Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›775/QĐ-UBND

Quyết định 775/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu775/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành29/12/2017
Người kýNguyễn Hữu Thanh
Ngày hiệu lực 29/12/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/12/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 775/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 29 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ TỪ SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 90/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa hoặc dưới 20 ha đất rừng; dự án thu hồi để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2018 trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của: UBND thị xã Từ Sơn tại tờ trình số 88/TTr-UBND ngày 20/12/2017; Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 597/TTr-STNMT ngày 27/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Từ Sơn, với các nội dung như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018 (Chi tiết có Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (Chi tiết có Biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (Chi tiết có Biểu 03 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thị xã Từ Sơn có trách nhiệm:

- Tổ chức thông báo công khai rộng rãi phương án kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt đến các ban ngành, tổ chức, đoàn thể và nhân dân trên địa bàn thị xã biết để giám sát và thực hiện;

- Triển khai việc quản lý đất đai, giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng theo đúng thẩm quyền và phương án kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thực hiện việc sử dụng đất tiết kiệm, hợp lý, có hiệu quả, bảo vệ tài nguyên đất và môi trường sinh thái;

- Bảo đảm giải quyết đất cho nhu cầu thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm nhằm phát triển kinh tế - xã hội; đầu tư phát triển các khu dân cư, hạ tầng kỹ thuật và xã hội phù hợp với quá trình đô thị hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn theo chủ trương chung của thị xã; tạo sức thu hút phát triển công nghiệp, các ngành dịch vụ, du lịch;

- Thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất phải gắn với từng dự án cụ thể, từng đối tượng sử dụng đất, phải có đủ hồ sơ và mục tiêu sử dụng đất rõ ràng theo đúng quy hoạch và có tính khả thi cao; đưa các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội thị xã;

- Ưu tiên bố trí quỹ đất tái định cư cho các hộ bị giải toả, thu hồi đất; các chính sách đền bù thỏa đáng, kịp thời đối với đất đai cần thu hồi; có kế hoạch và biện pháp cụ thể tạo việc làm cho lao động khi bị thu hồi đất sản xuất;

- Cuối năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đánh giá những tồn tại trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, các giải pháp điều chỉnh phù hợp để tổng hợp báo cáo HĐND tỉnh.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, UBND thị xã Từ Sơn và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Bộ Chỉ huy quân sự; Công an tỉnh;
- Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh;
- Trung tâm công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT, CVP.

TM. UBND TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Thành

 

Biểu 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018

ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

6,108.87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

1913.55

350.13

499.88

128.63

34.94

27.90

28.70

143.76

16.93

190.17

136.05

113.92

242.52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1758.92

336.12

491.16

123.60

34.40

25.16

15.91

136.01

12.75

179.11

74.28

105.90

224.52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1758.92

336.12

491.16

123.60

34.40

25.16

15.91

136.01

12.75

179.11

74.28

105.90

224.52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29.33

2.09

2.22

0.76

0.47

1.76

0.48

2.35

0.06

1.78

5.60

3.92

7.84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.33

0.46

1.35

0.00

0.04

0.58

0.00

0.00

0.00

0.02

5.41

0.00

3.48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0.86

0.00

0.86

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

111.68

11.47

4.07

4.27

0.04

0.40

11.86

5.40

4.12

9.26

50.73

3.67

6.39

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.43

0.00

0.23

0.00

0.00

0.00

0.45

0.00

0.00

0.00

0.03

0.43

0.29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4194.64

215.92

345.12

219.21

563.62

208.62

430.29

529.15

130.43

305.69

690.90

239.40

316.30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0.53

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.02

0.51

0.00

0.00

0.00

0.00

2.2

Đất an ninh

CAN

1.73

-

0.00

0.00

0.00

0.18

0.00

0.13

1.21

0.00

0.21

0.00

0.00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

640.19

51.58

0.00

0.00

335.04

17.16

77.31

154.47

0.00

0.00

4.62

0.00

0.00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49.43

0.13

0.00

5.15

0.00

0.94

2.23

0.41

6.11

5.78

14.43

2.17

12.09

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

71.79

-

0.30

0.47

9.02

2.16

3.38

6.91

3.67

8.32

13.16

17.22

7.16

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1254.13

80.12

154.14

55.80

54.97

75.75

107.58

161.19

47.13

86.99

240.68

94.63

95.14

 

Đất giao thông

 

787.05

58.67

90.51

39.27

42.17

36.99

75.89

76.69

38.02

50.38

139.46

75.48

63.52

 

Đất thủy lợi

 

167.65

16.07

26.06

8.10

6.33

6.65

7.76

16.09

2.39

24.24

23.83

6.04

24.09

 

Đất công trình năng lượng

 

3.99

0.17

0.20

0.24

0.17

0.20

0.20

0.21

0.18

0.81

0.92

0.19

0.49

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

 

0.72

0.01

0.29

0.02

0.00

0.00

0.00

0.01

0.27

0.02

0.06

0.00

0.04

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

5.76

-

3.35

0.00

0.00

0.00

1.10

0.00

0.71

0.00

0.59

0.00

0.00

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

13.36

0.13

0.36

0.21

1.78

0.16

7.38

1.87

0.29

0.19

0.26

0.66

0.05

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

 

195.74

4.19

29.28

6.05

3.13

30.35

6.63

58.13

2.88

11.00

32.08

7.49

4.53

 

Đất xây dựng cơ sở thể thao

 

22.60

-

3.65

0.55

0.81

0.00

8.40

0.25

1.63

0.31

2.08

4.28

0.65

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

46.82

-

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

7.19

0.00

0.00

39.63

0.00

0.00

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

0.00

-

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

Đất chợ

 

10.43

0.89

0.44

1.36

0.58

1.40

0.22

0.74

0.75

0.03

1.77

0.50

1.77

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

95.24

-

-

0.46

0.00

0.00

43.24

0.00

0.00

0.00

51.55

0.00

0.00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

000

-

-

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19.98

0.09

15.06

0.12

0.05

0.27

0.32

0.03

0.12

3.21

0.00

0.30

0.40

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

578.72

63.43

124.47

123.93

143.18

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

123.71

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

939.53

-

-

0.00

0.00

61.67

173.41

170.18

49.80

105.69

291.73

82.04

5.00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24.91

0.23

0.33

0.20

0.77

8.00

6.24

1.56

4.65

0.25

1.19

1.27

0.20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1.91

-

0.48

0.20

0.00

0.00

0.00

0.00

0.89

0.00

0.33

0.00

0.00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

61.57

5.65

5.37

4.42

7.70

3.39

3.94

6.78

1.70

2.29

6.69

7.20

6.46

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12.50

-

-

0.00

0.00

0.00

0.40

0.00

0.00

0.00

12.10

0.00

0.00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

45.94

0.69

0.26

9.00

0.95

1.29

4.65

2.22

4.29

0.01

5.75

12.68

4.17

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23.50

1.81

1.06

2.00

1.05

1.11

2.51

1.54

1.33

0.90

4.14

3.89

2.14

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

69.48

-

6.89

8.80

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

27.82

5.06

3.52

17.38

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

51.15

4.77

18.53

4.68

6.25

2.92

2.10

1.77

1.03

0.35

3.43

0.71

4.61

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12.01

-

-

0.00

0.35

1.53

0.49

1.13

0.42

4.06

2.93

0.10

0.99

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0.69

-

-

0.00

0.00

0.00

0.00

0.14

0.07

0.00

0.22

0.26

0.00

Biểu 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo các đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

1

Đất nông nghiệp

NNP

961.01

7.84

83.92

53.86

76.02

47.02

154.80

160.72

5.29

51.69

248.47

2.08

69.30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

861.26

7.54

78.35

51.76

73.08

42.78

126.56

149.83

3.41

46.32

216.31

1.96

63.36

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

861.26

7.54

78.35

51.76

73.08

42.78

126.56

149.83

3.41

46.32

216.31

1.96

63.36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15.23

0.10

3.14

 

0.84

1.33

2.50

0.95

0.13

 

4.72

0.12

1.40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.00

 

1.00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

78.52

0.20

2.43

2.10

2.10

2.91

25.74

9.94

1.75

5.37

22.44

 

3.54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

84.28

 

4.38

5.64

14.99

9.72

10.01

7.76

0.05

6.40

16.92

6.21

2.20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4.71

 

 

4.00

 

0.04

 

 

 

 

0.67

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1.61

 

 

 

 

0.14

 

 

 

0.35

1.12

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

58.29

 

3.81

1.64

4.94

9.27

9.70

6.70

0.05

4.04

12.15

3.79

2.20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4.57

 

 

 

 

 

 

0.08

 

1.71

2.65

0.13

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.75

 

 

 

 

0.27

0.31

0.68

 

 

0.33

0.16

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.43

 

 

 

 

 

 

 

 

0.30

 

2.13

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10.62

 

0.57

 

10.05

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.30

 

 

 

 

 

 

0.30

 

 

 

 

 

Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo các đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

961.01

7.84

83.92

53.86

76.02

47.02

154.80

160.72

5.29

51.69

248.47

2.08

69.30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

861.26

7.54

78.35

51.76

73.08

42.78

126.56

149.83

3.41

46.32

216.31

1.96

63.36

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

861.26

7.54

78.35

51.76

73.08

42.78

126.56

149.83

3.41

46.32

216.31

1.96

63.36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15.23

0.10

3.14

 

0.84

1.33

2.50

0.95

0.13

 

4.72

0.12

1.40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.00

 

1.00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

78.52

0.20

2.43

2.10

2.10

2.91

25.74

9.94

1.75

5.37

22.44

 

3.54

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33.05

 

1.31

5.60

14.24

 

6.20

0.80

 

0.90

4.00

 

 

 

Từ khóa:
775/QĐ-UBNDQuyết định 775/QĐ-UBNDQuyết định số 775/QĐ-UBNDQuyết định 775/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định số 775/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định 775 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu775/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                            Ngày ban hành29/12/2017
                            Người kýNguyễn Hữu Thanh
                            Ngày hiệu lực 29/12/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu775/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                                                  Ngày ban hành29/12/2017
                                                  Người kýNguyễn Hữu Thanh
                                                  Ngày hiệu lực 29/12/2017
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan