Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›5393/QĐ-UBND

Quyết định 5393/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu5393/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành31/12/2021
Người kýCao Tiến Dũng
Ngày hiệu lực 31/12/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:31/12/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5393/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 31 tháng 12 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN XUÂN LỘC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền Địa Phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2022 tỉnh Đồng Nai;

Căn cứ Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2022 tỉnh Đồng Nai;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc tại Tờ trình số 401/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2021; Kết luận thẩm định hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Xuân Lộc tại Thông báo số 278/TB-HĐTĐQHKHSDĐ ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1179/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Xuân Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022 (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục 01 đính kèm).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục 02 đính kèm).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

a) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất hiện trạng (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục 03 đính kèm).

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất trong hồ sơ địa chính (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục 04 đính kèm).

4. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2022 được thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 và Số lượng dự án đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo Tờ trình số 401/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc.

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Công bố danh mục các dự án đã quá 03 năm chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp, Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Xuân Lộc, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Tỉnh ủy (b/c);
- Hội đồng nhân dân tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch;
- Hội đồng nhân dân huyện Xuân Lộc;
- Chánh, Phó Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN (27b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Cao Tiến Dũng

 

PHỤ LỤC 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 5393/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Hòa

Xã Lang Minh

Xã Suối Cao

Xã Suối Cát

Xã Xuân Bắc

Xã Xuân Định

Xã Xuân Hiệp

Xã Xuân Hòa

Xã Xuân Hưng

Xã Xuân Phú

Xã Xuân Tâm

Xã Xuân Thành

Xã Xuân Thọ

Xã Xuân Trường

Thị trấn Gia Ray

1

Đất nông nghiệp

NNP

58.516,51

1.576,36

1.549,33

4.436,92

1.502,17

5.741,29

1.111,76

2.024,58

7.997,54

6.741,27

3.476,50

7.384,47

6.393,57

3.395,87

4.225,63

959,25

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.312,18

5,40

434,07

3,95

61,58

195,80

0,73

106,17

-

103,74

1.373,98

137,76

18,24

781,43

88,54

0,79

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.160,18

5,13

334,53

-

-

141,54

-

76,03

-

100,01

849,70

128,20

-

515,61

9,43

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.454,06

205,56

409,04

279,15

127,56

1.157,60

8,09

91,71

43,87

51,56

725,28

233,78

291,38

331,88

431,27

66,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37.064,60

1.328,46

663,89

3.965,76

819,34

3.759,05

1.085,32

1.597,27

4.024,11

5.142,64

1.216,92

6.295,34

2.542,38

1.850,91

2.086,09

687,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.432,81

. -

-

-

475,40

-

-

192,86

1.635,03

1.075,41

-

617,02

1.374,54

363,50

1.507,45

191,60

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.181,81

-

31,46

-

-

-

-

-

2.211,63

-

-

-

1.938,72

-

-

-

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

21,10

-

-

-

-

-

-

-

21,10

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

486,37

20,33

10,87

20,24

17,88

72,46

0,81

4,66

8,10

144,52

78,60

49,27

25,62

13,62

5,98

13,41

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.584,68

16,61

-

167,82

0,41

556,38

16,81

31,91

74,80

223,40

81,72

51,30

202,69

54,53

106,30

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.915,52

204,96

153,43

964,41

211,39

575,46

192,64

439,33

709,03

3.685,70

383,72

4.627,11

476,62

358,47

497,70

435,55

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6.453,35

-

-

-

-

-

-

46,16

67,16

3.031,52

 

3.255,06

19,86

-

29,60

3,99

2.2

Đất an ninh

CAN

830,43

-

-

551,54

 

 

-

7,45

63,59

-

-

99,00

30,07

-

77,70

1,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

107,74

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

107,74

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,40

-

-

-

-

-

-

-

-

16,40

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48,96

1,25

0,22

0,50

1,42

1,68

1,82

1,08

3,14

3,98

8,58

15,24

1,00

0,53

7,17

1,35

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

299,26

4,93

1,94

1,24

14,66

8,47

11,17

4,79

93,51

28,38

15,73

81,14

21,69

3,48

3,00

5,13

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

197,97

-

-

-

0,26

-

-

3,30

46,92

105,33

-

29,10

-

9,37

-

3,69

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.573,13

80,92

74,72

197,00

78,06

191,62

81,78

154,51

204,02

275,08

170,63

443,95

172,14

149,66

146,42

152,62

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.970,27

69,27

45,92

124,33

56,65

165,79

62,87

117,77

183,51

200,95

125,16

320,48

149,66

110,32

116,89

120,70

-

Đất thủy lợi

DTL

147,81

0,82

15,19

0,30

1,41

3,36

2,05

22,04

1,33

23,28

21,18

40,19

0,52

7,60

7,35

1,19

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,70

0,48

1,20

1,41

0,40

1,10

1,14

0,46

0,85

0,75

0,23

1,50

1,12

0,42

0,37

3,27

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

16,59

0,10

0,10

9,12

1,79

0,12

0,20

0,23

3,50

0,46

0,34

0,10

0,23

0,14

0,10

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

86,80

3,24

3,69

3,48

3,24

7,75

4,85

3,44

3,83

7,34

6,85

6,46

5,30

7,80

3,05

16,48

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

13,56

0,94

-

-

0,88

-

-

-

0,86

1,96

-

1,52

1,47

0,71

-

5,22

-

Đất công trình năng lượng

DNL

11,56

0,11

0,32

0,82

3,11

0,37

0,08

0,47

0,36

0,72

1,58

1,81

0,81

0,20

0,39

0,41

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,81

0,07

0,10

0,10

0,17

0,23

0,07

0,20

0,06

0,21

0,11

0,26

0,11

0,04

0,05

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,71

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

32,71

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

111,69

3,11

3,44

8,09

4,81

6,08

7,43

6,69

2,51

22,17

11,36

8,02

5,64

11,91

8,36

2,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

113,57

2,42

4,03

4,23

5,13

6,20

2,62

3,18

6,08

16,78

3,33

30,08

6,92

10,05

9,57

2,95

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,16

-

-

0,02

-

0,02

-

0,03

 

0,01

0,01

0,04

0,02

-

0,01

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

46,05

-

-

45,10

-

-

-

-

0,95

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

5,85

0,36

0,73

 

0,47

0,60

0,47

 

0,18

0,45

0,48

0,78

0,34

0,47

0,28

0,24

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,05

-

0,32

0,36

0,63

1,83

0,37

0,24

0,77

0,64

1,91

1,25

0,55

0,36

0,55

0,27

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,38

-

-

1,03

-

-

0,06

-

 

-

-

-

-

-

-

0,29

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.846,70

102,56

56,42

112,18

96,02

211,92

91,12

105,80

103,74

165,15

142,70

230,78

107,44

170,02

150,85

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

176,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

176,20

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,24

0,13

0,27

0,72

0,52

0,55

0,62

0,46

0,91

0,72

1,03

2,44

0,42

0,30

0,44

4,71

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,95

-

-

-

0,18

-

0,01

-

-

0,53

5,01

1,30

-

-

-

0,92

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

3,00

0,17

0,61

-

0,24

0,11

-

0,01

0,02

0,44

0,24

0,03

0,16

0,40

0,50

0,07

2.16

Đất sông, ngòi, kênh,rạch, suối

SON

785,21

15,00

18,93

99,84

19,40

113,64

5,69

21,62

125,25

57,53

37,89

89,40

123,29

24,35

27,10

6,28

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

543,55

-

-

-

-

45,64

-

93,91

-

-

-

270,68

-

-

54,37

78,95

 

PHỤ LỤC 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 5393/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Hòa

Xã Lang Minh

Xã Suối Cao

Xã Suối Cát

Xã Xuân Bắc

Xã Xuân Định

Xã Xuân Hiệp

Xã Xuân Hòa

Xã Xuân Hưng

Xã Xuân Phú

Xã Xuân Tâm

Xã Xuân Thành

Xã Xuân Thọ

Xã Xuân Trường

Thị trấn Gia Ray

1

Đất nông nghiệp

NNP

598,38

3,30

2,72

15,74

4,42

424,21

9,68

17,12

1,91

18,42

6,03

24,35

21,03

15,80

0,49

33,16

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,51

0,57

1,74

-

0,34

15,45

0,27

4,52

-

0,41

1,78

3,17

-

2,21

0,04

0,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22,76

0,48

1,74

-

-

12,41

-

4,42

-

-

1,27

1,61

-

0,83

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

348,20

0,43

0,05

0,41

1,71

317,20

0,30

0,54

-

-

0,20

0,20

-

1,62

0,02

25,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

214,69

2,26

0,92

15,33

2,36

91,47

8,98

11,95

1,91

17,42

3,85

19,10

21,02

10,06

0,43

7,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

.

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2,10

-

-

-

-

-

-

-

-

0,39

-

-

0,01

1,70

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,17

0,04

0,01

-

0,01

0,09

0,13

0,02

-

0,20

0,20

0,29

-

0,18

-

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,71

-

-

-

-

-

-

0,09

-

-

-

1,59

-

0,03

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,29

0,97

-

0,03

1,14

1,04

0,32

1,34

0,03

1,49

0,08

0,59

0,32

2,60

0,13

5,21

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,26

-

-

-

0,02

0,14

-

-

-

-

-

0,05

-

0,05

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,96

0,16

-

-

-

-

0,16

-

-

0,43

-

0,16

-

0,05

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7,26

-

-

-

0,07

0,30

0,08

1,09

-

0,26

-

0,07

0,26

0,42

-

4,71

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

Đất giao thông

DGT

5,31

-

-

-

 

-

-

1,04

-

0,04

-

-

-

-

-

4,23

-

Đất thủy lợi

DTL

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,47

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

0,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

-

-

-

0,03

0,04

-

-

-

-

-

-

0,01

0,02

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,07

-

-

-

-

0,20

-

-

-

0,22

-

0,07

0,25

0,33

-

-

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,03

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

.

-

.

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,08

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,10

-

-

-

 

0,03

-

-

-

-

-

-

-

0,07

-

-

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,48

0,45

-

-

-

0,01

-

0,01

-

-

-

-

-

0,01

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,74

0,32

-

0,03

1,03

0,59

0,08

0,23

0,03

0,80

0,08

0,29

0,06

2,07

0,13

-

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,47

-

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,47

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

-

0,03

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,07

0,04

-

-

0,02

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 5393/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tinh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Hòa

Xã Lang Minh

Xã Suối Cao

Xã Suối Cát

Xã Xuân Bắc

Xã Xuân Định

Xã Xuân Hiệp

Xã Xuân Hòa

Xã Xuân Hưng

Xã Xuân Phú

Xã Xuân Tâm

Xã Xuân Thành

Xã Xuân Thọ

Xã Xuân Trường

Thị trấn Gia Ray

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

265,96

14,51

4,22

17,64

5,36

14,35

11,79

20,19

2,01

7,79

7,69

46,49

21,52

15,32

4,97

72,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

17,83

0,57

1,74

1,00

0,34

0,59

0,39

4,52

-

1,07

1,78

3,17

0,40

2,21

0,04

0,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,94

0,48

1,74

-

-

0,59

-

4,42

-

-

1,27

1,61

-

0,83

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,61

1,17

1,35

0,71

1,81

4,98

0,30

3,58

0,10

0,10

0,70

1,59

-

2,22

0,60

3,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

222,86

12,73

1,13

15,93

3,20

8,69

10,97

12,00

1,91

6,62

4,71

40,14

21,12

10,68

4,33

68,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,45

0,04

-

-

0,01

0,09

0,13

-

-

-

-

-

-

0,18

-

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,21

-

-

-

-

-

-

0,09

-

-

0,50

1,59

-

0,03

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,98

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,96

 

PHỤ LỤC 4

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THEO LOẠI ĐẤT TRONG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 5393/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Hòa

Xã Lang Minh

Xã Suối Cao

Xã Suối Cát

Xã Xuân Bắc

Xã Xuân Định

Xã Xuân Hiệp

Xã Xuân Hòa

Xã Xuân Hưng

Xã Xuân Phú

Xã Xuân Tâm

Xã Xuân Thành

Xã Xuân Thọ

Xã Xuân Trường

Thị trấn Gia Ray

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

208,90

7,71

5,27

17,71

5,73

15,05

11,79

22,31

4,76

8,14

9,72

52,88

24,22

17,94

5,67

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,02

0,77

2,44

1,07

0,71

1,29

0,39

5,32

0,35

1,76

2,18

4,57

0,80

2,63

0,74

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,94

0,48

1,74

-

-

0,59

-

4,42

-

-

1,27

1,61

-

0,83

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,42

1,17

0,55

0,71

1,81

5,03

0,30

1,93

0,10

0,10

0,70

0,20

-

2,22

0,60

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

158,19

5,73

1,98

15,93

3,20

8,64

10,97

14,45

3,91

6,08

5,95

41,23

23,11

12,68

4,33

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,01

-

0,30

-

-

-

-

-

0,40

-

-

-

0,31

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,55

0,04

-

-

0,01

0,09

0,13

0,52

-

0,20

0,89

5,29

-

0,38

-

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,71

-

-

-

-

 

-

0,09

-

-

-

1,59

-

0,03

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

73,97

1,52

5,02

6,33

2,67

9,10

1,43

2,71

2,33

3,05

5,02

11,83

10,25

6,67

5,84

0,20

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

60,00

1,19

4,69

6,00

2,34

8,77

1,10

2,38

2,00

2,34

4,69

3,50

8,95

6,34

5,51

0,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

0,33

0,33

0,33

0,33

0,33

0,33

0,33

0,33

0,71

0,33

0,33

0,33

0,33

0,33

-

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

8,97

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8,00

0,97

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,98

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,96

 

Từ khóa:
5393/QĐ-UBNDQuyết định 5393/QĐ-UBNDQuyết định số 5393/QĐ-UBNDQuyết định 5393/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định số 5393/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định 5393 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu5393/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                            Ngày ban hành31/12/2021
                            Người kýCao Tiến Dũng
                            Ngày hiệu lực 31/12/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu5393/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                                                  Ngày ban hành31/12/2021
                                                  Người kýCao Tiến Dũng
                                                  Ngày hiệu lực 31/12/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Xuân Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp, Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Xuân Lộc, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan