Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›7608/QĐ-UBND

Quyết định 7608/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội

Đã sao chép thành công!
Số hiệu7608/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hà Nội
Ngày ban hành16/12/2013
Người kýVũ Hồng Khanh
Ngày hiệu lực 16/12/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:16/12/2013Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 7608/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) HUYỆN THƯỜNG TÍN

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6164/TTr-TNMT-KHTH ngày 12 tháng 11 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Thường Tín với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Thường Tín:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp TP phân bổ

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

12.738,64

100,00

12.738,6

 

12.738,64

100,00

1

Đất nông nghiệp

7.869,53

61,07

5.800,5

443,61

6.244,11

49,02

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

6055,71

46,99

4682,6

 

4682,60

36,76

 

Đất chuyên trồng lúa nước

5930,89

46,02

4682,6

 

4682,60

36,76

1.2

Đất trồng cây lâu năm

134,11

1,04

53,6

 

53,60

0,42

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

876,61

6,80

951,6

 

951,61

7,47

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

803,10

6,23

 

556,30

556,30

4,37

2

Đất phi nông nghiệp

4.760,34

37,37

6.808,4

 

6.494,53

50,98

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

67,44

0,52

134,6

 

134,58

1,06

2.2

Đất quốc phòng

34,74

0,27

39,7

 

39,68

0,31

2.3

Đất an ninh

14,58

0,11

21,5

 

21,50

0,17

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

12,11

0,09

422,1

 

35,27

0,28

2.5

Đất khu công nghiệp

148,04

1,15

795,2

 

795,20

6,24

 

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cụm công nghiệp

148,04

1,15

795,2

 

795,20

6,24

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

190,08

1,48

 

329,55

329,55

2,59

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

249,28

1,93

 

242,98

242,98

1,91

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

15,36

0,12

45,4

0,00

45,36

0,36

2.9

Đất di tích danh thắng

10,76

0,08

10,8

0,09

10,89

0,09

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

89,13

0,69

 

89,85

89,85

0,71

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

152,65

1,18

153,2

 

153,20

1,20

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

135,94

1,05

 

132,88

132,88

1,04

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1601,16

12,42

2218,3

 

2218,34

17,41

 

Đất giao thông

786,10

6,10

 

1195,35

1195,35

9,38

 

Đất thủy lợi

663,98

5,15

 

672,93

672,93

5,28

 

Đất công trình năng lượng

14,25

0,11

 

17,79

17,79

0,14

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

4,19

0,03

 

4,34

4,34

0,03

 

Đất cơ sở văn hóa

18,23

0,14

48,2

 

48,22

0,38

 

Đất cơ sở y tế

12,96

0,10

47,5

 

47,51

0,37

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

68,91

0,53

220,0

 

106,02

0,83

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

25,13

0,20

34,9

76,22

111,12

0,87

 

Đất chợ

7,41

0,06

 

15,06

15,06

0,12

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

2039,07

15,82

 

2245,25

2245,25

17,63

 

Đất ở nông thôn

1325,40

10,29

 

1509,45

1509,45

11,85

 

Đất ở đô thị

11,00

0,09

10,6

18,90

29,50

0,23

 

Đất phi nông nghiệp khác

20,43

0,16

 

24,06

24,06

0,19

3

Đất đô thị

74,20

0,58

74,2

56,24

130,44

1,02

4

Đất khu dân cư nông thôn

2460,35

19,09

 

2779,73

2779,73

21,82

5

Đất chưa sử dụng

108,77

0,84

129,8

129,80

0,00

0,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ 2011-2020

Phân theo các kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.718,96

554,33

1164,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.221,56

334,68

886,88

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.106,94

334,68

772,26

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

95,01

29,26

65,75

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

126,59

79,65

46,94

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

 

275,80

110,74

165,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

395,83

338,02

57,81

2.1

Đất chuyên trông lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,15

7,15

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

164,20

153,40

10,80

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

 

92,89

72,79

20,10

2.4

Đất nuôi trông thủy sản chuyển sang đất chuyên lúa

NTS/LUA

0,50

0,50

 

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

 

30,53

30,53

 

2.6

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất chuyên lúa

 

93,21

66,30

26,91

2.7

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất cây lâu năm

 

7,35

7,35

 

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Mã

Cả thời kỳ 2011-2020

Phân theo các kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

1

Đất nông nghiệp

NNP

84,17

53,20

30,97

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

DLN

24,67

24,67

4,49

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,48

 

26,48

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

 

28,53

28,53

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,61

10,98

13,63

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

 

 

 

2.2

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

0,14

0,02

0,12

2.5

Đất khu công nghiệp

SKK

9,30

 

9,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,16

0,16

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

1,80

1,80

 

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,28

1,25

4,03

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

 

7,93

7,75

0,18

3

Đất đô thị

DTD

 

 

 

4

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

5,86

5,26

0,60

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Thường Tín, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12 tháng 11 năm 2013.

Điều 2.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Thường Tín với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

12.738,64

12.738,64

12.738,64

12.738,64

12.738,64

12.738,64

1

Đất nông nghiệp

7.869,53

7.863,63

7.858,56

7.792,39

7.603,58

7.369,35

1.1

Đất trồng lúa

6.055,71

6.050,07

6.087,95

6.024,84

5.855,00

5.579,18

 

Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

134,11

134,11

137,96

138,21

140,26

119,35

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

876,61

876,35

874,91

855,09

865,38

947,86

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

803,10

803,10

757,74

774,25

742,94

722,96

2

Đất phi nông nghiệp

4.760,34

4.766,24

4.776,77

4.844,81

5.063,41

5.324,69

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

67,44

67,44

68,73

68,58

72,65

130,25

2.2

Đất quốc phòng

34,74

34,74

34,74

34,74

36,34

39,13

2.3

Đất an ninh

14,58

14,58

14,58

14,68

17,74

20,49

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

12,11

12,11

12,11

15,85

18,41

27,13

2.5

Đất khu công nghiệp

148,04

148,04

148,04

148,04

148,04

148,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

190,08

190,08

190,06

197,68

276,00

288,51

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

249,28

249,28

249,28

246,08

245,68

245,68

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

15,36

15,36

15,36

15,36

15,36

15,36

2.9

Đất di tích danh thắng

10,76

10,76

10,76

10,76

10,76

10,89

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

89,13

89,13

89,13

89,13

89,13

89,13

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

152,65

152,65

152,79

152,79

152,81

154,31

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

135,94

135,94

138,30

138,20

138,11

135,50

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.601,16

1.606,86

1.609,10

1.639,89

1.726,08

1.852,98

 

Đất giao thông

786,10

785,71

785,56

805,64

839,50

919,39

 

Đất thủy lợi

663,98

663,98

663,99

664,37

666,82

665,08

 

Đất công trình năng lượng

14,25

14,25

14,25

15,50

16,06

17,74

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

4,19

4,19

4,19

4,19

4,29

4,31

 

Đất cơ sở văn hóa

18,23

18,23

17,55

18,77

27,82

34,52

 

Đất cơ sở y tế

12,96

12,96

12,96

13,83

18,45

18,67

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

68,91

75,00

78,06

82,00

92,58

99,62

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

25,13

25,13

25,13

26,93

49,61

81,27

 

Đất chợ

7,41

7,41

7,41

8,66

10,95

12,38

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

2.039,07

2.039,27

2.043,79

2.073,03

2.116,30

2.167,29

 

Đất ở nông thôn

1.325,40

1.325,60

1.326,49

1.355,73

1.398,20

1.445,69

 

Đất ở đô thị

11,00

11,00

11,00

11,00

11,80

15,30

 

Đất sông, ngòi, kênh

682,24

682,24

682,24

682,24

682,24

682,24

 

Đất phi nông nghiệp khác

20,43

20,43

24,06

24,06

24,06

24,06

3

Đất đô thị

74,20

74,20

74,20

74,20

74,20

74,20

4

Đất khu dân cư nông thôn

2.460,35

2.460,35

2.460,31

2.500,35

2.560,77

2.630,84

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

554,33

5,90

5,09

66,17

217,94

259,23

1.1

Đất trồng lúa

334,68

5,64

4,01

41,41

123,20

160,42

1.2

Đất trồng cây lâu năm

29,26

0,00

0,00

0,00

1,45

27,81

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

79,65

0,26

0,94

19,82

32,81

25,82

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

110,74

0,00

0,14

4,94

60,48

45,18

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

338,02

0,00

45,72

21,70

155,20

115,40

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

7,15

0,00

0,00

0,25

0,00

6,90

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

153,40

0,00

0,00

0,00

70,10

83,30

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

72,79

0,00

0,00

21,45

26,14

25,20

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất chuyên lúa

0,50

0,00

0,50

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

30,53

0,00

0,00

0,00

30,53

0,00

2.6

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất chuyên lúa

66,30

0,00

41,37

0,00

24,93

0,00

2.7

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất cây lâu năm

7,35

0,00

3,85

0,00

3,50

0,00

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

DT đưa vào SD trong kỳ

Phân theo theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

53,20

 

 

 

28,20

25,00

1.1

Đất lúa nước

24,67

 

 

 

24,67

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

28,53

 

 

 

3,53

25,00

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

10,98

 

5,47

1,87

1,59

2,05

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,02

 

 

0,02

 

 

2.5

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,16

 

 

 

0,16

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất di tích danh thắng

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,80

 

1,80

 

 

 

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1,25

 

 

0,71

0,38

0,16

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

7,75

 

3,67

1,14

1,05

1,89

3

Đất đô thị

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu dân cư nông thôn

5,26

 

0,04

1,74

1,43

2,05

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Thường Tín, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12 tháng 11 năm 2013.

Điều 3.Trách nhiệm của UBND huyện Thường Tín và Sở Tài nguyên và Môi trường:

1) Đối với UBND huyện Thường Tín:

a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.

2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Mặt trận tổ quốc Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- PVP Phạm Chí Công;
- Lưu VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Khanh

 

Từ khóa:
7608/QĐ-UBNDQuyết định 7608/QĐ-UBNDQuyết định số 7608/QĐ-UBNDQuyết định 7608/QĐ-UBND của Thành phố Hà NộiQuyết định số 7608/QĐ-UBND của Thành phố Hà NộiQuyết định 7608 QĐ UBND của Thành phố Hà Nội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu7608/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hà Nội
                            Ngày ban hành16/12/2013
                            Người kýVũ Hồng Khanh
                            Ngày hiệu lực 16/12/2013
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu7608/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Hà Nội
                                                  Ngày ban hành16/12/2013
                                                  Người kýVũ Hồng Khanh
                                                  Ngày hiệu lực 16/12/2013
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan