Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›7966/QĐ-UBND

Quyết định 7966/QĐ-UBND năm 2013 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội

Đã sao chép thành công!
Số hiệu7966/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hà Nội
Ngày ban hành30/12/2013
Người kýVũ Hồng Khanh
Ngày hiệu lực 30/12/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:30/12/2013Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 7966/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) HUYỆN ĐAN PHƯỢNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6808/TTr-TNMT-KHTH ngày 10 tháng 12 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Đan Phượng với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Đan Phượng:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất(1)

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.735,48

100,00

7.735,48

 

7.735,48

100,00

1

Đất nông nghiệp

3.569,52

46,14

2.561,05

 

2.561,05

33,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

1.956,39

25,29

840,61

 

840,61

10,87

 

Trong đó: Đất lúa nước

1.956,39

25,29

840,61

 

840,61

10,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

955,65

12,35

 

723,99

723,99

9,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

440,06

5,69

759,73

 

759,73

9,82

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

211,02

2,73

191,92

 

191,92

2,48

2

Đất phi nông nghiệp

3.300,00

42,66

4.944,64

 

4.944,64

63,92

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

11,01

0,14

10,01

25,13

35,14

0,45

2.2

Đất quốc phòng

16,75

0,22

19,75

-2,43

17,32

0,22

2.3

Đất an ninh

0,35

0,00

7,64

-1,56

6,08

0,08

2.4

Đất khu công nghiệp

6,37

0,08

68,79

46,85

115,64

1,49

 

- Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

- Đất cụm công nghiệp

6,37

0,08

68,79

46,85

115,64

1,49

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

129,61

1,68

 

191,93

191,93

2,48

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

140,18

1,81

140,18

 

140,18

1,81

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

15,69

0,20

70,00

 

70,00

0,9

2.8

Đất di tích danh thắng

8,53

0,11

201,23

-186,81

14,42

0,19

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

8,80

0,11

229,35

-200,50

28,85

0,37

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

20,18

0,26

21,18

0,06

21,24

0,27

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

60,26

0,78

77,29

3,77

81,06

1,05

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

71,76

0,93

 

73,39

73,39

0,95

2.13

Đất phát triển hạ tầng

816,93

10,56

1.844,87

-236,41

1.608,46

20,79

 

Đất giao thông

345,64

4,47

 

727,43

727,43

9,40

 

Đất thủy lợi

394,17

5,10

 

428,24

428,24

5,54

 

Đất công trình năng lượng

0,16

0,00

 

3,70

3,70

0,05

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,2

0,00

 

0,77

0,77

0,01

 

Đất cơ sở văn hóa

4,77

0,06

10,39

22,56

32,95

0,43

 

Đất cơ sở y tế

4,32

0,06

69,32

30,60

99,92

1,29

 

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

50,7

0,66

414,91

-154,34

260,57

3,37

 

Đất cơ sở thể dục – thể thao

12,2

0,16

71,16

 

47,63

0,62

 

Đất chợ

4,77

0,06

 

7,25

7,25

0,09

2.14

Đất ở tại đô thị

46,74

0,60

98,91

 

98,91

1,28

2.15

Đất ở tại nông thôn

895,8

11,58

 

1.353,54

1.353,54

17,50

3

Đất chưa sử dụng

865,96

11,19

229,79

40,44

270,23

3,49

4

Đất đô thị

293,30

3,79

293,30

 

293,30

3,79

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.382,29

671,61

710,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.014,35

457,77

556,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC/PNN

298,80

173,98

124,82

 

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

50,04

29,50

20,54

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung

NTS/PNN

19,10

10,36

8,74

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

149,98

94,00

50,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/BHK

40,14

30,50

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

102,00

61,50

40,50

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

12,00

2,00

10,00

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Mã

Cả thời kỳ

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

636,17

158,56

477,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

373,82

9,40

364,42

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

91,68

 

91,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN

91,68

 

91,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

27,00

 

27,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

228,74

 

228,74

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

26,40

9,40

17,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

262,35

149,16

113,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

 

 

 

2.2

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

13,64

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,90

 

13,64

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

0,90

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

54,31

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

0,05

29,56

24,75

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRH

 

0,05

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,00

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

6,86

 

1,00

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

107,93

55,70

6,86

2.14

Đất ở nông thôn

ONT

37,22

22,51

52,23

3

Đất đô thị

DTD

 

 

14,71

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Đan Phượng được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 10 tháng 12 năm 2013.

