Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›556/QĐ-UBND

Quyết định 556/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu556/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành03/03/2020
Người kýLê Văn Hiểu
Ngày hiệu lực 03/03/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:03/03/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 556/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 03 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ NGÃ NĂM, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm (Tờ trình số 07/TTr-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2020) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 379/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 26 tháng 02 năm 2020),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Xã Long Bình

Xã Tân Long

Xã Mỹ Quới

XãMỹ Bình

Xã Vĩnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

24.215,13

1.955,67

4.475,66

3.362,66

3.010,88

3.274,68

2.939,86

2.093,93

3.101,79

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.055,34

1.567,68

3.960,40

3.051,40

2.143,93

2.915,91

2.715,78

1.916,70

2.783,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18.610,10

1.222,62

3.383,62

2.757,46

1.975,13

2.674,42

2.431,28

1.737,69

2.427,88

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

18.610,10

1.222,62

3.383,62

2.757,46

1.975,13

2.674,42

2.431,28

1.737,69

2.427,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,29

7,30

6,99

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.409,06

336,98

567,02

293,44

164,61

233,52

284,01

179,01

350,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủysản

NTS

15,89

0,78

2,77

-

4,19

7,98

-

-

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,00

-

-

0,50

-

-

0,50

-

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.159,79

387,99

515,27

311,26

866,95

358,76

224,08

177,23

318,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,18

3,18

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,73

2,76

0,20

0,20

0,12

0,03

0,03

0,34

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

47,79

47,79

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,03

2,08

4,05

0,40

1,35

0,42

0,48

0,25

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,55

3,00

4,02

3,44

0,11

1,02

0,37

-

0,59

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.164,02

193,67

327,20

204,48

818,44

266,17

116,64

115,48

121,95

2.9.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,92

2,57

-

0,20

-

-

0,16

-

-

2.9.2

Đất cơ sở ytế

DYT

3,98

2,27

0,40

0,08

0,25

0,30

0,23

0,25

0,20

2.9.3

Đất cơ sở giáo dục

DGD

28,42

4,95

4,13

1,49

5,16

3,51

4,21

1,47

3,51

2.9.4

Đất thểdục thể thao

DTT

6,45

0,20

-

5,00

-

1,25

-

-

-

2.9.5

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất giao thông

DGT

561,13

102,38

179,33

71,65

26,38

44,94

38,99

45,25

52,20

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

895,10

79,26

143,31

124,24

124,97

215,94

72,84

68,51

66,02

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

662,48

-

-

0,80

661,68

-

-

-

-

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,10

0,02

0,03

-

-

0,02

0,02

-

0,01

2.9.11

Đất chợ

DCH

3,45

2,02

-

1,01

-

0,21

0,20

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,51

-

-

-

-

-

0,51

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,03

0,00

0,61

0,68

-

1,14

0,60

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

200,34

-

-

-

29,38

38,79

44,76

29,46

57,95

2.14

Đất ởtại đô thị

ODT

181,40

69,90

77,24

34,26

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,93

6,36

0,94

0,55

0,91

0,66

1,37

0,57

0,57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

-

-

-

0,03

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sởngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,16

5,87

6,07

0,64

0,30

1,21

0,52

1,66

3,89

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,35

5,63

1,87

0,98

1,47

0,87

3,88

0,64

3,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,69

0,39

0,45

0,21

0,26

0,20

0,63

0,26

0,29

2.22

Đất khu vui chơi, giải trícông cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,44

0,71

0,50

-

0,42

0,22

0,53

1,06

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

477,43

46,64

92,12

65,42

14,15

47,86

53,76

27,52

129,96

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,16

-

-

-

-

0,16

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

9.793,99

1.955,67

4.475,66

3.362,66

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2020:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Xã Long Bình

Xã Tân Long

Xã Mỹ Quới

Xã Mỹ Bình

Xã Vĩnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

757,44

52,44

12,74

11,53

664,84

5,18

3,59

3,43

3,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

49,53

30,80

2,56

8,05

1,46

2,00

1,66

1,50

1,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

49,53

30,80

2,56

8,05

1,46

2,00

1,66

1,50

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,30

0,20

0,10

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,93

21,44

10,08

3,48

1,70

3,18

1,93

1,93

2,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

661,68

-

-

-

661,68

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi truồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

23,83

10,15

-

0,50

4,00

2,18

0,50

0,50

6,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

15,18

9,00

-

-

4,00

1,18

-

-

1,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất rừng phòng hộ

LUA/RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

5,00

-

-

0,50

-

-

0,50

-

4,00

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HKN/LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất lâm nghiệp

HNK/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất trồng cây hàng năm chác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

RSX/NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất lâm nghiệp

CLN/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp không phải là đất rừng

CLN/NKR(a)

2,50

-

-

-

-

1,00

-

0,50

1,00

2.14

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất nuôi trồng thủysản chuyển sang đất lâmnghiệp

NTS/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất làm muối chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

LMU/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phi nông nghiệp khôngphải là đất ở chuyển sangđất ở

PKO/OCT

1,15

1,15

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Xã Long Bình

Xã Tân Long

Xã Mỹ Quới

Xã Mỹ Bình

Xã Vĩnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ....+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

713,14

42,23

1,02

6,25

661,88

0,50

0,61

0,45

0,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

710,26

39,35

1,02

6,25

661,88

0,50

0,61

0,45

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

34,22

27,78

0,48

5,80

-

-

0,16

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

34,22

27,78

0,48

5,80

-

-

0,16

-

-

1.2

Đất nồng cây hàng năm khác

HNK

0,30

0,20

0,10

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,06

11,37

0,44

0,45

0,20

0,50

0,45

0,45

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

661,68

-

-

-

661,68

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủysản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,88

2,88

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sởsản xuất phi nôngnghiệp

SKC

1,15

1,15

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.2

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.3

Đất cơ sở giáo dục

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.4

Đất thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ởtại đô thị

ODT

0,13

0,13

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sởngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,59

1,59

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồgốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưasử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện việc giao đất, thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đã được phê duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phòng TN&MT TXNN;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiểu

 

Từ khóa:
556/QĐ-UBNDQuyết định 556/QĐ-UBNDQuyết định số 556/QĐ-UBNDQuyết định 556/QĐ-UBND của Tỉnh Sóc TrăngQuyết định số 556/QĐ-UBND của Tỉnh Sóc TrăngQuyết định 556 QĐ UBND của Tỉnh Sóc Trăng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu556/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
                            Ngày ban hành03/03/2020
                            Người kýLê Văn Hiểu
                            Ngày hiệu lực 03/03/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu556/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
                                                  Ngày ban hành03/03/2020
                                                  Người kýLê Văn Hiểu
                                                  Ngày hiệu lực 03/03/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan