Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›555/QĐ-UBND

Quyết định 555/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu555/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành04/04/2022
Người kýTrần Văn Hiệp
Ngày hiệu lực 04/04/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:04/04/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 555/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 04 tháng 4 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN LẠC DƯƠNG, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương tại Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 09/3/2022, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 122/TTr-STNMT ngày 21/3/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Lạc Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lạc Dương, đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTHU, TTHĐND huyện Lạc Dương;
- Phòng TN&MT huyện Lạc Dương;
- Phân viện QH&TKNN;
- Lãnh đạo VP;
- Lưu: VT, ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Văn Hiệp

 

PHỤ LỤC 1:

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2022 HUYỆN LẠC DƯƠNG

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Lạc Dương

Lát

Đạ Sar

Đạ Nhim

Đạ Chais

Đưng K'nớ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

131.393,80

6.935,51

22.038,43

24.806,84

23.933,26

34.061,27

19.618,49

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

126.569,85

6.135,15

21.051,72

24.268,66

23.173,53

33.139,79

18.800,99

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

79,38

 

45,29

 

8,14

 

25,95

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

79,38

 

45,29

 

8,14

 

25,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.341,80

1.238,30

538,50

857,98

388,35

222,76

95,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.155,77

1.006,54

1.565,34

3.198,43

1.552,37

964,17

868,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

36.735,77

3.557,93

11.936,57

9.874,60

489,32

3.252,12

7.625,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

55.688,32

 

4.230,05

111,51

15.273,05

27.737,90

8.335,81

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21.495,24

330,91

2.720,75

10.189,36

5.452,09

953,84

1.848,29

 

Tr. đó: Đất có RSX là rừng tự nhiên

RSN

20.287,45

250,96

2.373,33

9.925,64

5.041,22

898,66

1.797,64

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

67,94

1,48

15,23

31,16

10,21

8,99

0,87

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,63

 

 

5,63

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.345,37

656,91

266,25

379,22

494,73

243,73

304,53

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,04

0,54

0,19

 

7,29

 

11,02

2.2

Đất an ninh

CAN

8,75

2,22

0,15

 

3,88

2,29

0,21

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,21

7,41

10,56

0,51

12,72

 

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

48,70

8,45

13,62

7,79

10,25

0,24

8,36

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,56

 

 

 

1,56

 

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

822,79

347,88

97,42

68,61

128,27

40,37

140,24

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

386,15

89,89

68,95

51,96

51,60

35,80

87,95

-

Đất thủy lợi

DTL

257,77

227,38

7,33

 

23,00

 

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,40

0,10

 

 

 

 

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,92

2,25

0,57

0,22

1,33

0,25

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

22,70

4,42

7,03

3,18

2,55

2,54

2,99

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,00

0,94

0,44

1,14

2,37

1,11

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

111,87

1,12

11,74

5,71

45,84

 

47,48

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,73

0,40

0,02

0,14

0,05

0,11

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,27

 

 

 

 

0,27

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,43

 

 

2,43

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,12

1,17

0,78

2,33

0,44

0,13

0,27

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

23,70

19,50

0,57

1,48

1,09

0,18

0,87

-

Đất chợ

DCH

0,73

0,73

 

 

 

 

 

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,33

3,33

 

 

 

 

 

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,13

0,23

0,52

0,11

0,97

0,23

0,07

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

333,20

 

47,09

146,00

72,78

43,08

24,25

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

205,32

205,32

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,82

1,78

1,60

2,04

1,86

1,86

1,67

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,76

2,83

0,31

 

 

0,47

0,15

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

476,97

30,10

49,11

148,59

66,31

85,04

97,81

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

377,81

46,81

45,69

5,56

188,84

70,15

20,76

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.478,59

143,45

720,47

158,96

265,00

677,75

512,96

 

PHỤ LỤC 2:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2022 HUYỆN LẠC DƯƠNG

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Lạc Dương

Lát

Đạ Sar

Đạ Nhim

Đạ Chais

Đưng K'nớ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

253,35

140,28

44,19

10,30

28,82

 

29,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

28,15

15,86

12,29

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

208,41

114,73

27,44

7,87

28,82

 

29,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14,38

9,68

4,47

0,23

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2,41

 

 

2,20

 

 

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM 2022 HUYỆN LẠC DƯƠNG

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Lạc Dương

Lát

Đạ Sar

Đạ Nhim

Đạ Chais

Đưng K'nớ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

288,82

144,28

50,19

13,30

47,22

2,00

31,82

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

29,57

17,28

12,29

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

242,46

117,31

33,44

10,87

47,22

2,00

31,61

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,38

9,68

4,47

0,23

 

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,41

 

 

2,20

 

 

0,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
555/QĐ-UBNDQuyết định 555/QĐ-UBNDQuyết định số 555/QĐ-UBNDQuyết định 555/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định số 555/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định 555 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu555/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                            Ngày ban hành04/04/2022
                            Người kýTrần Văn Hiệp
                            Ngày hiệu lực 04/04/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu555/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                                                  Ngày ban hành04/04/2022
                                                  Người kýTrần Văn Hiệp
                                                  Ngày hiệu lực 04/04/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Lạc Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan