Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›5660/QĐ-UBND

Quyết định 5660/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội

Đã sao chép thành công!
Số hiệu5660/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hà Nội
Ngày ban hành29/10/2024
Người kýNguyễn Trọng Đông
Ngày hiệu lực 29/10/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/10/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5660/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN HOÀNG MAI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 (điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 1995/QĐ-UBND ngày 15/4/2024; Quyết định số 3875/QĐ-UBND ngày 26/7/2024) của UBND Thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàng Mai;

Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phổ thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8507/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24/10/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàng Mai đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 (điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 1995/QĐ-UBND ngày 15/4/2024; Quyết định số 3875/QĐ-UBND ngày 26/7/2024) với các nội dung như sau:

1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàng Mai: 0 dự án;

2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàng Mai là: 14 dự án với tổng diện tích 8,6856 ha (Danh mục kèm theo);

3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:

a. Chỉ tiêu sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch 2024

Tỷ lệ (%)

 

Tổng diện tích

 

4.019,20

100,00

I

Đất nông nghiệp

NNP

674,27

16,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

76,11

1,89

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

59,84

1,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

369,57

9,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,03

0,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

211,03

5,25

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,54

0,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.344,92

83,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

35,10

0,87

2.2

Đất an ninh

CAN

7,83

0,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

14,50

0,36

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

64,96

1,62

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

137,40

3,42

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

66,05

1,64

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.015,87

25,28

-

Đất giao thông

DGT

708,33

17,62

-

Đất thủy lợi

DTL

89,59

2,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,87

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,12

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

124,25

3,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,49

0,19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,64

0,17

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,27

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,85

0,25

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,95

0,30

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,21

0,78

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

1,04

0,03

-

Đất chợ

DCH

10,26

0,26

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,03

0,13

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

234,29

5,83

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

1.155,10

28,74

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,37

0,18

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,55

0,09

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,42

0,21

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

282,65

7,03

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

187,07

4,65

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

101,20

2,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Đất nông nghiệp

NNP

162,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

108,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

48,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

122,65

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,23

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,16

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,38

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,09

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

24,22

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,90

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,71

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,96

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

165,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

110,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

49,14

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,91

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,86

4. Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm e khoản 1 Điều 1 Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 (được điều chỉnh, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 1995/QĐ-UBND ngày 15/4/2024; khoản 4 Điều 1 Quyết định số 3875/QĐ-UBND ngày 26/7/2024) của UBND Thành phố thành: 176 dự án với tổng diện tích 343,9133 ha;

5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định: số 512/QĐ-UBND ngày 25/01/2024, số 1995/QĐ-UBND ngày 15/4/2024, số 3875/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hoàng Mai và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: VP, TNMT;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trọng Đông

 

Từ khóa:
5660/QĐ-UBNDQuyết định 5660/QĐ-UBNDQuyết định số 5660/QĐ-UBNDQuyết định 5660/QĐ-UBND của Thành phố Hà NộiQuyết định số 5660/QĐ-UBND của Thành phố Hà NộiQuyết định 5660 QĐ UBND của Thành phố Hà Nội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu5660/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hà Nội
                            Ngày ban hành29/10/2024
                            Người kýNguyễn Trọng Đông
                            Ngày hiệu lực 29/10/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu5660/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Hà Nội
                                                  Ngày ban hành29/10/2024
                                                  Người kýNguyễn Trọng Đông
                                                  Ngày hiệu lực 29/10/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàng Mai đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 (điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 1995/QĐ-UBND ngày 15/4/2024; Quyết định số 3875/QĐ-UBND ngày 26/7/2024) với các nội dung như sau:
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan