Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›69/QĐ-UBND

Quyết định 69/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu69/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành26/01/2016
Người kýLại Thanh Sơn
Ngày hiệu lực 26/01/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:26/01/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 69/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 26 tháng 01 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ BẮC GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 45/TTr-TNMT ngày 25/01/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Bắc Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉtiêu

Mã

Diện tích năm 2016

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Thọ Xương

Phường Trần Nguyên Hãn

Phường Ngô Quyền

Phường H.V.Thụ

Phường Trần Phú

Phường Mỹ Độ

Phường Lê Lợi

Xã Song Mai

(1)

2

(3)

(4)=(6)+ 7)+...+(21)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

6.659,24

403,34

86,86

115,04

146,41

98,04

162,65

90,79

1.005,42

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.498,84

98,08

 

0,69

3,19

0,42

71,69

5,25

675,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.359,88

54,46

 

 

0,85

 

42,89

0,40

382,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

227,97

11,42

 

 

 

0,31

1,74

0,44

26,00

1.3

Đấttrồng cây lâu năm

CLN

118,56

0,56

 

 

 

 

3,81

 

23,44

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

208,58

3,37

 

 

 

 

 

 

94,46

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

583,16

27,83

 

0,69

2,34

0,11

23,25

4,41

148,99

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,69

0,44

 

 

 

 

 

 

0,25

2

ĐẤTPHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3.125,18

299,54

86,30

114,35

143,22

97,62

90,68

85,54

311,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,08

0,80

1,83

 

0,29

 

0,63

 

2,57

2.2

Đất an ninh

CAN

13,64

0,44

1,59

1,53

0,10

0,73

0,14

0,62

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,50

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,78

4,90

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

41,38

 

 

0,14

13,21

8,26

 

3,95

1,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

326,69

95,49

8,15

11,17

0,05

4,70

8,68

2,66

22,13

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

1.041,69

66,93

32,35

57,46

40,18

30,69

30,28

27,46

94,24

2.9

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

9,16

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,76

0,06

 

 

 

0,02

 

0,07

0,05

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

539,86

 

 

 

 

 

 

 

150,17

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

603,76

97,06

34,70

31,81

43,54

26,40

34,41

31,55

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,44

1,60

0,49

10,41

4,82

2,51

0,37

0,71

0,67

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,38

 

 

 

0,42

1,15

 

 

 

2.15

Đất xây dựng cơ sởngoại giao

DGN

0,06

 

 

 

0,06

 

 

 

 

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,69

 

 

 

 

 

0,18

0,82

1,11

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

45,51

3,49

 

 

0,29

 

1,12

0,13

10,04

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,42

 

 

 

 

 

 

 

0,05

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,62

1,58

1,49

0,25

0,26

0,11

0,48

0,24

1,34

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

45,47

2,95

 

 

27,94

8,07

1,04

0,64

 

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

14,12

1,48

0,24

0,02

0,28

0,07

0,08

0,03

2,08

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

227,56

19,00

 

 

 

9,06

12,72

12,79

24,89

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

38,31

3,76

5,46

1,56

11,70

5,73

0,50

3,85

0,52

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,30

 

 

 

0,08

0,12

0,05

0,02

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

35,22

5,72

0,56

 

 

 

0,28

 

18,30

Diện tích phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2016

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Xương Giang

Phường Đa Mai

Phường Dĩnh Kế

XãTân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(6)+(7)+ ..+(21)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

6.659,24

300,25

359,45

411,86

741,51

444,23

795,17

671,23

826,99

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.498,84

112,04

195,92

170,10

461,23

147,33

515,51

459,34

582,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.359,88

81,26

112,64

88,12

379,67

126,68

344,94

355,01

390,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

227,97

0,36

17,35

49,03

16,54

1,07

78,03

11,97

13,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

118,56

0,52

0,25

3,81

13,10

5,13

22,64

29,40

15,90

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

208,58

 

 

 

 

 

 

 

110,75

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

583,16

29,90

65,68

29,14

51,92

14,45

69,90

62,96

51,59

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,69

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3.125,18

188,09

160,23

241,76

280,28

296,65

273,30

211,83

244,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,08

 

 

5,30

4,03

 

0,23

2,40

 

2.2

Đất an ninh

CAN

13,64

0,73

0,10

5,76

 

 

1,90

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,50

 

 

 

 

45,50

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,78

9,88

 

 

 

 

 

2,00

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

41,38

1,93

1,80

2,85

2,06

5,16

 

 

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phinông nghiệp

SKC

326,69

5,20

3,62

23,50

16,28

96,76

6,30

14,28

7,72

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

1.041,69

68,67

37,20

101,88

91,12

75,84

78,92

93,60

114,87

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

9,16

8,10

 

 

 

0,53

 

 

0,53

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,76

0,02

27,00

 

0,35

0,01

 

0,13

0,05

2.10

Đất ởtại nông thôn

ONT

539,86

 

 

 

110,70

53,20

129,41

15,83

80,55

2.11

Đất ởtại đô thị

ODT

603,76

79,89

63,93

88,46

 

 

 

72,01

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,44

5,60

1,29

1,49

4,06

0,06

0,96

0,29

0,11

2.13

Đất xây dựng trụ sở củatổ chức sự nghiệp

DTS

7,38

 

 

3,06

 

0,05

2,70

 

 

2.14

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,69

 

0,45

0,54

0,42

0,37

1,30

0,92

0,58

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

45,51

4,13

3,36

4,06

5,50

3,86

3,74

5,79

 

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,42

 

 

 

6,37

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,62

0,77

0,77

0,91

0,84

1,35

0,53

2,04

0,66

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

45,47

2,28

 

1,10

0,44

0,87

 

 

0,14

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

14,12

0,89

0,19

0,28

1,12

0,21

0,66

2,29

4,20

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

227,56

 

20,51

1,11

33,50

12,86

46,65

 

34,47

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

38,31

 

0,01

1,46

3,49

0,02

 

0,25

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

35,22

0,12

3,30

 

 

0,25

6,36

0,06

0,27

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.Thọ Xương

P. Trần Nguyên Hãn

P. Ngô Quyền

P. Hoàng Văn Thụ

P. Trần Phú

Phường Mỹ Độ

Phường Lê Lợi

Xã Song Mai

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

335,49

3,25

0,14

0,22

0,04

0,40

6,87

1,03

4,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,20

0,50

 

 

0,04

 

6,17

 

3,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

222,85

0,50

 

 

0,04

 

6,17

 

 

1.2

Đấttrồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

48,29

0,95

0,03

 

 

0,40

 

0,33

0,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,39

1,40

 

 

 

 

0,65

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,61

0,40

0,11

0,22

 

 

0,05

0,70

1,04

2

Chuyển đổi Cơcấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,02

 

 

 

 

 

 

0,02

 

2.1

Đấtphinông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,02

 

 

 

 

 

 

0,02

 

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Xương Giang

Phường Đa Mai

Phường Dĩnh Kế

XãTân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phinông nghiệp

NNP/PNN

335,49

23,73

24,58

50,77

24,23

87,55

65,05

34,38

8,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,20

21,30

17,80

15,00

17,69

80,90

59,70

19,48

8,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

222,85

21,30

7,50

15,00

7,64

80,90

55,70

19,48

8,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

48,29

0,29

5,10

20,35

4,50

3,45

4,60

7,70

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,39

1,14

0,18

14,42

0,70

0,20

0,10

5,60

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,61

1,00

1,50

1,00

1,34

3,00

0,65

1,60

 

2

Chuyển đổi cơcấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.Thọ Xương

P. Trần Nguyên Hãn

P. Ngô Quyền

P. Hoàng Văn Thụ

P. Trần Phú

Phường Mỹ Độ

Phường Lê Lợi

Xã Song Mai

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

335,49

3,25

0,14

0,22

0,04

0,40

6,87

1,03

4,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

250,20

0,50

 

 

0,04

 

6,17

 

3,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

48,29

0,95

0,03

 

 

0,40

 

0,33

0,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,39

1,40

 

 

 

 

0,65

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,61

0,40

0,11

0,22

 

 

0,05

0,70

1,04

2

ĐẤT PHI NỒNG NGHIỆP

PNN

0,02

 

 

 

 

 

 

0,02

 

2.1

Đất phát triểnhạ tầng

DHT

0,02

 

 

 

 

 

 

0,02

 

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Xương Giang

Phường Đa Mai

Phường Dĩnh Kế

XãTân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

335,49

23,73

24,58

50,77

24,23

87,55

65,05

34,38

8,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

250,20

21,30

17,80

15,00

17,69

80,90

59,70

19,48

8,62

1.2

Đốt trồng cây hàng năm khác

HNK

48,29

0,29

5,10

20,35

4,50

3,45

4,60

7,70

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,39

1,14

0,18

14,42

0,70

0,20

0,10

5,60

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,61

1,00

1,50

1,00

1,34

3,00

0,65

1,60

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Giang có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật vềđất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Như Điều 3 (Sở Tài nguyên và MT lưu HS 03);
- Lưu: VT, TN.Thắng;
Bản điện tử:
- VP UBND tỉnh:
+ LĐVP, các phòng chuyên viên;
+ Trung tâm Tin học - công báo.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Thanh Sơn

 

Từ khóa:
69/QĐ-UBNDQuyết định 69/QĐ-UBNDQuyết định số 69/QĐ-UBNDQuyết định 69/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc GiangQuyết định số 69/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc GiangQuyết định 69 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu69/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bắc Giang
                            Ngày ban hành26/01/2016
                            Người kýLại Thanh Sơn
                            Ngày hiệu lực 26/01/2016
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu69/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bắc Giang
                                                  Ngày ban hành26/01/2016
                                                  Người kýLại Thanh Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 26/01/2016
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan