnghiệpvàPTNTquyđịnhvềtrồngrừngthaythếkhichuyểnmụcđích sửdụngrừngsangmụcđíchkhác.
THỰC TRẠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
1.Thựctrạng chuyểnmụcđíchsửdụngrừng sangmụcđíchkhác
1.1.Tìnhhìnhchuyểnmụcsửdụngrừng sangmụcđíchkhác
Từ năm 2006 đến nay, đã có 2.991 dự án, với 386.290 ha rừng được chuyểnsangmụcđíchkhác,gồm:
a)Theohiệntrạngrừng:Rừngtựnhiên:300.120ha,chiếm78,0%;Rừng trồng:86.170ha,chiếm22,0%.
b)Theo3loạirừng:
-Rừngđặcdụng:7.240ha,chiếm2,0%.
-Rừngphònghộ:32.120ha,chiếm8,0%.
-Rừngsảnxuất:346.940ha,chiếm90,0%.
1.2.Loạihìnhchuyểnmụcđíchsửdụng
1.2.1.Chuyểnsanglàmthủyđiện
Cảnướcđãcó237dựánchuyểnmụcđíchsửdụngrừngsanglàmthủy điệnvớidiệntích29.582ha,chiếm6,2%,trongđó:vùngcódiệntíchchuyển nhiềulàTây Nguyên,BắcTrungBộ,DuyênhảiNam TrungBộvàTâyBắcBộ; cáctỉnhcódiệntíchchuyểnsanglàmthủyđiệnnhiềulàĐắcNông,NghệAn, LaiChâu,QuảngNam,LâmĐồng,ĐắcLắc,GiaLai,KonTum...
Kếtquảchuyểnmụcđíchsửdụngrừngsanglàmthủyđiệnđượctổnghợp tạibảng01.
Bảng1.Diệntíchrừngchuyểnmụcđíchsửdụngrừng sanglàmthủyđiện
Đơnvị tính:ha
TT | Vùng | SốDA | Diệntích | Tỷ lệ% | Theo hiện trạng | Theo 3 loại rừng | |||||
Có rừng | Đấttrống | ĐD | PH | SX | |||||||
Tổng | RừngTN | RT | |||||||||
| Tổng cộng | 237 | 29.582 | 100 | 22.340 | 19.515 | 2.835 | 7.238 | 4.094 | 15.534 | 9.954 |
1 | MN phía bắc | 74 | 5.120 | 17 | 4.962 | 4.575 | 387 | 158 | 103 | 2.055 | 2.962 |
2 | ĐB sông Hồng | - | - | - |
| 0 | 0 |
| - | - | - |
3 | Bắc Trung bộ | 31 | 6.353 | 21 | 5.408 | 4.478 | 930 | 945 | 4 | 1.826 | 4.523 |
4 | Nam Trung bộ | 34 | 3.299 | 11 | 3.287 | 2.125 | 1.162 | 12 | - | 1.441 | 1.858 |
5 | Tây Nguyên | 93 | 14.255 | 48 | 8.132 | 8.070 | 62 | 6.123 | 3.987 | 9.776 | 492 |
6 | Đông Nam bộ | 4 | 256 | 1 | 256 | 256 | 0 |
| - | 140 | 116 |
7 | Tây Nam bộ | 1 | 299 | 1 | 299 | 5 | 294 |
| - | 296 | 3 |
*Theohiệntrạngrừng:
-Rừngtựnhiênchiếm66%,tậptrungnhiềuởcáctỉnhĐắcNông,Đăk Lăk,LâmĐồng NghệAn,LaiChâu.
-Rừngtrồngchiếm9,6%,tậptrungởcáctỉnhĐăkNông,QuảngNam, ThừaThiênHuế,Nghệ An,LaiChâu.
-Đấttrống chiếm24,4%, tậptrungchủyếu ởvùng TâyNguyên.Cáctỉnhcó đấttrốngchuyểnnhiềulàĐắcNông,GiaLai.
*Theo3loạirừng:
-Rừng đặc dụng: 4.094 ha, chiếm 13,8%, tập trung nhiều ở vùng Tây Nguyên,ĐôngBắc.CáctỉnhcódiệntíchrừngchuyểnnhiềulàĐắcNông,Đắc LắcvàLàoCai.
-Rừngphònghộ:15.534 ha,chiếm52,5%,tậptrungnhiềuởcácvùng Tây Nguyên, BắcTrung Bộ.Trong đó, các tỉnh có diện tích rừng chuyển nhiều là Lâm Đồng, Đắc Lắc, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Lai Châu và Quảng Nam.
- Rừng sản xuất: 9.954 ha, chiếm 33,7%, chủ yếu ở Tây Nguyên, trong đó các tỉnh có diện tích rừng chuyển nhiều là Đắc Nông, Nghệ An, Lai Châu, Quảng Nam và Gia Lai.
1.2.2.Chuyểnsangkhaitháckhoángsản
Có 545 dự án chuyển mục đích sử dụng rừng sang khai thác khoáng sản với diện tích 15.330 ha, chiếm 3,2%, trong đó: Vùng có diện tích chuyển sang khai thác khoáng sản nhiều nhất là Đồng bằng sông Hồng, Đông Bắc, Duyên hải Nam Trung bộ, Bắc Trung bộ và Tây bắc; Tỉnh có diện tích chuyển sang khai thác khoáng sản nhiều nhất là Hà Nam, Hòa Bình, Nghệ An, Bình Định, Yên Bái, Cao Bằng, Quảng Nam…
Kết quả chuyển mục đích sử dụng rừng sang khai thác khoáng sản được tổng hợp ở bảng 02.
Bảng 02. Diện tích rừng chuyển mục đích sang khai thác khoáng sản
Đơnvị tính:ha
TT | Phân theo vùng | Số DA | Diệntích | Tỷ lệ% | Theo hiện trạng | Theo 3 loại rừng | |||||
Có rừng | ĐT | ĐD | PH | SX | |||||||
Tổng | RừngTN | RT | |||||||||
| Tổng cộng | 545 | 15.330 | 100 | 14.870 | 10.995 | 3.875 | 460 | 19 | 7.696 | 7.615 |
1 | MN phía bắc | 184 | 5.212 | 34,00 | 5.022 | 4.581 | 441 | 190 | 3 | 2056 | 3153 |
2 | ĐB sông Hồng | 53 | 4.233 | 27,61 | 4.233 | 2.845 | 1.388 | 0 | 16 | 3.013 | 1.204 |
3 | Bắc Trung bộ | 181 | 2.568 | 16,75 | 2.386 | 1496 | 890 | 182 | - | 636 | 1.932 |
4 | Nam Trung bộ | 64 | 1.921 | 12,53 | 1.921 | 1.337 | 584 | 0 | - | 1.150 | 771 |
5 | Tây Nguyên | 58 | 447 | 2,92 | 359 | 329 | 30 | 88 | - | 54 | 393 |
6 | Đông Nam bộ | 3 | 447 | 2,92 | 447 | 407 | 40 | 0 | - | 405 | 42 |
7 | Tây Nam bộ | 2 | 502 | 3,27 | 502 | 0 | 502 | 0 | - | 382 | 120 |
*Theohiệntrạngrừng
-Rừng tự nhiên chiếm 71,7%, tập trung nhiều ở các vùng Đồng bằng sôngHồng,ĐôngBắc,TâyBắcvàDuyênhảiNamTrungbộ.Cáctỉnhcórừng tựnhiênchuyểnnhiềulàHàNam,HòaBình,BìnhĐịnh,NghệAn.
-Rừngtrồngchuyểnchiếm25,3%,tậptrungởcácvùngĐồngbằngsông Hồng,BắcTrungbộ,NamTrungbộ.CáctỉnhcórừngtrồngchuyểnnhiềulàHà Nam,AnGiang,NinhBình,BìnhĐịnh,NghệAn.
-Đấttrốngchiếm3,0%,tậptrungchủyếuởvùngBắcTrungbộvàĐông bắc.CáctỉnhcóđấttrốngchuyểnnhiềulàQuảngTrịvàYênBái.
*Theo3loạirừng
-Rừngđặcdụng:19ha,chiếm0,1%,tậptrungnhiềuởvùngĐồngbằng SôngHồng,tỉnhcódiệntích chuyểnnhiềulàNinhBình.
-Rừng phòng hộ:7.696 ha,chiếm50,2%;tậptrung nhiềuở cácvùng ĐồngBằngSôngHồng,TâyBắc,NamTrungBộvàĐôngBắc.Trongđó, các tỉnhcódiệntíchchuyểnnhiềulàHàNam,HòaBình,BìnhĐịnhvàYênBái.
-Rừngsảnxuất:7.615ha,chiếm49,7%,phânbốnhiềuởcácvùngĐông Bắc,ĐồngbằngSôngHồngvàBắcTrungBộ.Trongđócáctỉnhcódiệntích chuyểnnhiềulàHàNam,Nghệ An,CaoBằngvàQuảngNam.
1.2.3.Chuyểnsangtrồngcaosu
Cảnướccó460dựánchuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangtrồngCaosu vớidiệntích327.205ha,chiếm68,5%,trongđótoànbộlàrừngsảnxuất.
CácvùngcódiệntíchchuyểnsangtrồngCaosunhiềulàTâyNguyên, Bắc Trung Bộ, Đông NamBộ, Duyên Hải NamTrung Bộ và TâyBắc; Các tỉnhcódiệntíchchuyểnsangtrồngCaosunhiềulàBìnhPhước,KonTum,Gia Lai,ĐắcLắc,QuảngNam,LâmĐồngvàNghệ An.
-Rừngtựnhiênchiếm70,8%,tậptrungnhiềuởcácvùngTâyNguyên, BắcTrungBộ,ĐôngNamBộ,DuyênHảiNamTrungBộvàTâyBắc.Cáctỉnh córừngtựnhiênchuyểnnhiềulàBìnhPhước,NghệAn,KonTum,GiaLai,Đắc Lắc,LâmĐồng,ĐiệnBiên,LaiChâu.
-Rừng trồng chiếm 9,0%, tập trung ở các vùng Nam Trung Bộ, Đông NamBộ,ĐôngBắc,TâyBắcvàBắcTrungBộ.Cáctỉnhcórừngtrồngchuyển nhiềulàBìnhPhước,PhúYên,SơnLa,QuảngNam,HàGiangvàHàTĩnh.
-Đấttrốngchiếm20,2%,tậptrungchủyếuở vùngTâyBắcvàĐôngBắc. Các tỉnh có đất trống chuyển nhiều là Điện Biên, Sơn La, Lai Châu và Hà Giang.
Kếtquảchuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangtrồngcaosutrênđịabàncả nướcđượctổnghợpởbảng03.
Bảng03.DiệntíchrừngchuyểnsangtrồngCaosutoànquốc
Đơnvịtính:ha
TT | Phân theo vùng | Số dự án | Diện tích | Tỷ lệ % | Theo hiện trạng | Theo 3 loại rừng | |||||
Có rừng | ĐT | ĐD | PH | SX | |||||||
Tổng | Rừng TN | RT | |||||||||
| Tổng cộng | 460 | 327.205 | 100 | 260.880 | 231.567 | 29.309 | 66.329 | - | - | 327.205 |
1 | MN phía bắc | 39 | 37.944 | 12 | 26.388 | 15.543 | 10.845 | 11.556 | - | - | 37.944 |
2 | ĐB sông Hồng | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3 | Bắc Trung bộ | 166 | 59.921 | 18 | 59.588 | 54.742 | 4.846 | 333 | - | - | 59.921 |
4 | Nam Trung bộ | 11 | 60.597 | 19 | 37.117 | 32.740 | 4.377 | 23.480 | - | - | 60.597 |
5 | Tây Nguyên | 239 | 118.702 | 36 | 96.787 | 94.002 | 2.785 | 21.915 | - | - | 118.702 |
6 | Đông Nam bộ | 5 | 50.041 | 15 | 40.996 | 34.540 | 6.456 | 9.045 | - | - | 50.041 |
7 | Tây Nam bộ | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.2.4.Chuyểnsangsảnxuấtnôngnghiệp
Cảnướccó211dựánchuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangsảnxuấtnông nghiệpvớidiệntích61.964ha,chiếm13%,trongđó:
-Vùngcódiệntíchrừngchuyểnsangsảnxuấtnôngnghiệpnhiềunhấtlà TâyNamBộ(91,59%),TâyNguyên,ĐôngNamBộvàDuyênHảiNamTrung Bộ.
-Tỉnhcódiệntíchrừngchuyểnsangsảnxuấtnôngnghiệpnhiềunhấtlà LongAn,TràVinh,LâmĐồng,KiênGiang,BìnhPhướcvàTiềnGiang.
Diệntíchrừngchuyểnmụcđíchsangsảnxuấtnôngnghiệptrênđịabàn cảnướcđượctổng hợpởbảng04:
Bảng04.Diệntíchrừngchuyểnsangsảnxuấtnôngnghiệp
Đơnvịtính:ha
TT | Phân theo vùng | SốDA | Diệntích | Tỷ lệ% | Theo hiện trạng | Theo 3 loại rừng | |||||
Có rừng | ĐT | ĐD | PH | SX | |||||||
Tổng | RừngTN | RT | |||||||||
| Tổng cộng | 211 | 61.964 | 100 | 49.380 | 10.583 | 38.796 | 12.585 | 304 | 7.720 | 53.940 |
1 | MN phía bắc | 6 | 349 | 0,56 | 69 | 67 | 2 | 280 | - | - | 349 |
2 | ĐB sông Hồng | 3 | 50 | 0,08 | 50 |
| 50 |
| - | 37 | 13 |
3 | Bắc Trung bộ | 6 | 18 | 0,03 | 18 |
| 18 |
| - | - | 18 |
4 | Nam Trung bộ | 13 | 1.899 | 3,06 | 1.899 | 1.581 | 318 |
| - | 94 | 1.805 |
5 | Tây Nguyên | 114 | 2.253 | 3,64 | 1.998 | 1.925 | 73 | 255 | - | - | 2.253 |
6 | Đông Nam bộ | 11 | 643 | 1,04 | 643 | 219 | 424 |
| 135 | 508 |
|
7 | Tây Nam bộ | 98 | 56.752 | 91,59 | 44.702 | 6.791 | 37.911 | 12.050 | 169 | 7.081 | 49.502 |
*Theohiệntrạngrừng:
-Rừngtựnhiênchiếm17,1%,tậptrungnhiềuởcácvùngTâyNguyênvà Duyên hải Nam Trung Bộ. Các tỉnh có rừng tự nhiên chuyển nhiều là Lâm Đồng,NinhThuậnvàĐắcLắc.
-Rừngtrồngchiếm62,6%, tậptrungởcácvùngTâyNamBộ,ĐôngNam BộvàĐôngBắc.CáctỉnhcórừngtrồngchuyểnnhiềulàLongAn,TràVinh, KiênGiang,BìnhPhước,TiềnGiangvàAnGiang.
- Đất trống chiếm 20,3%, tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc, Tây NguyênvàTâyNamBộ.CáctỉnhcóđấttrốngchuyểnnhiềulàLạngSơn,Gia LaivàHậuGiang.
*Theo3loạirừng:
-Rừngđặcdụng:304 ha,chiếm0,5%,tậptrungnhiềuởvùng TâyNamBộ vàĐôngNamBộ.Tỉnhcódiệntíchchuyểnnhiềulà HậuGiangvàTâyNinh.
-Rừngphònghộ:7.720ha,chiếm12,5%,tậptrungnhiềuở cácvùngTây NamBộvàĐôngNamBộ.Trongđó,cáctỉnhcódiệntíchchuyểnnhiềulàTrà Vinh,BìnhPhước.
-Rừngsảnxuất:53.940ha,chiếm87,0%,tậptrungnhiềuởcácvùngTây NamBộ,TâyNguyên,ĐôngNamBộvàDuyênhảiNamTrungBộ.Trongđó cáctỉnhcódiệntíchchuyểnnhiềulàLongAn,LâmĐồng, Kiên Giang,Tiền Giang,AnGiangvàĐắc Lắc.
1.2.5.Chuyểnsangtáiđịnhcư
Cảnướccó57dựánchuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangxâydựngcác khutáiđịnhcưvớidiệntích5.244ha,chiếm1,1%,trongđó:vùngcódiệntích rừngchuyểnsangtáiđịnhcưnhiềunhấtlàTâyNguyên(2.096ha),ĐôngNam BộvàBắcTrungBộ;TỉnhcódiệntíchrừngchuyểnsangxâydựngcáckhuTái địnhcưnhiềunhấtlàBìnhPhước,ĐắcLắc,Nghệ An,LâmĐồng...
Diệntíchrừngchuyểnmụcđíchsangxâydựngcáckhutáiđịnhcưtrên địabàncảnướcđượctổng hợpởbảng05:
Bảng05.Diệntíchrừngchuyểnsangtáiđịnhcư
Đơnvịtính:ha
TT | Phân theo vùng | Số DA | Diệntích | Tỷ lệ% | Theo hiện trạng | Theo 3 loại rừng | |||||
Có rừng | ĐT | ĐD | PH | SX | |||||||
Tổng | RừngTN | RT | |||||||||
| Tổng cộng | 57 | 5.244 | 100 | 5.030 | 2.655 | 2.371 | 218 | - | 1.238 | 4006 |
1 | MN phía bắc | 28 | 324 | 6 | 203 | 36 | 167 | 121 | - | 46 | 278 |
2 | ĐB sông Hồng | - | 3 | 0 | 3 | 3 |
|
| - | - | 3 |
3 | Bắc Trung bộ | 2 | 384 | 7 | 384 | 253 | 131 |
| - | - | 384 |
4 | Nam Trung bộ | 2 | 53 | 1 | 53 | 22 | 31 |
| - | 11 | 42 |
5 | Tây Nguyên | 17 | 2.096 | 40 | 1.999 | 1.603 | 396 | 97 | - | - | 2.096 |
6 | Đông Nam bộ | 6 | 1.824 | 35 | 1.824 | 738 | 1.086 |
| - | 739 | 1.085 |
7 | Tây Nam bộ | 2 | 560 | 11 | 560 |
| 560 |
| - | 442 | 118 |
*Theohiệntrạngrừng:
-Rừngtựnhiênchiếm50,6%,tậptrungnhiềuởcácvùngTâyNguyênvà ĐôngNam Bộ.CáctỉnhcórừngtựnhiênchuyểnnhiềulàĐắcLắc,BìnhPhước, LâmĐồng,KonTumvàGiaLai.
-Rừng trồng chiếm 45,2%, tập trung ở các vùng Đông Nam bộ, Tây Nguyên,ĐôngbắcvàBắcTrungbộ.Các tỉnhcó rừngtrồng chuyểnnhiềulàBình Phước, GiaLai, BắcCạn,CaoBằng,TràVinh.
- Đất trốngchiếm4,2%,tậptrungchủ yếu ở vùngTâyNguyên và Tây Bắc.CáctỉnhcóđấttrốngchuyểnnhiềulàĐiệnBiên,ĐắcNông.
*Theo3loạirừng:
-Rừngphònghộ:1.238ha,chiếm23,6%,tậptrungnhiềuởcácvùngĐông NamBộvàTâyNamBộ.Trongđó,cáctỉnhcódiệntíchchuyểnnhiềulàTràVinh, Bình Phước,TràVinh,BàRịa-VũngTàu vàAnGiang.
-Rừngsảnxuất:4.006ha,chiếm76,4%,phânbốnhiềuởcácvùngTây Nguyên,ĐôngNamBộ.Trongđócáctỉnh códiệntíchchuyểnnhiềulàBình Phước,ĐắcLắc,GiaLai,LâmĐồng,KonTum,HàTĩnhvàĐiệnBiên.
1.2.6.Chuyểnsangmụcđíchanninhquốcphòng
Cảnướccó99dựánchuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangmụcđíchan ninhquốcphòngvớidiệntích4.228ha,chiếm0,9%,trongđó:
VùngcódiệntíchrừngchuyểnsangmụcđíchANQPnhiềunhấtlàTây Nguyên,BắcTrungBộ,ĐôngBắcvàTâyBắc.
TỉnhcódiệntíchrừngchuyểnsangmụcđíchANQPnhiềunhấtlàKon Tum,TâyNinh,ĐắcNông,ThanhHóa.
Diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích an ninh quốc phòngtrênđịabàncả nướcđượctổnghợp ởbảng06:
Bảng06.Diệntíchrừngchuyểnsangmụcđíchanninhquốcphòng
Đơnvịtínhha
TT | Phân theo vùng | Số DA | Diệntích | Tỷ lệ% | Theo hiện trạng | Theo 3 loại rừng | |||||
Có rừng | ĐT | ĐD | PH | SX | |||||||
Tổng | RừngTN | RT | |||||||||
| Tổng cộng | 99 | 4.228 | 100 | 3.570 | 2.673 | 893 | 662 | 80 | 1.839 | 2.309 |
1 | MN phía bắc | 23 | 621 | 15 | 559 | 327 | 232 | 62 | 1 | 495 | 125 |
2 | ĐB sông Hồng | 8 | 98 | 2 | 80 | 1 | 79 | 18 | - | 97 | 1 |
3 | Bắc Trung bộ | 18 | 198 | 5 | 142 | 103 | 39 | 56 | 6 | 181 | 11 |
4 | Nam Trung bộ | 6 | 370 | 9 | 370 | 351 | 19 |
| - | 1 | 369 |
5 | Tây Nguyên | 29 | 1.897 | 45 | 1.385 | 1.381 | 4 | 512 | 4 | 339 | 1.554 |
6 | Đông Nam bộ | 12 | 812 | 19 | 812 | 461 | 351 |
| 69 | 543 | 200 |
7 | Tây Nam bộ | 3 | 232 | 5 | 218 | 49 | 169 | 14 | - | 183 | 49 |
*Theohiệntrạngrừng:
-Rừngtựnhiênchiếm63,2%,tậptrungnhiềuởcácvùngTâyNguyên, ĐôngNamBộ,BắcTrungBộ,DuyênhảiNamTrungBộvàTâyBắc.Cáctỉnh córừngtựnhiênchuyểnnhiềulàKonTum,TâyNinh,ĐắcNông,ThanhHóa, SơnLa.
-Rừng trồng chiếm21,1%, tập trung ở các vùng ĐôngNamBộ, Đông Bắc, Đồng bằng Sông Hồng và TâyNam Bộ. Cáctỉnh có rừng trồng chuyển nhiềulàBàRịa-VũngTàu,LạngSơn,VĩnhPhúc,BìnhPhước.
-Đấttrốngchiếm15,7%,tậptrungchủyếu ởvùngTâyNguyên,Đông BắcvàBắcTrungBộ.CáctỉnhcóđấttrốngchuyểnnhiềulàĐắcNông,Lạng Sơn,ThanhHóa.
*Theo3loạirừng:
-Rừng đặc dụng: 80,0 ha, chiếm 1,9%, tập trung nhiều ở vùng Đông NamBộ,BắcTrungBộvàTâyNguyên.TỉnhcódiệntíchchuyểnnhiềulàTây Ninh,BàRịa- VũngTàu,Hà TĩnhvàĐắcLắc.
-Rừng phòng hộ: 1.839 ha, chiếm 43,5%, tập trung nhiều ở các vùng ĐôngNamBộ,TâyBắcBộ,TâyNguyên,TâyBắc.Trongđó,cáctỉnhcódiện tíchchuyểnnhiềulàTâyNinh,ThanhHóa,ĐắcNông,SơnLa,VĩnhPhúc.
-Rừngsảnxuất:2.307ha,chiếm54,6%,tậptrungnhiềuởcácvùngTây Nguyên,ĐôngNamBộvàDuyênhảiNamTrungBộ.Trongđó,cáctỉnhcódiện tích chuyển nhiều là Kon Tum, Đắc Nông, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Thuận, QuảngNam.
1.2.7.Chuyểnsangxâydựngkhucôngnghiệpvàcảng
Cảnướccó73dựánchuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangmụcđíchxây dựngkhuCNvàcảngvớidiệntích3.895ha,chiếm0,8%,trongđó:
Vùngcódiệntích chuyểnsangxâydựngKhucôngnghiệpvàcảngbiển nhiều nhấtlàĐôngNamBộ,TâyNambộvàĐồngBằngsôngHồng.
Tỉnhcódiệntíchrừngchuyểnsangxâydựngkhucôngnghiệpvàcảng nhiềunhấtlàBàRịaVũngTàu,TràVinh,PhúYên,ĐàNẵng.
*Theohiệntrạngrừng:
-Rừngtựnhiênchiếm68,5%,tậptrungnhiềuởcácvùngĐôngNamBộ vàDuyênhảiNamTrungBộ.Cáctỉnhcó rừngtựnhiênchuyểnnhiềulàBàRịa- Vũng TàuvàPhúYên.
-Rừngtrồngchiếm30,4%, tậptrungởcácvùngTâyNamBộ,ĐôngNam Bộ và Đồng bằng Sông Hồng. Các tỉnh có rừng trồng chuyển nhiều là Tiền Giang,TPHồChíMinh,LongAn,ĐàNẵngvàVĩnhPhúc.
-Đấttrốngchiếm1,1%,tậptrungchủyếuởvùngĐồngBằngSôngHồng. Tỉnhcóđấttrốngchuyểnnhiềulà VĩnhPhúc.
*Theo3loạirừng;
-Rừngđặcdụng:87ha,chiếm2,2%,tậptrungnhiềuởvùng DuyênHải NamTrungBộ.TỉnhcódiệntíchrừngchuyểnnhiềulàPhúYên
-Rừng phònghộ:2.779 ha,chiếm71,4%, tậptrung nhiều ở cácvùng ĐôngNamBộ,TâyNamBộ.Trongđó,cáctỉnhcódiệntíchrừngchuyểnnhiều làBàRịa-VũngTàu,TiềnGiangvàNinhBình.
-Rừng sản xuất: 1.029 ha, chiếm 26,4%, tập trung nhiều ở các vùng ĐôngNamBộ,Tâynguyên,ĐồngbằngSôngHồngvàDuyênhảiNamTrung Bộ.TrongđócáctỉnhcódiệntíchrừngchuyểnnhiềulàTPHồChíMinh,Long An,VĩnhPhúc,ĐàNẵngvàĐắcLắc.
Diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang xây dựng các khu công nghiệp, nhà máy trên địa bàn cả nước được tổng hợp ở bảng 07:
Bảng 07. Diện tích rừng chuyển sang xây dựng khu công nghiệp, nhà máy
Đơnvịtínhha
TT | Phân theo vùng | SốDA | Diệntích | Tỷ lệ% | Theo hiện trạng | Theo 3 loại rừng | |||||
Có rừng | ĐT | ĐD | PH | SX | |||||||
Tổng | RừngTN | RT | |||||||||
| Tổng cộng | 73 | 3.895 | 100 | 3.850 | 2.668 | 1.186 | 41 | 87 | 2.779 | 1.029 |
1 | MN phía bắc | 2 | 191 | 4,9 | 191 | 182 | 9 | 0 | 0 | 0 | 191 |
2 | ĐB sông Hồng | 16 | 197 | 5,1 | 157 |
| 157 | 40 | - | 63 | 134 |
3 | Bắc Trung bộ | 6 | 61 | 1,6 | 61 | 11 | 50 |
| - | - | 61 |
4 | Nam Trung bộ | 3 | 116 | 3,0 | 116 | 5 | 111 |
| 87 | 12 | 17 |
5 | Tây Nguyên | 8 | 139 | 3,6 | 138 | 49 | 89 | 1 | - | - | 139 |
6 | Đông Nam bộ | 34 | 2788 | 71,6 | 2788 | 2.418 | 370 |
| - | 2.408 | 380 |
7 | Tây Nam bộ | 4 | 403 | 10,3 | 403 | 3 | 400 |
| - | 296 | 107 |
1.2.8.Chuyểnsangkinhdoanhdulịch,dịchvụ
Cảnướccó122dựánchuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangkinhdoanhdu lịch,dịchvụvớidiệntích4.603 ha, chiếm 1,0%, trong đó:
Các vùng có diện tích rừng chuyển sang kinh doanh du lịch, dịch vụ nhiều là Tây Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ và Đồng Bằng Sông Hồng.
Các tỉnh có diện tích chuyển sang kinh doanh du lịch, dịch vụ nhiều là Kiên Giang, Đà Nẵng, Bà Rịa – Vũng Tàu, Vĩnh Phúc, An Giang và Ninh Thuận.
Diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang xây dựng các kinh doanh du lịch, dịch vụ trên địa bàn cả nước được tổng hợp ở bảng 08:
Bảng08.Diệntíchrừngchuyểnsangkinhdoanhdulịch,dịchvụ
Đơnvịtính:ha
TT | Phân theo vùng | SốDA | Diệntích | Tỷ lệ% | Theo hiện trạng | Theo 3 loại rừng | |||||
Có rừng |
| ĐD | PH | SX | |||||||
Tổng | RừngTN | RT | ĐT | ||||||||
| Tổng cộng | 122 | 4.603 | 100 | 2.640 | 2.418 | 222 | 1.963 | 4.067 | 332 | 204 |
1 | MN phía bắc | 13 | 148 | 2 | 148 | 15 | 133 | - | - | 86 | 62 |
2 | ĐB sông Hồng | 4 | 48 | 7 | 48 |
| 48 |
| - | 1 | 47 |
3 | Bắc Trung bộ | 6 | 33 | 0 | 33 | 4 | 29 |
| - | 25 | 8 |
4 | Nam Trung bộ | 16 | 1.239 | 18 | 1.239 | 1.233 | 6 |
| 1.179 | 51 | 9 |
5 | Tây Nguyên | 1 | 43 | 1 | 43 | 43 |
|
| - | - | 43 |
6 | Đông Nam bộ | 17 | 1.024 | 15 | 1.024 | 1.024 |
|
| 940 | 49 | 35 |
7 | Tây Nam bộ | 65 | 2.068 | 57 | 105 | 99 | 6 | 1.963 | 1.948 | 120 | - |
*Theohiệntrạngrừng:
-Rừngtựnhiênchiếm52,5%,tậptrungnhiềuởcácvùngTâyNamBộ, DuyênhảiNamTrungBộvà Đông Nam Bộ. Các tỉnh có rừng tự nhiên chuyển nhiều là Kiên Giang, TP Đà Nẵng, Bà Rịa-Vũng Tàu, Ninh Thuận và An Giang.
- Rừng trồng chiếm 4,8%, tập trung ở các vùng Đồng bằng Sông Hồng. Tỉnh có rừng trồng chuyển nhiều là Vĩnh Phúc.
- Đất trống chiếm 42,7%, tập trung chủ yếu ở vùng Tây Nam Bộ. Tỉnh có đất trống chuyển nhiều là Kiên Giang.
* Theo 3 loại rừng:
- Rừng đặc dụng: 4.067 ha, chiếm 88,4 %, tập trung nhiều ở vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ. Tỉnh có diện tích rừng chuyển nhiều là Phú Yên.
- Rừng phòng hộ: 332 ha, chiếm 7,2%, tập trung nhiều ở các vùng Tây Nam Bộ và Tây Bắc. Trong đó, các tỉnh có diện tích rừng chuyển nhiều là An Giang và Hòa Bình.
- Rừng sản xuất: 204 ha, chiếm 4,4%, phân bố nhiều ở các vùng Đồng bằng Sông Hồng và TâyNguyên.Trongđócáctỉnhcódiệntíchrừngchuyển nhiềulàVĩnhPhúcvàLâmĐồng.
1.2.9.Chuyểnsangxâydựngcáccôngtrìnhthủylợi,kênhmương
Cảnướccó80dựánchuyểnmục đíchsửdụngrừngsangxâydựng các công trìnhthủylợi,kênhmươngvớidiệntích5.100ha,chiếm1,1%:
Cácvùngcódiệntíchrừngchuyểnsangxâydựngcáccôngtrìnhthủylợi, kênhmươngnhiềulàTâyNguyên,DuyênhảiNam TrungBộ,BắcTrungBộvà ĐôngBắcBộ.
Cáctỉnhcódiệntíchrừngchuyểnsangxâydựngcáccôngtrìnhthủylợi nhiềulàGiaLai,BìnhThuận, ĐắcLắc,HàTĩnh,PhúYên vàBắcGiang.
Diệntíchrừngchuyểnmục đíchsửdụng sangxâydựng cáccôngtrình thủylợi,kênhmươngtrênđịabàncảnướcđượctổng hợpởbảng09:
Bảng09.Diệntíchrừngchuyểnsangxâydựngcáccôngtrìnhthủylợi, kênhmương
Đơnvị tínhha
TT | Phân theo vùng | SốDA | Diệntích | Tỷ lệ% | Theo hiện trạng | Theo 3 loại rừng | |||||
Có rừng | ĐT | ĐD | PH | SX | |||||||
Tổng | RừngTN | RT | |||||||||
| Tổng cộng | 80 | 5.199 | 100 | 5.100 | 4.707 | 394 | 98 | 33 | 596 | 4.570 |
1 | MN phía bắc | 36 | 17 | 0 | 17 |
| 17 |
| - | - | 17 |
2 | ĐB sông Hồng | 4 | 39 | 1 | 39 | 20 | 19 |
| - | 19 | 20 |
3 | Bắc Trung bộ | 18 | 929 | 18 | 929 | 716 | 213 |
| - | 135 | 794 |
4 | Nam Trung bộ | 5 | 1.310 | 25 | 1.310 | 1.224 | 86 |
| - | 436 | 874 |
5 | Tây Nguyên | 14 | 2.878 | 55 | 2.780 | 2.747 | 33 | 98 | 33 | - | 2.845 |
6 | Đông Nam bộ | 1 | 26 | 1 | 26 |
| 26 |
| - | 6 | 20 |
7 | Tây Nam bộ | 2 | - | - | - |
|
|
| - | - |
|
*Theohiệntrạngrừng:
- Rừng tự nhiên chiếm 90,5%, tập trung nhiều ở các vùng Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ. Các tỉnh có rừng tự nhiên chuyển nhiều là Gia Lai, Bình Thuận, Đắc Lắc, Khánh Hòa, Phú Yên.
-Rừng trồng chiếm 7,6%, tập trung nhiều ở các vùng Bắc Trung Bộ, ĐôngBắcBộ,DuyênhảiNamTrungBộ.Trongđó,cáctỉnhcódiệntíchrừng chuyểnnhiềulàHàTĩnh,BắcGiang,ThừaThiênHuế vàPhúYên.
-Đấttrốngchiếm1,9%,tậptrungở vùngTâyNguyên.Tỉnhcóđấttrống chuyểnnhiềulàGiaLai.
*Theo3loạirừng:
-Rừng đặc dụng: 33 ha, chiếm 0,6 %, tập trung nhiều ở vùng Tây Nguyên.TỉnhcódiệntíchchuyểnnhiềulàĐắc Lắc.
-Rừng phòng hộ: 596 ha, chiếm 11,5%, tập trung nhiều ở các vùng DuyênhảiNamTrungBộvàBắcTrungBộ;cáctỉnhcódiệntíchchuyểnnhiều làKhánhHòa,BìnhThuậnvàHàTĩnh.
-Rừngsảnxuất:4.570ha,chiếm87,9%,phânbốnhiềuởcácvùngTây Nguyên,NamTrungBộ,BắcTrungBộ;cáctỉnhcódiệntíchchuyểnnhiềulà GiaLai,BìnhThuận,ĐắcLắcBắcGiang,PhúYênvàHàTĩnh.
1.2.10.Chuyểnsangxâydựnghạtầngnôngthôn(Điện,Đường,Trường, Trạm...)
Cảnướccó1.107dựánchuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangxâydựnghạ tầngnôngthôn(Điện,Đường,Trường,Trạm...)vớidiệntích19.190ha,chiếm 4,0%.
CácvùngcódiệntíchrừngchuyểnnhiềulàTâyNamBộ,ĐôngBắcBộ, BắcTrungBộ,TâyNguyên,NamTrungBộvàĐôngNamBộ.
Cáctỉnhcódiệntíchrừngchuyểnsangxâydựnghạtầngnôngthônnhiều làKiênGiang,YênBái,BàRịa-VũngTàu,ThanhHóa,QuảngNam,ĐắcLắc, QuảngBình,QuảngNinh,NghệAn…
Diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang xây dựng hạ tầng nông thôntrêncả nướcđượctổnghợpởbảng10:
Bảng10.Diệntíchrừngchuyểnsangxâydựnghạtầngnôngthôn
Đơnvị tínhha
TT | Phân theo vùng | Số DA | Diệntích | Tỷ lệ% | Theo hiện trạng | Theo 3 loại rừng | |||||
Có rừng | ĐT |
|
|
| |||||||
Tổng | RừngTN | RT | ĐD | PH | SX | ||||||
| Tổng cộng | 1.107 | 19.190 | 100 | 17.495 | 11.702 | 5.793 | 1.695 | 174 | 9.634 | 9.382 |
1 | MN phía bắc | 588 | 2.930 | 15 | 2.601 | 1.126 | 1.475 | 329 | 20 | 2.099 | 811 |
2 | ĐB sông Hồng | 39 | 1.115 | 6 | 160 | 16 | 144 | 955 | 42 | 1.028 | 45 |
3 | Bắc Trung bộ | 59 | 1.963 | 10 | 1.940 | 1.308 | 632 | 23 | 4 | 844 | 1.115 |
4 | Nam Trung bộ | 45 | 1.877 | 10 | 1.877 | 990 | 887 |
| 22 | 287 | 1.568 |
5 | Tây Nguyên | 236 | 6.856 | 36 | 6.522 | 6.209 | 313 | 334 |
| 3.290 | 3.566 |
6 | Đông Nam bộ | 38 | 2.390 | 12 | 2.385 | 2.030 | 355 | 5 | 82 | 738 | 1.570 |
7 | Tây Nam bộ | 102 | 2.059 | 11 | 2.010 | 23 | 1.987 | 49 | 4 | 1.348 | 707 |
*Theohiệntrạngrừng:
-Rừngtựnhiênchiếm61%,tậptrungnhiềuởcácvùngTâyNguyên,Bắc TrungBộ,ĐôngBắcvàĐông Nam Bộ; các tỉnh có rừng tự nhiên chuyển nhiều là Thanh Hóa, Bà Rịa-Vũng Tàu, Đắc Lắc, Quảng Nam, Yên Bái, Lâm Đồng, Đắc Nông, Quảng Ninh, Thái Nguyên, Nghệ An.
- Rừng trồng chiếm 30,2%, tập trung nhiều ở các vùng Tây Nam Bộ, Đông Bắc Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ; các tỉnh có diện tích rừng chuyển nhiều là Kiên Giang, Yên Bái, Quảng Nam, Trà Vinh, Quảng Bình, Cà Mau, Long An, Bắc Kạn.
- Đất trống chiếm8,8%, tập trungở vùng Đòngbằng sôngHồng, Tây NguyênvàĐôngBắc.TỉnhcóđấttrốngchuyểnnhiềulàHảiPhòng,ĐắcNông, QuảngNinh,TháiNguyên.
*Theo3loạirừng:
-Rừngđặcdụng:174ha,chiếm0,9%,tậptrungnhiềuởvùngĐôngNam Bộ,ĐồngbằngSôngHồng,DuyênhảiNamTrungBộvàTâyBắc.Tỉnhcódiện tíchchuyểnnhiềulàBàRịa-VũngTàu,VĩnhPhúc,QuảngNam,SơnLa.
-Rừng phòng hộ: 9.634 ha, chiếm 50,2%; tập trung nhiều ở các vùng ĐôngBắc,BắcTrungBộ,TâyNamBộvàDuyênhảiNamTrungBộ.Trongđó, cáctỉnhcódiệntíchchuyểnnhiềulàKiênGiang,HảiPhòng,YênBái,Quảng Bình,QuảngNinh,TràVinhvàNghệAn.
-Rừngsảnxuất:9.382ha,chiếm48,9%,tậptrungnhiềuởcácvùngTây Nguyên,BắcTrungBộ,ĐôngBắc,NamTrungBộvàĐôngNamBộ.Trongđó cáctỉnh có diện tích chuyển nhiều là Thanh Hóa, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quảng Nam,ĐắcLắc,ĐắcNông,LâmĐồng,QuảngBình,CàMau,BắcCạn,GiaLai, NghệAn.
2.Tìnhhìnhthựchiệntrồngrừngthaythế
2.1.Kếtquảtrồngrừngthaythế
TrướckhiThôngtưsố24/2013/TT-BNNPTNTcóhiệulực,có08tỉnhđã chỉđạothựchiệnviệctrồnglạirừngsauchuyểnmụcđíchsửdụngrừngsang làmthủyđiệnvớidiệntíchlà735ha,bằng3,7%diệntíchphảitrồngrừngthay thế,tỷ lệ trồng rừng trong giai đoạn này đạt thấp. Mặc dù Nghị định số 23/2006/NĐ-CPngày03tháng03năm2006củaChínhphủ về thihànhluậtBảo vệ và phát triển rừng đã quyđịnh về việc trồng rừng thaythế diện tích rừng chuyểnsangmụcđíchkhác,nhưngcácđịaphươngchưachỉđạoquyếtliệtđể thựchiện,nhiềuchủdựánđềnghịlùithờigianthựchiệnviệcnộptiềnđểtrồng rừngdokinh tếgặpnhiềukhókhăn,tàichínhcủacácchủ đầutưhạnchế.
SaukhiThôngtưsố24/2013/TT-BNNPTNTcóhiệulực,cácđịaphương đãkhẩntrươngchỉđạothựchiệnviệctrồngrừngthaythếtheoquyđịnh.Mộtsố tỉnhđạttỷlệtrồngrừngcaonhưLàoCai(đạt100%)vàQuảngNam(đạt34%); mộtsốtỉnhđãphêduyệtphươngántrồngrừnghoặcthutiềnđểtrồngrừngtheo quyđịnhcủaphápluật.
Đến 31/12/2013, có 18 tỉnh thực hiện việc trồng lại rừng, phê duyệt phươngánvàthutiềnđểtrồngrừngthaythếsaukhichuyểnmụcđíchsửdụng rừng,vớidiệntích9.118,6ha,đạt5,2%(đãtrồng3.880,8ha;phêduyệtphương án978,6ha;kýquỹ đểtrồngrừngthaythếtươngứngdiệntích3.432,4ha.Chia theođốitượngchuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangmụcđíchkhácnhưsau:
-Xâydựngcôngtrìnhthủyđiện:đãcó11tỉnhtriểnkhaitrồngrừng,phê duyệt phương án trồng rừng và thu tiền để trồng rừng thaythế, với diện tích 2.571ha/19.805ha,đạt13%(đãtrồng971,7ha;phêduyệtphươngán887,9ha; nộpvàoQuỹbảo vệvàpháttriểnrừngtỉnh11 tỷđồng,tươngứng711ha).
-Chuyểnsangmụcđíchkhác:Diệntíchtrồngrừngthaythếcủacáccông trìnhkháclà6.547,6ha…
2.2.Tồntạivànguyênnhân
2.2.1.Tồntại
-Cácđịaphương,chủdựáncònthiếunghiêmtúctrongviệcchấphành quyđịnhvềtrồngrừngthaythếkhichuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangmục đíchkhác.
-Kết quả trồng rừng thaythế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đạt thấp, đặc biệt trong giai đoạn trước khi Thông tư 24/2013/TT-BNNPTNTngày06/5/2013 củaBộNôngnghiệpvàPháttriểnnông thônquyđịnhvềtrồngrừngthaythếkhichuyểnmụcđíchsửdụngrừngsang mục đích khác: đến tháng 12/2013, có 18/56 tỉnh thực hiện trồng rừng, phê duyệtphươngántrồngrừnghoặcthutiềntrồngrừngthaythếvớitổngdiệntích là9.118,6ha,đạt5,2%.
2.2.2. Nguyênnhân
-Nhậnthứccủanhiềuchủđầutưvềchủtrương,chínhsáchcủanhànước liênquantớiviệctrồngrừngthaythếdiệntíchrừngchuyểnsangmụcđíchkhác khôngđầyđủ,việctổchứcthựchiệnchưanghiêmtúc.Việcchỉđạo,kiểmtra, giámsátcủacơquanquảnlýnhànướccáccấpthiếukiênquyết,chặtchẽ.
-Nhiềucôngtrình,dựánkhôngđượcquyhoạchđồngbộvớiquyhoạch, kếhoạchsửdụngđất;quyhoạch,kếhoạchbảovệvàpháttriểnrừngcủađịa phương.
-Quyđịnhvềđánhgiátácđộngmôitrườngcònnhiềubấtcậptrongviệc tínhtoándiệntíchrừng,đấtrừngbịchiếmdụng.Trongphươngánđánhgiátác độngmôitrườngchỉtínhtoántrêndiệntíchxâydựngcơsởhạtầngcôngtrình màchưatínhtoándiệntíchbịảnhhưởng(ngậpnước,đấttáiđịnhcư,đấtkhai hoangsảnxuất,…),dođó,chủđầutưchỉcăncứvàobáocáođánhgiátácđộng môitrườngđểtínhtoánnêndiệntíchtrồnglạirừngthườngthấphơnthựctế.
-Trongquátrìnhtriểnkhaithựchiệntạicácđịaphương,việcbanhành quyếtđịnhthuhồirừngcủachínhquyềncáccấpkhôngđồngthờivớiviệcphê duyệt phương án trồng rừng thaythế hoạch ký quỹtrồng rừng thaythế nên thiếucơchếràngbuộcchủđầutưphảithựchiệnnghĩavụtrồng rừngthaythế theoquyđịnh.
-Chưacóchếtàixửlýcụthểđốivớicácchủdựáncóchuyểnmụcđích sửdụngrừngsangmụcđíchkháckhôngphảilâmnghiệpmàkhôngtriểnkhai phươngántrồnglạirừngtheoquyđịnh.
- Dân số gia tăng, nhu cầu chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệphợpphápvàkhông hợpphápchocácmụcđíchtrồngcâylươngthực,cây công nghiệp, tái định cư và phát triển công nghiệp gia tăng, đặc biệt là công nghiệpkhaikhoáng,thủyđiện,giaothông….;cạnhtranhngàycàngtănggiữa mục đích sử dụng đất rừng và cho mục đích sản xuất nôngnghiệp, câycông nghiệp…làmộttháchthứctolớn,bấtlợichoviệcthiếtlậplâmphậnquốcgia ổnđịnhcủangànhlâmnghiệp.
MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
1.Mụctiêu
-Gópphầnthựcthicácquyđịnhcủaphápluậtvề bảovệvàpháttriểnrừng khichuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangmụcđíchkhác;từngbướcchấnchỉnh côngtáctrồngrừngthaythế củacácBộ,ngànhvàđịaphươngđivàonềnếp.
- Xây dựng được kế hoạch triển khai trồng rừng thay thế diện tích đất lâm nghiệp có rừng chuyển sang mục đích sử dụng khác làm cơ sở để các Bộ, ngành, địa phương triển khai thực hiện, góp phần ổn định lâm phận quốc gia, quản lý và sử dụng bền vững diện tích đất lâm nghiệp, bảo đảm an ninh phòng hộ, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu.
- Làm cơ sở cho công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý nhà nước các cấp đối với công tác chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
- Nâng cao ý thức bảo vệ rừng, tiết kiệm tài nguyên của các tổ chức, cá nhân khi xây dựng, triển khai dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
2.Cơsởxácđịnhdiệntíchtrồngrừngthaythế
2.1.Cơsởpháplý
-Nghịđịnhsố23/2006/NĐ-CPngày03/3/2006 củaChínhphủvềthihành LuậtBảovệvàpháttriểnrừng.
- Chỉ thị số 02/CT-TTg ngày 24/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường chỉ đạo thực hiện trồng rừng thaythế diện tích rừng chuyển sangmụcđíchsửdụngkhác.
-Nghịquyếtsố62/2013/QH13ngày27/11/2013củaQuốchộikhóaXIII vềtăngcườngcôngtácquản lý quy hoạch, đầu tư xây dựng, vận hành khai thác công trình thủy điện.
- Quyết định số 2855/QĐ/BNN-KHCN ngày 17/9/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố cây cao su là cây đa mục đích.
- Thông tư số 58/2009/TT-BNN ngày 09/9/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc trồng cao su trên đất lâm nghiệp.
- Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 của Bộ Nông nghiệpvàPháttriểnnôngthônquyđịnhvềtrồngrừngthaythếkhichuyểnmục đíchsửdụngrừngsangmụcđíchkhác.
2.2.Cơsởthựctiễn
TrêncơsởbáocáocủacácBộ,ngànhvàđịaphươngvềkếtquảchuyển mụcđíchsửdụngrừngsangmụcđíchkhácvàcácquyđịnhhiệnhành,diệntích rừngđượcchuyển sangmụcđíchkhácđượcchiathành02đốitượng:
a) Đối tượng phải trồng rừng thaythế: trên diện tích rừng được chuyển sang mụcđíchkhác,cácđặctrưngcủarừng(khảnănggiữnước,phònghộbảovệ môitrường,...)đãbịmấtđi,baogồm:chuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangxây dựngcáccôngtrìnhhạ tầng(thủyđiện,đườnggiaothông,khucôngnghiệp,cảng, côngtrìnhthủylợi,hànhlanglướiđiện,...);khaitháckhoángsản;sảnxuấtnông nghiệp;táiđịnhcư;xây dựngcôngtrìnhanninhquốcphòng;kinhdoanhdu lịch; vàcácmụcđíchkhác.
b) Đối tượng không phải trồng rừng thay thế: trên diện tích rừng được chuyểnsangmụcđíchtrồngcácloàicâythângỗlâunăm,cókhảnăngchephủ đất,chốngxói mòn,phònghộ môitrườnggầnnhưcâyrừng,baogồm:
- Chuyển sang trồng cao su: theo quy định tại Quyết định số 2855/QĐ/BNN-KHCN,câycaosulàcâyđa mụcđích,dođónhữngdiệntích rừng chuyển sangtrồngcao suthựchiệntheo đúngquyđịnh tạiThôngtư số 127/2008/TT-BNNkhôngthuộcđốitượngphảitrồngrừngthaythế.
-Chuyển sangtrồnglâunăm,đamụcđích: theoChiếnlượcpháttriểnkinh tếxãhộigiaiđoạn2011-2020đãđượcthôngquatạiĐạihộiĐảngtoànquốclần thứXI,đếnnăm2020,độchephủrừngđạt45%,kểcảdiệntíchcâycôngnghiệp lâu năm. do đó, diện tích rừng chuyển sang trồng cây công nghiệp lâu năm khôngthuộcđốitượngphảitrồngrừngthaythế.
3. Kếtquảràsoátdiệntích trồngrừngthaythế
Căncứkếtquảchuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangmụcđíchkhácvàkết quảtrồngrừngthaythếcủacácđịaphương,chođếnnay,trongtổngsố386.290 hađấtlâmnghiệpcórừngchuyển sangmụcđíchkhác:
a)Đốitượng khôngphảitrồngrừng thaythế:310.260ha,gồm:
-Chuyểnsangtrồngcaosu: 260.880ha.
-Chuyểnsangtrồngcâynôngnghiệplâunăm: 49.380ha.
b)Đốitượngphảitrồngrừngthaythế:76.040ha,gồm:
-Chuyểnsanglàmthủyđiện:22.340ha.
-Chuyểnsangkhaitháckhoángsản,vậtliệuxâydựng:14.870ha.
-Chuyểnsangthủylợi,kênhmương:5.100ha.
-Chuyểnsangnuôitrồngthủysản:200ha.
-Chuyểnsanglàmđườnggiaothông:950ha.
-Chuyểnsangmụcđíchanninh,quốcphòng:3.570ha.
-Chuyểnsangxâydựngnhàmáy,khucôngnghiệp:3.850ha.
-Chuyểnsangđấttáiđịnhcư:5.030ha.
-Chuyểnsangkinhdoanhdulịch,dịchvụ:2.640ha.
-Chuyểnsangxâydựnghạtầngnôngthôn:17.490ha.
(ChitiếttạiBiểu1,2kèmtheo).
4.Tiếnđộthựchiệntrồngrừngthaythế
4.1.Đốivớinhữngcôngtrìnhđãchuyểnmụcđíchsửdụngrừng sangmục đíchkhác:hoànthànhviệctrồngrừngthaythếchậmnhấtvàonăm2016,tổng diện tích trồng rừng thaythế là 76.040ha, trong đó: đã trồng 2.540 ha, chưa trồng73.500ha,tiếnđộthựchiệnhàngnămnhưsau:
a)Năm2014:trồng 13.410ha,trongđó:
-Trồngrừngthaythếkhichuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangthủyđiện: 11.290ha.
-Trồngrừngthaythếkhichuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangmụcđích khác:2.120ha.
b)Năm2015: trồng31.510ha,trongđó:
-Trồngrừngthaythếkhichuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangthủyđiện: 10.050ha.
-Trồngrừngthaythếkhichuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangmụcđích khác:21.460ha.
c)Năm2016:
-Trồngrừngthaythếkhichuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangmụcđích khác:28.570ha.
-Tổngkết3nămtriểnkhai Đềántrồngrừng thaythếkhichuyển mục đíchsửdụngrừng sangmụcđíchkhác.
(ChitiếttạiBiểu3kèmtheo).
4.2.Đốivớidiệntíchrừngchuyểnsaungày31/12/2013:chủ dựánxâydựng phươngántrồngrừngthaythế trongquátrìnhxâydựngdự ánđầutư,trìnhcấp thẩmquyềnphêduyệt,triểnkhaitheoquyđịnhhiệnhành.
5.Giảipháp
5.1.Trìnhtựthựchiện:cácđịaphươngtổchứcràsoátcácdựánđầutưcó chuyểnmục đíchsử dụngđấtlâmnghiệp córừng sang mục đíchkháctừ khi Nghịđịnhsố23/2006/NĐ-CPngày03/3/2006củaChínhphủvềhướngdẫnthi hànhLuậtBảovệvàpháttriểnrừngcóhiệulực,yêucầuchủđầutưtrồngrừng thaythếtheoquyđịnhtạiThôngtưsố24/2013/TT-BNNPTNTngày06/5/2013 của BộNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthônquyđịnhvềtrồngrừngthaythếkhi chuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangmụcđíchkhác.
-Đốivớidiệntíchrừngchuyểnsangxâydựngcáccôngtrìnhthủyđiện: hoànthànhviệctrồngrừngthaythế trong2năm2014và2015.
-Đốivớicácdựánđầutưđãđượccấpcóthẩmquyềnphêduyệt,đang thựchiệnquytrình,thủtụcchuyểnmụcđíchsửdụngđấtlâmnghiệpcórừng sangmụcđíchkhác:phảicóphươngántrồngrừngthaythếvàhoànthànhviệc trồngrừngthaythếdiệntích rừngđãđượcchuyểntrongthờigian18thángkểtừ khiphươngántrồngrừngthaythế đượccơquancóthẩmquyềnphêduyệt.
-Đốivớicácdựánđầutưmởmới:khiphêduyệtdựánđầutưphảiđồng thờiphêduyệtphươngántrồngrừngthaythế.
5.2.Tuyêntruyền,phổbiến,nângcaonhậnthứccủaxãhộivềviệctrồng rừng thaythế,đặcbiệtlàcácđối tượng trựctiếp cónghĩavụthựchiệntrồng rừngthaythế:
-Tổchức hộinghịtriểnkhaiĐềántrồngrừngthaythếdiệntíchrừngchuyển sangmụcđíchkhác;phổbiến,quántriệtcácquyđịnh vềtrồngrừngthaythế.
-Tập huấn/hướng dẫn cho các chủ dự ánvề lập phương ántrồng rừng thaythế.
-Tuyêntruyềntrêncácphươngtiệnthôngtinđạichúngvềcácquyđịnh vàtổchứctriểnkhaitrồngrừngthaythế.
5.3. Quỹđấttrồngrừngthaythế
Quỹ đất trồng rừng thay thế được xác định trên cơ sở diện tích đất trống, được quy hoạch cho phát triển lâm nghiệp:
- Đối với chủ dự án có đất trồng rừng thay thế: xây dựng, tổ chức thực hiện phương án trồng rừng thay thế theo quy định tại Thông tư số 24/2013/TT- BNNPTNT và các quy định hiện hành.
- Đối với chủ dự án không có đất để trồng rừng thay thế, không có điều kiện tự tổ chức trồng rừng thay thế có thể nộp tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh theo quy định tại Khoản 3 Điều 10 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14/01/2008 của Chính phủ về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng.
- Trường hợp địa phương không có quỹ đất trồng rừng thay thế thì thực hiện theo Điều 6 Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 của Bộ Nông ghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
5.4. Kinh phí trồng rừng thay thế
- Chủ đầu tư các dự án đảm bảo kinh phí trồng rừng thay thế đối với diện tích rừng chuyển sang xây dựng các công trình thủy điện, khai thác khoáng sản, nuôi trồng thủy sản, khu công nghiệp, nhà máy, du lịch sinh thái.
- Đối với các công trình công cộng không nhằm mục đích kinh doanh mà phần vốn đầu tư có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước như: công trình thủy lợi, đường giao thông, công trình an ninh quốc phòng, trường học, trạm y tế, tái định cư,…, kinh phí trồng rừng thay thế được lấy từ ngân sách nhà nước đầu tư cho Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác.
6.Tổchứcthựchiện
6.1.BộNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthôn
6.1.1.TổngcụcLâmnghiệp
-Chủtrìtổchức,triểnkhaiĐềántớicácđịaphươngvàcáccơquancó liênquan.
-Triểnkhai,giámsátcácđịaphươngkếhoạchtrồngrừngthaythếđược phêduyệtkèmtheoĐềánnàytớicácđịaphươngcódựánchuyểnmụcđíchsử dụngrừng.
-Tổchứctuyêntuyền,phổbiến,nângcaonhậnthứccủaxãhộivềviệc trồngrừngthaythế.
-Xâydựngcácchỉtiêugiámsát,kếhoạchkiểmtra,giámsátvàtổchức giámsátquátrìnhthựchiệnđề án.
-Tổnghợp,đánhgiákếtquảthựchiệnhàngnămvàtổngkếtquátrình triểnkhaiđề án.
6.1.2.Quỹbảo vệvàpháttriểnrừngTrungương
- Tổ chức thu tiền nộp của các chủ dự án trong trường hợp chủ dự án khôngcóđiềukiệntriểnkhaitrồngrừngthaythếvàđịaphươngkhôngcònquỹ đấtđể bố trítrồngrừng.
-PhốihợpvớiTổngcụcLâmnghiệp,bốtríkếhoạchtrồngrừngthaythế chocácđịaphương,đơnvị kháccóquỹđấttrồngrừng.
6.2.Cácđịaphương
-Triểnkhaikếhoạchtrồngrừngthaythếtớitừngdựánchuyểnmụcđích sửdụngrừng.
- Thực hiện nghiêm Chỉ thị số 02/CT-TTg ngày 24/01/2014 của Thủ tướngChínhphủvềviệctăngcườngchỉđạothựchiệntrồngrừngthaythếdiện tích rừng chuyển sang mục đích sử dụng khác; Thông tư số 24/2013/TT- BNNPTNTngày06/5/2013củaBộ NôngnghiệpvàPháttriểnnôngthônquy địnhvềtrồngrừngthaythếkhichuyểnmụcđíchsửdụngrừngsangmụcđích khác.
-Tổchứctuyêntuyền,phổbiến,nângcaonhậnthứccủaxãhộivềviệc trồngrừngthaythếtạiđịaphương.
-Quỹbảovệvàpháttriểnrừngcủatỉnhtổchứcthutiềncủacácchủdự ánkhôngcóđiềukiệntổchứctrồngrừngthay thế,phốihợpvớicácngànhchức năngcủatỉnhbốtríkếhoạchtrồngrừngthaythếchocácđơnvịtrongtỉnhcó quỹđấttrồngrừng.
-Bốtríđủđấtđểcácdựántrồnglạirừng,trườnghợpđịaphươngkhông cóđấtthìyêucầudựánnộptiềnvàoQuỹbảovệ vàpháttriểnrừngTrungương, BộNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthôn sẽ bố trítrồngrừngở tỉnhkhác.
-Tăngcườngcôngtáckiểmtra,giámsátviệctrồnglạirừngsauchuyển mụcđíchsửdụngrừngsangmụcđíchkhác.Xửlýnghiêmđốivớichủđầutư khôngtrồnglạirừngtheoquyđịnhtạiĐiều 13 về hành vi “Vi phạm quy định về trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác” được quy định tại Nghị định số 157/2013/NĐ-CPngày11/11/2013củaChínhphủvềxử phạtviphạmhànhchínhvềquảnlýrừng,pháttriểnrừng,bảovệrừngvàquản lýlâmsản.
- Định kỳbáo cáoBộ Nôngnghiệp và Pháttriển nôngthônvềkết quả trồngrừngthaythế.Hàngnămtổchứcsơkếtviệcthựchiệntrồngrừngmớithay thế diện tích rừng sẽ chuyển sang mục đích sử dụng khác, báo cáo Bộ Nông nghiệpvàPháttriểnnôngthônđểtổnghợp,báocáoThủ tướngChínhphủ.
6.3. Đề nghị Bộ CôngThương,BộTàinguyênvà Môitrường, các Bộ, ngànhliênquan phốihợpvớiBộNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthôn,chỉđạo, đônđốccácđịaphươngchủdựánthựchiệnviệctrồngrừngthaythếtheoquy định.
7. Kếtluận
Đềántrồngrừngthaythếđượctriểnkhaitrênphạmvicảnướclàmcơsở để các Bộ, ngành, địa phương triển khai thực hiện, góp phần: i) ổn định lâm phậnquốcgia,quảnlývàsửdụngbềnvữngdiệntíchđấtlâmnghiệp,gópphần phònghộ,bảovệmôitrường,ứngphóvớibiếnđổikhíhậu;ii)Thựcthicácquy địnhcủaphápluậtvềbảovệvàpháttriểnrừngkhichuyểnmụcđíchsửdụng rừngsangmụcđíchkhác;iii)tăngcườngcôngtácchỉđạo,kiểmtra,giámsát của cơ quan quản lý nhà nước các cấp đối với công tác chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đíchkhác. Đồngthời, việc triển khaiđề án sẽgóp phần nâng cao ý thức bảo vệ rừng, tiết kiệm tài nguyên của các Bộ, ngành, địa phương và các chủ dự án khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
TrêncơsởnộidungcủaĐềántrồngrừngthaythếkhichuyểnmụcđích sửdụngrừngsangmụcđíchkhác,trongquátrìnhtriểnkhaitạicácđịaphương, cóvấnđềgìvướngmắc,đềnghịgửiVănbảnvềBộNôngnghiệpvàPháttriển nôngthônxemxét,giảiquyết./.
BIỂU 1. TỔNG HỢP DIỆN TÍCH RỪNG CHUYỂN SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TỪ NĂM 2006-2013
TT | Địa phương | Tổng | Chia theo 3 loại rừng | Chia theo đối tượng | |||||||||||||||
Không phải trồng thay thế | Phải trồng rừng thay thế | ||||||||||||||||||
RừngĐD | RừngPH | RừngSX | Tổng | Trồng cây Cao su | Trồng cây nông nghiệp, NLKH | Tổng | Xây dựng công trình thủy điện | Khai thác khoáng sản, VLXD | Thủy lợi, kênh mương | Nuôi trồng thủy sản | Đường giao thông | An Ninh, Quốc phòng | Khu công nghiệp, nhà máy | Tái định cư | Du lịch, dịch vụ | Hạ tầng nông thôn | |||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| TỔNG | 386.290 | 7.240 | 32.120 | 346.940 | 310.260 | 260.880 | 49.380 | 76.040 | 22.340 | 14.870 | 5.100 | 200 | 950 | 3.570 | 3.850 | 5.030 | 2.640 | 17.490 |
I | MN phíaBắc | 40.614 | 251 | 5.854 | 34.509 | 26.457 | 26.388 | 69 | 14.157 | 4.963 | 5.022 | 17 | - | 454 | 559 | 191 | 203 | 148 | 2.601 |
1 | Hà Giang | 5.729 | - | 546 | 5.183 | 4.751 | 4.751 | - | 979 | 555 | 424 | - | - | - | - | - | - | - | - |
2 | Tuyên Quang | 422 | - | 188 | 233 | - | - |
| 422 | 111 | 194 |
|
|
|
| 4 | 2 | 2 | 110 |
3 | Cao Bằng | 2.372 | - | 79 | 2.293 | - | - |
| 2.372 | 707 | 602 | 2 |
| 100 | 67 |
| 58 | 35 | 800 |
4 | Lạng Sơn | 681 | - | 137 | 545 | - | - |
| 681 | 236 |
|
|
|
| 167 |
|
|
| 278 |
5 | Lào Cai | 3.007 | 129 | 275 | 2.604 | 2.265 | 2.210 | 55 | 742 | 287 | 284 | 1 | - | 33 | - | 53 | 5 | 33 | 47 |
6 | Yên Bái | 3.907 | - | 866 | 3.041 | 1.587 | 1.587 | - | 2.320 | 143 | 1.681 | 6 | - | 253 | - | 49 |
| - | 189 |
7 | Thái Nguyên | 553 | - | 358 | 195 | - | - |
| 553 | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 553 |
8 | Bắc Kạn | 713 | - | 328 | 385 | - | - |
| 713 | 30 | 267 |
|
|
| 26 | 1 | 69 | 5 | 316 |
9 | Phú Thọ | 360 | - | 84 | 276 | 188 | 188 |
| 172 | - |
|
|
|
| 19 |
| 22 | 6 | 126 |
10 | Bắc Giang | 36 | 29 | - | 7 | - | - | - | 36 | 5 | 31 | - | - | - | - | - |
| - | - |
11 | Quảng Ninh | 219 | 35 | 181 | 4 | - | - | - | 219 | - | 76 | 3 | - | 2 | - | 86 |
| 3 | 49 |
12 | Hoà Bình | 1.523 | - | 1.424 | 99 | - | - |
| 1.523 | 86 | 1.339 |
|
|
|
|
|
| 64 | 34 |
13 | Sơn La | 7.578 | 59 | 503 | 7.016 | 6.853 | 6.853 | - | 725 | 181 | 125 | - | - | 65 | 280 |
| 5 | - | 70 |
14 | Điện Biên | 3.475 | - | 14 | 3.461 | 3.430 | 3.430 |
| 44 | 13 |
| 5 |
| 1 |
|
|
|
| 26 |
15 | Lai Châu | 10.039 | - | 872 | 9.167 | 7.383 | 7.369 | 14 | 2.656 | 2.609 |
|
|
|
|
|
| 44 |
| 3 |
II | ĐB Bắc Bộ | 4.793 | 34 | 297 | 4.463 | 50 | - | 50 | 4.743 | - | 4.233 | 39 | - | 23 | 80 | 157 | 3 | 48 | 160 |
16 | Hà Nội | - | - | - | - | - | - |
| - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 | Hải Phòng | 52 | - | - | 52 | - | - |
| 52 | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 52 |
18 | Hải Dương | - | - | - | - | - | - |
| - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 | Vĩnh Phúc | 408 | 17 | 6 | 385 | - | - | - | 408 | - | 38 | 39 | - | 23 | 79 | 92 | 3 | 48 | 86 |
20 | Bắc Ninh | 1 | - | - | 1 | - | - |
| 1 | - |
|
|
|
| 1 |
|
|
|
|
21 | Hà Nam | 3.881 | - | - | 3.881 | - | - |
| 3.881 | - | 3.881 |
|
|
|
|
|
|
|
|
22 | Nam Định | 13 | - | - | 13 | 13 | - | 13 | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 | Ninh Bình | 437 | 16 | 290 | 131 | 37 | - | 37 | 400 | - | 314 |
|
|
|
| 65 |
|
| 21 |
24 | Thái Bình | 1 | - | 1 | - | - | - | - | 1 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | 1 |
III | Bắc TrungBộ | 71.124 | 24 | 3.133 | 67.967 | 59.606 | 59.588 | 18 | 11.519 | 5.408 | 2.386 | 929 | 26 | 209 | 142 | 61 | 384 | 33 | 1.940 |
25 | Thanh Hoá | 11.282 | - | 921 | 10.360 | 7.821 | 7.821 | - | 3.461 | 1.262 | 920 | - | - | - | - | - |
| - | 1.279 |
26 | Nghệ An | 43.969 | 4 | 160 | 43.804 | 39.773 | 39.773 |
| 4.196 | 2.785 | 777 |
|
|
| 74 |
| 52 | 4 | 504 |
27 | Hà Tĩnh | 7.964 | 16 | 431 | 7.518 | 6.635 | 6.635 | - | 1.329 | 249 | 285 | 241 | - | 93 | 30 | 11 | 332 | 3 | 84 |
28 | Quảng Bình | 6.186 | - | 36 | 6.151 | 5.359 | 5.359 |
| 828 | - |
| 634 | 26 | 115 |
|
|
|
| 52 |
29 | Quảng Trị | 233 | 4 | 197 | 32 | - | - |
| 233 | 33 | 181 |
|
|
| 11 |
|
|
| 9 |
30 | Thừa ThiênHuế | 1.490 | - | 1.388 | 101 | 18 | - | 18 | 1.472 | 1.079 | 224 | 54 |
|
| 27 | 50 |
| 26 | 13 |
IV | Duyên hảiMT | 49.215 | 1.390 | 3.533 | 44.292 | 39.016 | 37.117 | 1.899 | 10.199 | 3.287 | 1.921 | 1.310 | 19 | 7 | 370 | 116 | 53 | 1.239 | 1.877 |
31 | TP. Đà Nẵng | 1.226 | 1.086 | - | 140 | - | - |
| 1.226 | - |
|
|
|
| 4 | 108 | 28 | 1.086 |
|
32 | Quảng Nam | 33.096 | 22 | 734 | 32.340 | 28.838 | 28.838 |
| 4.258 | 2.216 | 434 |
|
|
| 170 | 9 |
|
| 1.429 |
33 | Quảng Ngãi | 84 | - | 84 | - | - | - |
| 84 | 71 |
| 13 |
|
|
|
|
|
|
|
34 | Bình Định | 1.554 | - | 1.352 | 202 | - | - |
| 1.554 | 126 | 1.264 |
| 13 | 7 |
|
| 20 |
| 125 |
35 | Phú Yên | 5.986 | 177 | 199 | 5.610 | 5.569 | 5.569 | - | 417 | 300 | - | - | 6 | - | - |
| 3 | 42 | 66 |
36 | Khánh Hoà | 592 | - | 576 | 17 | - | - |
| 592 | 340 |
| 252 |
|
|
|
|
|
|
|
37 | Ninh Thuận | 4.487 | 106 | 77 | 4.304 | 4.304 | 2.710 | 1.594 | 183 | - | 42 |
|
|
|
|
|
| 106 | 36 |
38 | Bình Thuận | 2.190 | - | 510 | 1.680 | 305 | - | 305 | 1.885 | 234 | 181 | 1.045 |
|
| 196 |
| 3 | 5 | 221 |
V | Tây Nguyên | 120.359 | 4.025 | 5.513 | 110.821 | 98.785 | 96.787 | 1.998 | 21.575 | 8.132 | 359 | 2.780 | - | 218 | 1.385 | 138 | 1.999 | 43 | 6.522 |
39 | Đắk Lắc | 22.368 | 223 | 1.745 | 20.400 | 18.000 | 16.456 | 1.544 | 4.368 | 1.882 | 3 | 437 |
|
| 53 | 83 | 809 |
| 1.101 |
40 | Đăk Nông | 14.721 | 3.784 | 859 | 10.078 | 6.156 | 5.869 | 287 | 8.565 | 3.906 | 4 | 12 |
|
| 356 |
| 2 |
| 4.285 |
41 | Gia Lai | 36.421 | - | - | 36.421 | 31.961 | 31.794 | 168 | 4.460 | 812 | 292 | 2.331 |
|
| 83 | 55 | 568 |
| 319 |
42 | Kon Tum | 31.610 | - | 1.042 | 30.568 | 29.528 | 29.528 |
| 2.083 | 745 | 60 |
|
| 218 | 883 |
| 43 | 19 | 115 |
43 | Lâm Đồng | 15.239 | 18 | 1.868 | 13.353 | 13.140 | 13.140 | - | 2.099 | 787 | - | - | - | - | 11 | - | 576 | 24 | 701 |
VI | Đông NamBộ | 51.228 | 1.506 | 4.366 | 45.357 | 41.639 | 40.996 | 643 | 9.590 | 256 | 447 | 26 | - | 27 | 812 | 2.788 | 1.824 | 1.024 | 2.385 |
44 | TP.HCM | 345 | - | 16 | 329 | - | - | - | 345 | - | - | - | - | 4 | - | 180 |
| - | 161 |
45 | Đồng Nai | 108 | - | - | 108 | - | - | - | 108 | - | - | - | - | - | - | 1 | 19 | 35 | 53 |
46 | Bình Dương | 999 | - | - | 999 | 980 | 980 |
| 20 | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 20 |
47 | Bình Phước | 42.890 | 169 | 534 | 42.187 | 40.385 | 40.016 | 369 | 2.505 | 256 | 42 | - | - | 19 | 199 | 152 | 1.805 | 15 | 16 |
48 | Tây Ninh | 1.421 | 266 | 1.113 | 42 | 274 | - | 274 | 1.147 | - | 387 | 20 |
|
| 605 |
|
| 62 | 73 |
49 | Bà Rịa - VT | 5.465 | 1.071 | 2.703 | 1.692 | - | - | - | 5.465 | - | 18 | 6 | - | 4 | 7 | 2.456 |
| 912 | 2.062 |
VII | Tây Nam Bộ | 48.960 | 5 | 9.421 | 39.533 | 44.703 | - | 44.702 | 4.258 | 299 | 502 | - | 154 | 8 | 218 | 403 | 560 | 105 | 2.010 |
50 | Long An | 29.245 | - | - | 29.245 | 28.808 | - | 28.808 | 438 | - |
|
|
|
|
| 118 |
|
| 320 |
51 | Tiền Giang | 2.452 | - | 417 | 2.035 | 2.035 | - | 2.035 | 417 | - | - | - | - | - | 122 | 285 |
| 2 | 8 |
52 | Bến Tre | 7 | - | 7 | - | - | - | - | 7 | - | - | - | 5 | 1 | - | - |
| - | 2 |
53 | Trà Vinh | 8.184 | - | 8.184 | - | 7.067 | - | 7.067 | 1.117 | 294 |
|
|
|
|
|
| 345 |
| 478 |
54 | Sóc Trăng | 968 | - | 118 | 850 | - | - |
| 968 | - |
|
|
|
|
|
| 118 |
| 850 |
55 | An Giang | 2.616 | - | 652 | 1.964 | 1.844 | - | 1.844 | 772 | - | 502 |
|
|
| 47 |
| 97 | 103 | 23 |
56 | Hậu Giang | - | - | - | - | - | - |
| - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57 | Đồng Tháp | 205 | - | 3 | 202 | - | - |
| 205 | - |
|
| 149 | 7 | 49 |
|
|
|
|
58 | Kiên Giang | 4.949 | - | - | 4.949 | 4.949 | - | 4.949 | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59 | Bạc Liêu | 5 | - | 5 | - | - | - |
| 5 | 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60 | Cà Mau | 329 | 5 | 36 | 288 | - | - |
| 329 | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 329 |
BIỂU 2. TỔNG HỢP KẾT QUẢ TRỒNG RỪNG THAY THẾ
TT | Địa phương | Tổng diện tích phải trồng thay thế | Chia ra | Chia theo mục đích | ||||||
Chuyển sang làm thủy điện | Chuyển sang mục đích khác | |||||||||
Đã trồng thay thế | Chưa trồng thay thế | Tổng | Đã trồng rừng thay thế | Chưa trồng rừng thay thế | Tổng | Đã trồng rừng thay thế | Chưa trồng rừng thay thế | |||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| TỔNG | 76.040 | 2.540 | 73.500 | 22.340 | 1.000 | 21.340 | 53.700 | 1.540 | 52.150 |
I | MNphía Bắc | 14.160 | 1.229 | 12.931 | 4.963 | 381 | 4.581 | 9.198 | 848 | 8.350 |
1 | HàGiang | 979 | 192 | 787 | 555 | 6 | 549 | 424 | 185 | 239 |
2 | TuyênQuang | 422 | 38 | 384 | 111 | 38 | 73 | 311 | - | 311 |
3 | CaoBằng | 2.372 | - | 2.372 | 707 | - | 707 | 1.665 | - | 1.665 |
4 | LạngSơn | 681 | 50 | 631 | 236 | 50 | 186 | 445 | - | 445 |
5 | LàoCai | 742 | 742 | - | 287 | 287 | - | 455 | 455 | - |
6 | YênBái | 2.323 | - | 2.323 | 143 | - | 143 | 2.180 | - | 2.180 |
7 | TháiNguyên | 553 | - | 553 | - | - | - | 553 | - | 553 |
8 | BắcKạn | 713 | - | 713 | 30 | - | 30 | 683 | - | 683 |
9 | PhúThọ | 172 | - | 172 | - | - | - | 172 | - | 172 |
10 | BắcGiang | 36 | - | 36 | 5 | - | 5 | 31 | - | 31 |
11 | QuảngNinh | 219 | 187 | 32 | - | - | - | 219 | 187 | 32 |
12 | HoàBình | 1.523 | - | 1.523 | 86 | - | 86 | 1.437 | - | 1.437 |
13 | SơnLa | 725 | 20 | 705 | 181 | - | 181 | 544 | 20 | 524 |
14 | ĐiệnBiên | 44 | - | 44 | 13 | - | 13 | 31 | - | 31 |
15 | LaiChâu | 2.656 | - | 2.656 | 2.609 | - | 2.609 | 47 | - | 47 |
II | ĐBBắcBộ | 4.743 | - | 4.743 | - | - | - | 4.744 | - | 4.744 |
16 | HàNội | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
17 | HảiPhòng | 52 | - | 52 | - | - | - | 52 | - | 52 |
18 | HảiDương | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
19 | VĩnhPhúc | 408 | - | 408 | - | - | - | 408 | - | 408 |
20 | BắcNinh | 1 | - | 1 | - | - | - | 1 | - | 1 |
21 | HàNam | 3.881 | - | 3.881 | - | - | - | 3.881 | - | 3.881 |
22 | NamĐịnh | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
23 | Ninh Bình | 400 | - | 400 | - | - | - | 400 | - | 400 |
24 | TháiBình | 1 | - | 1 | - | - | - | 1 | - | 1 |
III | BắcTrungBộ | 11.519 | - | 11.519 | 5.408 | - | 5.408 | 6.111 | - | 6.111 |
25 | ThanhHoá | 3.461 | - | 3.461 | 1.262 | - | 1.262 | 2.199 | - | 2.199 |
26 | NghệAn | 4.196 | - | 4.196 | 2.785 | - | 2.785 | 1.410 | - | 1.410 |
27 | HàTĩnh | 1.329 | - | 1.329 | 249 | - | 249 | 1.080 | - | 1.080 |
28 | QuảngBình | 828 | - | 828 | - | - | - | 828 | - | 828 |
29 | QuảngTrị | 233 | - | 233 | 33 | - | 33 | 200 | - | 200 |
30 | ThừaThiênHuế | 1.472 | - | 1.472 | 1.079 | - | 1.079 | 394 | - | 394 |
IV | DuyênhảiMT | 10.199 | 878 | 9.321 | 3.287 | 612 | 2.675 | 6.912 | 266 | 6.646 |
31 | TP.ĐàNẵng | 1.226 | - | 1.226 | - | - | - | 1.226 | - | 1.226 |
32 | QuảngNam | 4.258 | 599 | 3.659 | 2.216 | 599 | 1.617 | 2.042 | - | 2.042 |
33 | QuảngNgãi | 84 | - | 84 | 71 | - | 71 | 13 | - | 13 |
34 | BìnhĐịnh | 1.554 | 266 | 1.288 | 126 | - | 126 | 1.428 | 266 | 1.162 |
35 | PhúYên | 417 | 13 | 404 | 300 | 13 | 287 | 117 | - | 117 |
36 | KhánhHoà | 592 | - | 592 | 340 | - | 340 | 252 | - | 252 |
37 | NinhThuận | 183 | - | 183 | - | - | - | 183 | - | 183 |
38 | BìnhThuận | 1.885 | - | 1.885 | 234 | - | 234 | 1.652 | - | 1.652 |
V | TâyNguyên | 21.573 | 3 | 21.570 | 8.132 | 3 | 8.129 | 13.441 | - | 13.441 |
39 | ĐắkLắc | 4.368 | - | 4.368 | 1.882 | - | 1.882 | 2.486 | - | 2.486 |
40 | ĐăkNông | 8.563 | - | 8.563 | 3.906 | - | 3.906 | 4.657 | - | 4.657 |
41 | GiaLai | 4.460 | - | 4.460 | 812 | - | 812 | 3.648 | - | 3.648 |
42 | KonTum | 2.083 | - | 2.083 | 745 | - | 745 | 1.337 | - | 1.337 |
43 | LâmĐồng | 2.099 | 3 | 2.096 | 787 | 3 | 784 | 1.312 | - | 1.312 |
VI | ĐôngNamBộ | 9.588 | 10 | 9.578 | 256 | - | 256 | 9.332 | 10 | 9.322 |
44 | TP.HCM | 343 | 10 | 333 | - | - | - | 344 | 10 | 333 |
45 | ĐồngNai | 108 | - | 108 | - | - | - | 108 | - | 108 |
46 | BìnhDương | 20 | - | 20 | - | - | - | 20 | - | 20 |
47 | BìnhPhước | 2.505 | - | 2.505 | 256 | - | 256 | 2.248 | - | 2.248 |
48 | TâyNinh | 1.147 | - | 1.147 | - | - | - | 1.147 | - | 1.147 |
49 | BàRịa-VT | 5.465 | - | 5.465 | - | - | - | 5.465 | - | 5.465 |
VII | TâyNam Bộ | 4.258 | 422 | 3.836 | 299 | 5 | 294 | 3.959 | 417 | 3.541 |
50 | LongAn | 438 | - | 438 | - | - | - | 438 | - | 438 |
51 | TiềnGiang | 417 | 417 | - | - | - | - | 417 | 417 | - |
52 | BếnTre | 7 | - | 7 | - | - | - | 7 | - | 7 |
53 | TràVinh | 1.117 | - | 1.117 | 294 | - | 294 | 823 | - | 823 |
54 | SócTrăng | 968 | - | 968 | - | - | - | 968 | - | 968 |
55 | AnGiang | 772 | - | 772 | - | - | - | 772 | - | 772 |
56 | HậuGiang | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
57 | ĐồngTháp | 205 | - | 205 | - | - | - | 205 | - | 205 |
58 | KiênGiang | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
59 | BạcLiêu | 5 | 5 | - | 5 | 5 | - | - | - | - |
60 | CàMau | 329 | - | 329 | - | - | - | 329 | - | 329 |
BIỂU 3. KẾ HOẠCH TRỒNG RỪNG THAY THẾ
TT | Tỉnh,thànhphố | Tổng | Tiếnđộ | Ghi chú | ||||||||
Năm2014 | Năm2015 | Năm2016 | ||||||||||
Tổng | Trongđó | Tổng | Trongđó | Tổng | Trongđó | |||||||
TRthaythế DTchuyển sanglàm thủyđiện | TRthaythế DTchuyển sangmục đíchkhác | TRthaythế DTchuyển sanglàm thủyđiện | TRthaythế DTchuyển sangmục đíchkhác | TRthaythế DTchuyển sanglàm thủyđiện | TRthaythế DTchuyển sangmục đíchkhác | |||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| TỔNG | 73.500 | 13.410 | 11.290 | 2.120 | 31.510 | 10.050 | 21.460 | 28.570 | - | 28.570 |
|
I | MNphía Bắc | 12.931 | 2.751 | 2.688 | 63 | 5.610 | 1.893 | 3.717 | 4.570 | - | 4.571 |
|
1 | HàGiang | 788 | 400 | 400 | - | 249 | 149 | 100 | 139 |
| 139 |
|
2 | TuyênQuang | 384 | 73 | 73 | - | 150 | - | 150 | 161 |
| 161 |
|
3 | CaoBằng | 2.372 | 300 | 300 | - | 1.007 | 407 | 600 | 1.065 |
| 1.065 |
|
4 | LạngSơn | 631 | 100 | 100 | - | 236 | 86 | 150 | 295 |
| 295 |
|
5 | LàoCai | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
|
6 | YênBái | 2.323 | - | - | - | 1.143 | 143 | 1.000 | 1.180 |
| 1.180 |
|
7 | TháiNguyên | 553 | - | - | - | 277 | - | 277 | 276 |
| 276 |
|
8 | BắcKạn | 713 | 30 | 30 | - | 300 | - | 300 | 383 |
| 383 |
|
9 | PhúThọ | 172 | - | - | - | 90 | - | 90 | 82 |
| 82 |
|
10 | BắcGiang | 36 | 36 | 5 | 31 | - | - | - | - |
| - |
|
11 | QuảngNinh | 32 | 32 | - | 32 | - | - | - | - |
| - |
|
12 | HoàBình | 1.522 | 86 | 86 | - | 718 | - | 718 | 718 |
| 718 |
|
13 | SơnLa | 705 | 181 | 181 | - | 300 | - | 300 | 224 |
| 224 |
|
14 | ĐiệnBiên | 44 | 13 | 13 | - | 31 | - | 31 | - |
| - |
|
15 | LaiChâu | 2.656 | 1.500 | 1.500 | - | 1.109 | 1.109 | - | 47 |
| 47 |
|
II | ĐBBắcBộ | 4.743 | 193 | - | 193 | 2.269 | - | 2.269 | 2.281 | - | 2.282 |
|
16 | HàNội | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
|
17 | HảiPhòng | 52 | 52 | - | 52 | - | - | - | - |
| - |
|
18 | HảiDương | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
|
19 | VĩnhPhúc | 408 | 140 | - | 140 | 268 | - | 268 | - |
| - |
|
20 | BắcNinh | 1 | - | - | - | 1 | - | 1 | - |
| - |
|
21 | HàNam | 3.881 | - | - | - | 1.800 | - | 1.800 | 2.081 |
| 2.081 |
|
22 | NamĐịnh | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
|
23 | NinhBình | 400 | - | - | - | 200 | - | 200 | 200 |
| 200 |
|
24 | TháiBình | 1 | 1 | - | 1 | - | - | - | - |
| - |
|
III | BắcTrungBộ | 11.519 | 2.483 | 2.483 | - | 5.875 | 2.925 | 2.950 | 3.161 | - | 3.161 |
|
25 | ThanhHoá | 3.461 | 600 | 600 | - | 1.662 | 662 | 1.000 | 1.199 |
| 1.199 |
|
26 | NghệAn | 4.195 | 1.200 | 1.200 | - | 2.285 | 1.585 | 700 | 710 |
| 710 |
|
27 | HàTĩnh | 1.329 | 150 | 150 | - | 599 | 99 | 500 | 580 |
| 580 |
|
28 | Quảng Bình | 828 | - | - | - | 500 | - | 500 | 328 |
| 328 |
|
29 | QuảngTrị | 233 | 33 | 33 | - | 100 | - | 100 | 100 |
| 100 |
|
30 | ThừaThiênHuế | 1.473 | 500 | 500 | - | 729 | 579 | 150 | 244 |
| 244 |
|
IV | DuyênhảiMT | 9.322 | 1.408 | 1.408 | - | 4.160 | 1.267 | 2.893 | 3.754 | - | 3.753 |
|
31 | TP.ĐàNẵng | 1.226 | - | - | - | 600 | - | 600 | 626 |
| 626 |
|
32 | QuảngNam | 3.659 | 817 | 817 | - | 1.800 | 800 | 1.000 | 1.042 |
| 1.042 |
|
33 | QuảngNgãi | 84 | 71 | 71 | - | 13 | - | 13 | - |
| - |
|
34 | BìnhĐịnh | 1.288 | 70 | 70 | - | 556 | 56 | 500 | 662 |
| 662 |
|
35 | PhúYên | 404 | 150 | 150 | - | 137 | 137 | - | 117 |
| 117 |
|
36 | KhánhHoà | 592 | 200 | 200 | - | 140 | 140 | - | 252 |
| 252 |
|
37 | NinhThuận | 183 | - | - | - | 80 | - | 80 | 103 |
| 103 |
|
38 | BìnhThuận | 1.886 | 100 | 100 | - | 834 | 134 | 700 | 952 |
| 952 |
|
V | TâyNguyên | 21.569 | 4.847 | 4.410 | 437 | 8.257 | 3.719 | 4.537 | 8.465 | - | 8.466 |
|
39 | ĐắkLắc | 4.368 | 1.000 | 1.000 | - | 1.882 | 882 | 1.000 | 1.486 |
| 1.486 |
|
40 | ĐăkNông | 8.563 | 2.000 | 2.000 | - | 2.406 | 1.906 | 500 | 4.157 |
| 4.157 |
|
41 | GiaLai | 4.460 | 460 | 460 | - | 1.952 | 352 | 1.600 | 2.048 |
| 2.048 |
|
42 | KonTum | 2.082 | 500 | 500 | - | 1.245 | 245 | 1.000 | 337 |
| 337 |
|
43 | LâmĐồng | 2.096 | 887 | 450 | 437 | 772 | 334 | 437 | 437 |
| 437 |
|
VI | ĐôngNamBộ | 9.577 | 1.150 | 150 | 1.000 | 3.776 | 106 | 3.670 | 4.651 | - | 4.652 |
|
44 | TP.HCM | 333 | - | - | - | 100 | - | 100 | 233 |
| 233 |
|
45 | ĐồngNai | 108 | - | - | - | 50 | - | 50 | 58 |
| 58 |
|
46 | BìnhDương | 20 | - | - | - | 20 | - | 20 | - |
| - |
|
47 | BìnhPhước | 2.504 | 150 | 150 | - | 1.106 | 106 | 1.000 | 1.248 |
| 1.248 |
|
48 | TâyNinh | 1.147 | - | - | - | 500 | - | 500 | 647 |
| 647 |
|
49 | BàRịa-VT | 5.465 | 1.000 | - | 1.000 | 2.000 | - | 2.000 | 2.465 |
| 2.465 |
|
VII | TâyNam Bộ | 3.837 | 580 | 150 | 430 | 1.567 | 144 | 1.423 | 1.690 | - | 1.689 |
|
50 | LongAn | 438 | - | - | - | 200 | - | 200 | 238 |
| 238 |
|
51 | TiềnGiang | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
|
52 | BếnTre | 7 | 7 | - | 7 | - | - | - | - |
| - |
|
53 | TràVinh | 1.117 | 150 | 150 | - | 544 | 144 | 400 | 423 |
| 423 |
|
54 | SócTrăng | 969 | 323 | - | 323 | 323 | - | 323 | 323 |
| 323 |
|
55 | AnGiang | 772 | - | - | - | 300 | - | 300 | 472 |
| 472 |
|
56 | HậuGiang | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
|
57 | ĐồngTháp | 205 | - | - | - | 100 | - | 100 | 105 |
| 105 |
|
58 | KiênGiang | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
|
59 | BạcLiêu | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
|
60 | CàMau | 329 | 100 | - | 100 | 100 | - | 100 | 129 |
| 129 |
|