Điều 2.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Đan Phượng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.735,48

7.735,48

7.735,48

7.735,48

7.735,48

7.735,48

1

Đất nông nghiệp

3.569,52

3.482,20

3.129,53

3.061,61

3.005,43

2.907,31

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

1.956,39

1.899,70

1.581,50

1,534,03

1.485,36

1.404,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.956,39

1.899,70

1.581,50

1,534,03

1.485,36

1.404,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

955,65

920,49

889,00

857,26

835,30

812,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

440,06

444,72

443,02

454,56

464,84

472,06

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

211,02

208,89

207,11

204,86

203,03

200,66

1.7

Đất nông nghiệp khác

6,40

8,40

8,90

10,90

16,90

17,80

2

Đất phi nông nghiệp

3.300,00

3.390,89

3.778,32

3.860,10

3.936,90

4.120,77

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

11,01

10,90

11,79

15,42

15,36

35,19

2.2

Đất quốc phòng

16,75

16,75

16,85

16,95

17,32

17,32

2.3

Đất an ninh

0,35

2,95

3,79

4,39

4,76

5,76

2.4

Đất khu công nghiệp

6,37

32,52

33,43

51,63

56,63

58,09

 

- Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

- Đất cụm công nghiệp

6,37

32,52

33,43

51,63

56,63

58,09

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

129,61

129,39

136,44

146,22

150,56

157,26

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

140,18

140,18

140,18

140,18

140,18

140,18

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

15,69

15,69

15,69

15,69

15,69

45,25

2.8

Đất di tích danh thắng

8,53

8,53

10,44

10,68

10,78

14,22

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

8,80

14,91

17,01

17,68

17,68

18,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

20,18

20,25

20,37

20,43

20,97

20,97

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

60,26

62,16

69,13

70,49

72,19

75,99

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

71,76

70,95

70,95

70,45

69,75

68,69

2.13

Đất phát triển hạ tầng

816,93

875,27

1.129,85

1.157,52

1.183,98

1.219,27

 

Đất giao thông

345,64

391,28

410,01

422,27

436,55

459,04

 

Đất thủy lợi

394,17

394,07

384,07

385,53

387,53

388,89

 

Đất công trình năng lượng

0,16

0,33

0,40

0,45

1,28

1,30

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,2

0,30

0,46

0,51

0,57

0,60

 

Đất cơ sở văn hóa

4,77

11,71

17,55

21,95

22,54

23,70

 

Đất cơ sở y tế

4,32

5,38

99,46

99,46

99,46

99,53

 

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

50,7

51,66

187,32

189,03

191,23

195,56

 

Đất cơ sở thể dục – thể thao

12,2

15,90

25,56

33,30

39,10

44,93

 

Đất chợ

4,77

4,64

5,02

5,02

5,72

5,72

2.14

Đất ở tại đô thị

46,74

47,18

79,61

79,71

80,55

80,55

2.15

Đất ở tại nông thôn

895,8

892,22

971,75

991,62

1.029,46

1.072,52

3

Đất chưa sử dụng

865,96

862,39

827,63

813,77

793,15

707,40

4

Đất đô thị

293,30

293,30

293,30

293,30

293,30

293,30

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

671,61

88,32

353,17

69,92

61,18

99,02

1.1

Đất trồng lúa

457,77

18,19

304,20

29,97

36,67

68,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

173,98

65,66

31,49

31,47

21,96

23,13

1.2

Đất trồng cây lâu năm

29,50

2,34

15,70

5,96

0,72

4,78

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

10,36

2,13

1,78

2,25

1,83

2,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

94,00

7,00

7,00

15,50

10,00

54,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

30,50

30,50

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

61,50

6,00

7,00

15,50

9,00

24,00

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

2,00

1,00

 

 

1,00

 

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

158,56

3,57

34,76

13,86

20,62

85,75

1

Đất nông nghiệp

NNP

9,40

1,00

0,50

2,00

5,00

0,90

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,40

1,00

0,50

2,00

5,00

0,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

149,16

2,57

34,26

11,86

15,62

84,85

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,90

 

 

 

 

0,90

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

29,59

 

 

 

 

29,59

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

0,05

 

0,05

 

 

 

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

DRH

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

55,70

2,06

16,21

11,86

11,62

13,95

2.14

Đất ở nông thôn

ONT

22,51

 

18,00

 

4,00

0,51

3

Đất đô thị

DTD

 

 

 

 

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Đan Phượng được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 10 tháng 12 năm 2013.

Điều 3.Trách nhiệm của UBND huyện Đan Phượng và Sở Tài nguyên và Môi trường:

1. Đối với UBND huyện Đan Phượng:

a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận; có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Định kỳ tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các quận, huyện, thị xã;

b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, ngành của Thành phố, Mặt trận tổ quốc Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- PVP Phạm Chí Công;
- Lưu VT, TNMT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Khanh

 

 

Từ khóa:
7966/QĐ-UBNDQuyết định 7966/QĐ-UBNDQuyết định số 7966/QĐ-UBNDQuyết định 7966/QĐ-UBND của Thành phố Hà NộiQuyết định số 7966/QĐ-UBND của Thành phố Hà NộiQuyết định 7966 QĐ UBND của Thành phố Hà Nội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu7966/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hà Nội
                            Ngày ban hành30/12/2013
                            Người kýVũ Hồng Khanh
                            Ngày hiệu lực 30/12/2013
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu7966/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Hà Nội
                                                  Ngày ban hành30/12/2013
                                                  Người kýVũ Hồng Khanh
                                                  Ngày hiệu lực 30/12/2013
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan