Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›518/QĐ-UBND

Quyết định 518/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Nhà Bè do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu518/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành10/02/2009
Người kýNguyễn Thành Tài
Ngày hiệu lực 20/02/2009
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:10/02/2009Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 518/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 02 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) CỦA HUYỆN NHÀ BÈ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè tại Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2009 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 502/TTr-TNMT-KH ngày 19 tháng 01 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Nhà Bè với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:

a) Diện tích và cơ cấu các loại đất:

Đơn vị: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Tăng (+), giảm (-) so với hiện trạng

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)-(4)

(9)=(7)-(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

10.055,59

100,0

10.055,59

100,0

-

-

A 1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

5.179,59

51,51

3.379,56

33,61

-1.800,03

-17,90

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4.320,74

42,97

2.707,06

26,92

-1.613,68

-16,05

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

3.251,38

32,33

1.832,06

18,22

-1.419,32

-14,11

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.116,28

30,99

-

-

-3.116,28

-30,99

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.116,28

30,99

-

-

-3.116,28

-30,99

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

-

-

-

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

135,10

1,34

1.832,06

18,22

1.696,96

16,88

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.069,35

10,63

874,99

8,70

-194,36

-1,93

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

846,35

8,42

660,00

6,56

-186,35

-1,85

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,50

0,12

12,50

0,12

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.833,82

48,07

6.636,57

66,00

1.802,75

17,93

2.1

Đất ở

OTC

764,36

7,60

1.151,92

11,46

387,56

3,85

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

620,33

6,17

963,36

9,58

343,04

3,41

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

144,03

1,43

188,56

1,88

44,52

0,44

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.594,05

15,85

2.970,06

29,54

1.376,01

13,68

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

7,07

0,07

10,64

0,11

3,56

0,04

A 2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

94,91

0,94

127,59

1,27

32,68

0,33

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

1.203,53

11,97

1.539,11

15,31

335,58

3,34

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

713,59

7,10

756,96

7,53

43,37

0,43

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

489,94

4,87

782,15

7,78

292,21

2,91

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu XD, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

288,54

2,87

1.292,72

12,86

1.004,18

9,99

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

223,86

2,23

684,78

6,81

460,92

4,58

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

3,27

0,03

3,07

0,03

-0,20

0,00

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

27,72

0,28

28,62

0,28

0,90

0,01

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,88

0,06

149,52

1,49

143,64

1,43

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

1,66

0,02

2,12

0,02

0,46

0,00

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

23,50

0,23

86,39

0,86

62,89

0,63

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,41

0,01

244,99

2,44

243,58

2,42

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,24

0,01

1,29

0,01

0,05

0,00

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

-

-

A 2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,01

0,00

91,94

0,91

91,93

0,91

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

7,62

0,08

7,40

0,07

-0,22

0,00

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

25,74

0,26

25,78

0,26

0,04

0,00

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.442,04

24,29

2.455,83

24,42

13,79

0,14

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

25,58

0,25

25,58

0,25

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

42,18

0,42

39,46

0,39

-2,72

-0,03

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

42,18

0,42

39,46

0,39

-2,72

-0,03

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2010:

Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Ký hiệu

DT. chuyển mục đích 2006 - 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.802,75

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.615,20

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.298,79

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

316,41

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

187,55

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

118,15

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

109,19

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất NTTS

LUC/NTS

8,97

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

5,02

3.1

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

4,73

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

0,29

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)

9,11

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

8,00

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,04

4.1.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

1,70

4.1.3

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

6,26

4.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

1,11

c) Diện tích đất phải thu hồi đến năm 2010:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Cả thời kỳ 2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.802,75

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.615,20

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.298,79

 

Trong đó: đất trồng lúa nước

LUC

1.286,99

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

316,41

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

187,55

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

139,40

2.1

Đất ở

OTC

115,30

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

112,32

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,98

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

18,94

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,41

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

6,42

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

12,12

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,22

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,93

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích đến năm 2010:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Mã

Cả thời kỳ 2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2,72

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

2,72

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

2,72

-

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

1,72

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

-

 

 

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) huyện Nhà Bè - thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè lập ngày 16 tháng 01 năm 2009.

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Nhà Bè với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Thực hiện

Kế hoạch năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

10.055,59

10.055,59

10.055,59

10.055,59

10.055,59

10.055,59

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

5.179,59

5.179,58

5.166,06

4.997,01

4.581,97

3.379,56

1.2

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4.320,74

4.320,73

4.308,57

4.148,60

3.783,47

2.707,06

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

3.251,38

3.232,96

3.146,75

3.027,29

2.727,71

1.832,06

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.116,28

3.097,86

3.011,78

2.892,96

2.596,35

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

135,10

135,10

134,98

134,34

131,36

1.832,06

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.069,35

1.087,76

1.161,81

1.121,30

1.055,76

874,99

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

846,35

846,35

845,00

835,91

786,00

660,00

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,50

12,50

12,50

12,50

12,50

12,50

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.833,82

4.833,83

4.847,37

5.016,73

5.433,16

6.636,57

2.1

Đất ở

OTC

764,36

764,37

770,54

811,35

952,39

1.151,92

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

620,33

620,34

626,15

662,21

783,28

963,36

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

144,03

144,03

144,38

149,14

169,11

188,56

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.594,05

1.594,05

1.601,54

1.726,10

1.992,47

2.970,06

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

7,07

7,07

7,07

8,13

9,80

10,64

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

94,91

94,91

94,91

105,22

105,22

127,59

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

1.203,53

1.203,53

1.203,96

1.235,96

1.256,15

1.539,11

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

713,59

713,59

713,59

732,94

732,94

756,96

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

489,94

489,94

490,37

503,02

523,20

782,15

2.2.3.3

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

288,54

288,54

295,61

376,80

621,31

1.292,72

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

223,86

223,86

225,90

285,96

413,37

684,78

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

3,27

3,27

3,07

3,07

3,07

3,07

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

27,72

27,72

28,04

28,04

28,04

28,62

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,88

5,88

5,55

6,44

34,59

149,52

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

1,66

1,66

1,66

1,66

1,66

2,12

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

23,50

23,50

28,73

48,96

69,73

86,39

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,41

1,41

1,41

1,41

1,41

244,99

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,24

1,24

1,24

1,24

1,24

1,29

2.2.4.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,01

0,01

0,01

0,01

68,20

91,94

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

7,62

7,62

7,62

7,59

7,45

7,40

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

25,74

25,74

25,63

25,05

29,05

25,78

2.5

Đất sông suối và MNCD

SMN

2.442,04

2.442,04

2.442,04

2.446,64

2.451,80

2.455,83

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

25,58

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

42,18

42,18

42,15

41,85

40,46

39,46

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Giai đoạn 2006-2010

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.802,75

0,01

13,54

169,36

416,43

1.203,41

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.615,20

0,01

13,33

155,01

366,35

1.080,50

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.298,79

 

7,41

114,50

300,66

876,23

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

316,41

0,01

5,92

40,51

65,69

204,28

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

187,55

 

0,21

14,35

50,08

122,91

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

118,15

18,42

78,73

5,26

0,32

15,42

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

109,19

18,42

78,58

 

0,15

12,03

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất NTTS

LUC/NTS

8,97

 

0,15

5,26

0,17

3,39

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

5,02

 

0,20

0,03

0,01

4,78

3.1

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

4,73

 

0,20

0,02

 

4,51

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

0,29

 

 

0,02

0,01

0,27

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

9,11

 

0,43

0,34

4,20

4,15

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

8,00

 

0,43

0,13

4,06

3,38

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS/OTC

0,04

 

 

 

 

0,04

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK/OTC

1,70

 

0,43

 

1,27

 

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

6,26

 

 

0,13

2,79

3,33

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

1,11

 

 

0,20

0,14

0,77

3. Kế hoạch thu hồi đất trong kỳ quy hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Cả thời kỳ 2006-2010

Giai đoạn

2005-2006

2006-2007

2007-2008

2008-2009

2009-2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.802,75

0,01

13,54

169,36

416,43

1.203,41

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.615,20

0,01

13,33

155,01

366,35

1.080,50

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.298,79

-

7,41

114,50

300,66

876,23

 

Trong đó: đất trồng lúa nước

LUC

1.286,99

-

7,41

113,86

297,68

868,04

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

316,41

0,01

5,92

40,51

65,69

204,28

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

187,55

-

0,21

14,35

50,08

122,91

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

139,40

-

1,00

13,53

29,82

95,05

2.1

Đất ở

OTC

115,30

-

0,26

11,23

21,81

82,00

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

112,32

-

0,26

9,53

21,81

80,72

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,98

-

-

1,70

-

1,28

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

18,94

-

0,63

1,68

6,90

9,73

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,41

-

-

0,01

0,08

0,32

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

6,42

-

0,43

1,40

4,01

0,58

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

12,12

-

0,20

0,27

2,81

8,84

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,22

-

-

0,03

0,14

0,05

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,93

-

0,11

0,58

0,97

3,27

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Mã

Cả thời kỳ 2006-2010

Giai đoạn

2005-2006

2006-2007

2007-2008

2008-2009

2009-2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,72

-

0,03

0,30

1,39

1,00

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

2,72

-

0,03

0,30

1,39

1,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

2,72

-

0,03

0,30

1,39

1,00

-

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

1,72

-

0,03

0,30

1,39

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

-

-

-

-

-

-

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Nguyễn Thành Tài

 

Từ khóa:
518/QĐ-UBNDQuyết định 518/QĐ-UBNDQuyết định số 518/QĐ-UBNDQuyết định 518/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí MinhQuyết định số 518/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí MinhQuyết định 518 QĐ UBND của Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu518/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                            Ngày ban hành10/02/2009
                            Người kýNguyễn Thành Tài
                            Ngày hiệu lực 20/02/2009
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu518/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                                                  Ngày ban hành10/02/2009
                                                  Người kýNguyễn Thành Tài
                                                  Ngày hiệu lực 20/02/2009
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan