Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›75/2009/QĐ-UBND

Quyết định 75/2009/QĐ-UBND ban hành đơn giá kiểm kê đất đai và thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu75/2009/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành15/10/2009
Người kýTrần Minh Phúc
Ngày hiệu lực 25/10/2009
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:15/10/2009Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 75/2009/QĐ-UBND

Biên Hòa, ngày 15 tháng 10 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với các công ty Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 33/2009/NĐ-CP ngày 06/4/2009 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;
Căn cứ Quyết định số 20/2007/QĐ-BTNMT ngày 07/12/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 664/TTr-TNMT ngày 21 tháng 9 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành đơn giá kiểm kê đất đai và thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (đơn giá kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ Quyết định này và các văn bản pháp luật có liên quan hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện đơn giá hoạt động kiểm kê đất đai và thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh bổ sung đơn giá khi cần thiết.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Minh Phúc

 

ĐƠN GIÁ

 SẢN PHẨM KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 75/2009/QĐ-UBND ngày 15/10/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai)

STT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Đơn giá sản phẩm
(đồng)

A

Đơn giá kiểm kê đất đai

 

 

I

Cấp xã

 

 

1

Diện tích ≤1.000 ha

 

 

a

Các xã khu vực đồng bằng

Xã

19.654.409

b

Các xã khu vực miền núi

"

17.847.476

c

Thị trấn và các xã nằm trong khu vực phát triển đô thị

"

21.461.342

d

Các phường thuộc thị xã, thành phố thuộc tỉnh

"

23.268.275

2

1.000 ha < diện tích ≤5.000 ha

 

 

a

Các xã khu vực đồng bằng

"

23.268.275

b

Các xã khu vực miền núi

"

21.099.955

c

Thị trấn và các xã nằm trong khu vực phát triển đô thị

"

25.436.594

d

Các phường thuộc thị xã, thành phố thuộc tỉnh

"

27.604.913

3

5.000 ha < diện tích ≤10.000 ha

 

 

a

Các xã khu vực đồng bằng

"

26.882.140

b

Các xã khu vực miền núi

"

24.352.434

c

Thị trấn và các xã nằm trong khu vực phát triển đô thị

"

29.411.846

d

Các phường thuộc thị xã, thành phố thuộc tỉnh

"

31.941.552

4

Diện tích ≥10.000 ha

"

 

a

Các xã khu vực đồng bằng

"

30.496.006

b

Các xã khu vực miền núi

"

27.604.913

c

Thị trấn và các xã nằm trong khu vực phát triển đô thị

"

33.387.099

d

Các phường thuộc thị xã, thành phố thuộc tỉnh

"

36.278.191

II

Cấp huyện

Huyện

 

1

Huyện có 15 xã (Xuân Lộc, TX. Long Khánh)

"

19.165.651

2

Huyện có 26 xã (TP. Biên Hòa)

"

26.656.248

3

Huyện có 19 xã (Long Thành)

"

21.889.505

4

Huyện có 18 xã (Tân Phú)

"

21.208.541

5

Huyện có 17 xã (Trảng Bom)

"

20.527.578

6

Huyện có 14 xã (Định Quán)

"

18.484.688

7

Huyện có 13 xã (Cẩm Mỹ)

"

17.803.725

8

Huyện có 12 xã (Nhơn Trạch, Vĩnh Cửu)

"

17.122.761

9

Huyện có 10 xã (Thống Nhất)

"

15.760.835

III

Cấp tỉnh

Tỉnh

33.339.961

B

Đơn giá thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

 

 

I

Cấp xã

 

 

1

Tỷ lệ 1/1.000

 

 

a

Diện tích 100 ha

Xã

3.553.847

b

100ha < diện tích <120 ha

"

4.052.524

2

Tỷ lệ 1/2.000

 

 

a

Diện tích 300 ha

"

4.225.756

b

120 ha ≤ diện tích <300 ha

"

4.025.934

c

300 ha < diện tích <400 ha

"

4.825.219

d

400 ha ≤ diện tích ≤500 ha

"

5.224.862

3

Tỷ lệ 1/5.000

 

 

a

 Diện tích 1.000 ha

"

4.893.346

b

500 ha < diện tích <1.000 ha

"

4.660.145

c

1.000 ha < diện tích <2.000 ha

"

5.592.948

d

2.000 ha ≤ diện tích ≤3.000 ha

"

6.059.349

4

Tỷ lệ 1/10.000

 

 

a

Diện tích 5.000 ha

"

5.830.969

b

3.000 ha < diện tích < 5.000 ha

"

5.550.887

c

5.000 ha < diện tích <20.000 ha

"

6.671.215

d

20.000 ha < diện tích ≤50.000 ha

"

7.231.379

e

Diện tích >50.000 ha

"

7.791.542

II

Cấp huyện

 

 

1

Tỷ lệ 1/5.000

 

 

a

Diện tích 2.000 ha

huyện

17.206.284

b

2.000 ha < diện tích <3.000 ha

"

19.751.531

2

Tỷ lệ 1/10.000

 

 

a

Diện tích 7.000 ha

"

20.662.841

b

3.000 ha ≤ diện tích <7.000 ha

"

19.641.597

c

7.000 ha < diện tích <10.000 ha

"

23.726.571

d

10.000 ha ≤ diện tích ≤12.000 ha

"

25.769.058

3

Tỷ lệ 1/25.000

 

 

a

Diện tích 20.000 ha

"

24.698.632

b

12.000 ha < diện tích <20.000 ha

"

23.475.599

c

20.000 ha < diện tích <50.000 ha

"

28.367.731

d

50.000 ha ≤ diện tích ≤100.000 ha

"

30.813.797

e

Diện tích >100.000 ha

"

33.259.862

III

Cấp tỉnh

 

 

1

Tỷ lệ 1/25.000

 

 

a

Diện tích ≤50.000 ha

Tỉnh

18.146.880

b

50.000 < d iện tích <100.000 ha

"

20.833.216

2

Tỷ lệ 1/50.000

 

 

a

Diện tích 200.000 ha

"

21.735.800

b

100.000 ≤ diện tích <200.000 ha

"

20.660.909

c

200.000 < diện tích <250.000 ha

"

23.885.583

d

250.000 ha ≤ diện tích ≤350.000 ha

"

27.110.258

3

Tỷ lệ 1/100.000

 

 

a

Diện tích 500.000 ha

"

25.952.550

b

350.000 ha < diện tích <500.000 ha

"

24.666.821

c

500.000 ha < diện tích <800.000 ha

"

29.809.737

d

800.000 ha ≤ diện tích ≤1.200.000 ha

"

32.381.195

e

Diện tích >1.200.000 ha

"

34.952.652

Ghi chú: Đơn giá trên chưa bao gồm chi phí kiểm tra, nghiệm thu, thu nhập chịu thuế tính trước và thuế giá trị gia tăng./.

Từ khóa:
75/2009/QĐ-UBNDQuyết định 75/2009/QĐ-UBNDQuyết định số 75/2009/QĐ-UBNDQuyết định 75/2009/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định số 75/2009/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định 75 2009 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu75/2009/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                            Ngày ban hành15/10/2009
                            Người kýTrần Minh Phúc
                            Ngày hiệu lực 25/10/2009
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu75/2009/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                                                  Ngày ban hành15/10/2009
                                                  Người kýTrần Minh Phúc
                                                  Ngày hiệu lực 25/10/2009
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành đơn giá kiểm kê đất đai và thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (đơn giá kèm theo).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ Quyết định này và các văn bản pháp luật có liên quan hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện đơn giá hoạt động kiểm kê đất đai và thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh bổ sung đơn giá khi cần thiết.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan