Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›6/QĐ-UBND

Quyết định 6/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã, tỉnh Phú Thọ

Đã sao chép thành công!
Số hiệu6/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành05/01/2022
Người kýBùi Văn Quang
Ngày hiệu lực 05/01/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:05/01/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 5 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1686/QĐ-BTNMT ngày 30/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã.

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Xây dựng quy trình nội bộ đối với việc giải quyết từng thủ tục hành chính; hoàn thiện hồ sơ, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.

- Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông cập nhật, công khai đầy đủ, kịp thời Danh mục thủ tục hành chính theo Quyết định này trên Cổng Dịch vụ công, Cổng thông tin điện tử của tỉnh và Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế các nội dung Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai được công bố tại Quyết định số 1402/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Bùi Văn Quang

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Mức độ DVC trực tuyến

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

1

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

Không quá 36 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Không quy định

Mức độ 4

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

2

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

Không quá 36 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Không quy định

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017;

- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021

3

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

Không quá 16 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021

4

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

Không quá 11 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

5

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

Không quá 21 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021

6

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Không quá 13 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

7

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

Không quá 36 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017;

8

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

Không quá 26 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015

9

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

Không quá 26 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015

10

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

Không quá 21 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Không quy định

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017;

11

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

Không quá 21 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 4

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 76/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

12

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

Không quá 21 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

13

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

Không quá 36 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và

Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.

14

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

Không quá 16 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015.

15

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện dồn điều đổi thửa (đồng loạt)

Không quá 56 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017;

- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021.

16

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có giấy chứng nhận.

+ Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, đăng ký góp vốn không quá 16 ngày làm việc;

+ Trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất không quá 09 ngày làm việc;

+ Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng là không quá 11 ngày làm việc.

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017;

- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021.

17

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp giấy chứng nhận (đổi tên, hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ) giảm diện tích do sạt lở tự nhiên, thay đổi về hạn chế QSD đất, thay đổi về nghĩa vụ tài chính, thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký cấp giấy chứng nhận

Không quá 16 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021.

18

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

Không quá 36 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017;

- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021.

19

Đăng ký với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

Không quá 16 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 4

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017;

- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021.

20

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng QSD đất, Quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Không quá 09 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017;

- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021.

21

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp

Không quá 16 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014;

-Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017;

- Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021.

22

Hòa giải tranh chấp đất đai

Không quá 45 ngày

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Không quy định

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020.

II

Lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm

1

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (gồm trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất)

Không quá 03 ngày làm việc. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ, thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả không quá 04 ngày làm

việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật nhà ở năm 2014;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017;

- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT- BTP-BTNMT ngày 23/6/2016.

2

Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

Không quá 03 ngày làm việc. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ, thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả không quá 04 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật nhà ở năm 2014;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017;

- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT- BTP-BTNMT ngày 23/6/2016.

3

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

Không quá 03 ngày làm việc. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ, thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả không quá 04 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật nhà ở năm 2014;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017;

- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT- BTP-BTNMT ngày 23/6/2016.

4

Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu

Không quá 03 ngày làm việc. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ, thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả không quá 04 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật nhà ở năm 2014;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017;

- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT- BTP-BTNMT ngày 23/6/2016.

5

Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký

Không quá 03 ngày làm việc. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ, thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả không quá 04 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật nhà ở năm 2014;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017;

- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT- BTP-BTNMT ngày 23/6/2016.

6

Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký

Không quá 04 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Không quy định

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật nhà ở năm 2014;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017;

- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT- BTP-BTNMT ngày 23/6/2016.

7

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Không quá 03 ngày làm việc. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ, thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả không quá 04 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật nhà ở năm 2014;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017;

- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT- BTP-BTNMT ngày 23/6/2016.

8

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

Không quá 03 ngày làm việc. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ, thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả không quá 04 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật nhà ở năm 2014;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017;

- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT- BTP-BTNMT ngày 23/6/2016.

9

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Không quá 03 ngày làm việc. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ, thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả không quá 04 ngày làm việc

1. Trực tiếp:

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã

2. Trực tuyến:

Địa chỉ truy cập: http://dichvucong.phutho.gov.vn

3. Dịch vụ Bưu chính công

Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh Phú Thọ.

Mức độ 3

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật nhà ở năm 2014;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017;

- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT- BTP-BTNMT ngày 23/6/2016.

 

 

Từ khóa:
6/QĐ-UBNDQuyết định 6/QĐ-UBNDQuyết định số 6/QĐ-UBNDQuyết định 6/QĐ-UBND của Tỉnh Phú ThọQuyết định số 6/QĐ-UBND của Tỉnh Phú ThọQuyết định 6 QĐ UBND của Tỉnh Phú Thọ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu6/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Phú Thọ
                            Ngày ban hành05/01/2022
                            Người kýBùi Văn Quang
                            Ngày hiệu lực 05/01/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu6/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Phú Thọ
                                                  Ngày ban hành05/01/2022
                                                  Người kýBùi Văn Quang
                                                  Ngày hiệu lực 05/01/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã.
                                                  • Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế các nội dung Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai được công bố tại Quyết định số 1402/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan