Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›5450/QĐ-UBND

Quyết định 5450/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu5450/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành13/10/2017
Người kýTrần Vĩnh Tuyến
Ngày hiệu lực 13/10/2017
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:13/10/2017Tình trạng:Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5450/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 10 năm 2017

 

QUYÉT ĐỊNH

VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN HÓC MÔN

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn tại Tờ trình số 4342/TTrUBND ngày 08 tháng 9 năm 2017; đề xuất của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 9246/TTr-STNMT-QLĐ ngày 08 tháng 9 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điêu 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hóc Môn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (Đơn vị tính: ha)

TT Hóc Môn

Tân Hiệp

Nhị Bình

Đông Thạnh

Tân Thới Nhì

Thới Tam Thôn

Xuân Thới Sơn

Tân Xuân

Xuân Thới Đông

Trung Chánh

Xuân Thới Thượng

Bà Điểm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... (16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

 

10.917,21

173,77

1.194,89

844,45

1.278,47

1.723,94

893,69

1.498,03

274,63

299,22

177,03

1.856,89

702,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.193,43

20,68

595,65

482,34

626,59

802,02

311,80

873,83

56,80

75,48

23,62

1.149,82

174,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.664,17

3,46

284,57

 

165,42

405,39

10,42

206,41

 

1,69

 

585,96

0,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

287,31

0,42

 

 

 

83,38

 

27,67

 

 

 

175,84

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.425,20

8,80

173,82

255,56

400,23

130,81

282,25

292,67

59,88

73,08

19,32

556,64

172,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.058,82

8,42

127,07

221,73

50,70

265,77

17,39

363,97

-3,08

0,45

4,12

1,29

1,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

43,59

 

8,82

5,05

10,24

0,05

1,47

10,78

 

0,26

0,18

5,93

0,81

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.719,24

153,09

599,12

361,46

648,46

921,63

581,89

624,20

217,83

223,74

153,41

707,08

527,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

58,45

0,16

44,98

 

 

11,29

2,02

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,53

0,57

 

1,39

 

 

 

0,98

 

 

 

3,59

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đât khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đât cụm công nghiệp

SKN

62,64

 

 

 

 

 

 

62,64

 

 

 

 

 

2.6

Đât thương mại, dịch vụ

TMD

32,54

1,13

16,48

0,19

5,58

0,78

1,21

1,92

0,84

3,70

0,11

0,58

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

344,16

1,80

57,88

10,81

36,45

46,88

24,59

61,70

6,65

19,00

3,60

30,26

44,54

2.8

Đât sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đât PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.745,22

38,23

173,21

72,23

114,59

669,03

113,43

171,85

43,31

48,38

29,57

166,21

105,18

2.10

Đât có di tích lịch sử -văn hóa

DDT

9,14

 

 

 

 

 

 

0,09

 

 

 

9,05

 

2.11

Đât danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đât bãi thải, xử lý chất thải

DRA

39,97

0,02

 

 

39,95

 

 

0,00

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.867,20

 

270,78

154,25

326,91

170,97

413,05

290,72

156,60

139,98

107,54

473,93

362,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

106,50

106,47

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đât xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,06

2,24

0,42

1,17

0,58

0,50

0,37

1,96

0,45

1,20

0,53

0,32

0,32

2.16

Đât xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

1,38

0,12

0,39

 

 

0,82

 

 

 

 

0,05

 

 

2.17

Đât xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đât cơ sở tôn giáo

TON

28,04

0,92

5,68

1,28

3,19

3,88

1,88

0,64

1,11

4,24

3,37

0,50

1,35

2.19

Đât nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

143,20

0,99

21,59

0,55

21,36

14,19

23,64

11,20

8,08

6,79

6,40

15,90

12,52

2.20

Đât sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,16

 

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đât sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,47

0,08

0,28

0,43

0,30

0,15

0,13

0,75

0,31

0,09

0,16

0,18

0,61

2.22

Đât khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,02

 

 

 

3,34

0,62

 

 

0,06

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,76

0,36

1,00

0,36

1,47

0,30

1,56

0,22

0,42

0,15

0,16

0,43

0,33

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

192,03

 

0,53

118,25

49,95

 

 

17,36

 

 

 

5,94

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,32

 

5,74

 

 

2,22

 

2,17

 

 

 

0,19

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

47,45

 

 

0,52

44,79

0,01

 

 

 

0,21

1,92

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,54

 

0,12

0,65

3,42

0,29

 

 

 

 

 

 

0,06

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

173,77

173,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã LĐ

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (Đơn vị tính: ha)

TT.Hóc Môn

Tân Hiệp

Nhị Bình

Đông Thạnh

Tân Thới Nhì

Thới Tam Thôn

Xuân Thới Sơn

Tân Xuân

Xuân Thới Đông

Trung Chánh

Xuân Thới Thượng

Bà Điểm

Đất nông nghiệp

NNP

34,82

3,47

4,14

4,10

1,56

5,84

5,10

2,01

1,18

 

0,49

1,22

5,71

Đất trồng lúa

LUA

11,08

 0,34

1,22

 

0,30

2,26

2,77

0,40

 

 

 

1,12

2,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,76

3,13

1,80

2,17

0,62

  3,47

2,29

1,50

1,18

 

0,49

0,10

2,01

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,98

 

1,12

1,93

0,64

0,11

0,04

0,11

 

 

 

 

1,03

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất phi nông nghiệp

PNN

27,94

0,12

1,88

0,28

13,57

0,90

1,93

0,00

4,23

0,82

0,68

0,10

3,43

Đất quốc phòng

CQP

0,04

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,74

 

 

 

0,17

0,81

0,74

 

 

 

 

 

0,02

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, T,H,X

DHT

0,00

0,00

0,00

 

0,00

 

0,00

 

0,00

 

 

 

0,00

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,00

 

 

 

 

 

 

0,00

 

 

 

 

 

Đất ở tại nông thôn

ONT

23,62

 

1,70

0,28

12,82

0,09

1,12

 

4,23

 

 

0,10

3,28

Đất ở tại đô thị

ODT

0,12

 0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

 

 

 

0,07

 

0,06

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,09

 

 

 

0,51

 

 

 

 

0,82

0,68

 

0,08

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,14

 

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (Đơn vị tính: ha)

TT Hóc Môn

Tân Hiệp

Nhị Bình

Đông Thạnh

Tân Thới Nhì

Thới Tam Thôn

Xuân Thới Sơn

Tân Xuân

Xuân Thới Đông

Trung Chánh

Xuân Thới Thượng

Bà Điểm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... (16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp sang PNN

NNP/PNN

234,52

8,29

35,55

21,84

16,05

30,52

21,40

23,59

12,77

12,89

4,02

28,16

19,44

-

Đất trồng lúa

LUA/PNN

56,59

1,75

11,09

 

 4,32

8,30

5,87

7,58

 

0,49

 

12,22

4,97

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

49,60

3,13

1,91

7,11

0,76

3,47

2,29

1,50

5,87

12,40

1,81

1,51

7,84

-

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

128,33

3,41

22,55

14,73

10,97

18,75

13,24

14,51

6,90

 

2,21

14,43

6,63

2

Chuyển đổi nội bộ PNN

PNN/PNN

168,64

11,30

 27,52

6,93

24,03

23,30

23,32

19,71

2,56

0,49

1,27

21,36

6,85

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (Đơn vị tính: ha)

TT Hóc Môn

Tân Hiệp

Nhị Bình

Đông Thạnh

Tân Thới Nhì

Thới Tam Thôn

Xuân Thới Sơn

Tân Xuân

Xuân Thới Đông

Trung Chánh

Xuân Thới Thượng

Bà Điểm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... (16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,49

 

 

 

2,42

 

 

 

 

 

 

 

0,07

-

Đất PTHT cấp quốc gia, T, H, xã

DHT

1,01

 

 

 

0,94

 

 

 

 

 

 

 

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

1,48

 

 

 

1,48

 

 

 

 

 

 

 

 

Điêu 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

5. Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo Điều 2 Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố.

Điêu 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điêu 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ban - ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Vĩnh Tuyến

 

 

 

Từ khóa:
5450/QĐ-UBNDQuyết định 5450/QĐ-UBNDQuyết định số 5450/QĐ-UBNDQuyết định 5450/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí MinhQuyết định số 5450/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí MinhQuyết định 5450 QĐ UBND của Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu5450/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                            Ngày ban hành13/10/2017
                            Người kýTrần Vĩnh Tuyến
                            Ngày hiệu lực 13/10/2017
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu5450/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                                                  Ngày ban hành13/10/2017
                                                  Người kýTrần Vĩnh Tuyến
                                                  Ngày hiệu lực 13/10/2017
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan