Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 478/QĐ-UBND

Quyết định 478/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 478/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 09/03/2018
Người ký Huỳnh Anh Minh
Ngày hiệu lực 09/03/2018
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 09/03/2018 Tình trạng: Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 478/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 09 tháng 3 năm 2018  

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN CHƠN THÀNH, TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị Quyết số 50/2017/NQ-HĐND ngày 12/12/2017 của HĐND tỉnh thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 88/TTr-STNMT ngày 27/02/2018 và của UBND huyện Chơn Thành tại Tờ trình số 08/TTr-UBND ngày 08/02/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chơn Thành với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Chơn Thành

Xã Minh Hưng

Xã Minh Lập

Xã Minh Long

Xã Minh Thành

Xã Minh Thắng

Xã Nha Bích

Xã Quang Minh

Xã Thành Tâm

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

38.959,16

3.191,06

6.202,75

5.008,25

3.728,96

5.127,64

3.741,29

4.985,71

2.918,30

4.055,20

1

Đất nông nghiệp

27.654,75

2.281,38

4.562,40

4.487,67

3.476,01

1.830,35

3.400,98

3.476,73

2.742,17

1.397,06

1.1

Đất trồng lúa

88,53

 

 

18,01

 

1,32

 

0,85

68,35

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,46

 

 

 

 

 

2,46

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

27.284,95

2.280,21

4.562,10

4.388,42

3.472,25

1.828,10

3.339,93

3.466,58

2.552,62

1.394,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

42,10

 

 

12,35

 

0,38

23,32

3,54

2,52

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

236,70

1,18

0,30

68,89

3,76

0,55

35,27

5,76

118,68

2,31

2

Đất phi nông nghiệp

11.304,41

909,68

1,640,35

520,58

252,95

3.297,29

340,31

1.508,98

176,13

2.658,14

2.1

Đất quốc phòng

31,40

1,66

 

 

4,64

 

25,10

 

 

 

2.2

Đất an ninh

5,33

4,25

1,08

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

4.496,37

148,82

1.016,55

 

 

1.896,80

 

132,59

 

1.301,61

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.348,48

320,16

36,97

0,31

2,16

868,88

2,46

135,08

1,30

981,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

222,73

8,07

27,70

18,57

20,41

0,06

0,20

12,39

41,80

93,53

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

2.844,23

222,57

273,23

240,29

119,48

369,78

256,80

1.110,08

67,82

184,18

2.8

Đất di tích lịch sử - văn hóa

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải xử lý chất thải

19,95

0,01

 

19,49

 

 

 

 

 

0,45

2.10

Đất ở tại nông thôn

540,66

 

215,74

40,85

34,83

76,27

24,51

82,42

9,30

56,76

2.11

Đất ở tại đô thị

152,73

152,73

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,53

9,95

0,87

0,84

1,15

0,18

1,81

0,53

1,24

3,96

2.13

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

1,18

1,16

 

 

 

 

 

 

 

0,02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

14,37

3,39

1,00

2,83

0,91

0,63

 

1,57

0,17

3,87

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

47,58

2,67

2,81

8,89

4,00

6,02

3,70

5,76

3,98

9,75

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

68,58

17,28

27,71

 

15,29

 

 

8,30

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,69

0,59

0,64

0,77

1,30

0,56

0,08

1,27

0,10

0,39

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

6,00

3,16

 

 

 

 

 

2,25

 

0,59

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,28

0,17

0,11

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

426,75

12,53

35,95

187,74

48,78

78,12

22,63

11,71

7,43

21,86

2.21

Đất mặt nước chuyên dùng

51,06

 

 

 

 

 

3,03

5,03

43,00

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

3.191,06

3.191,06

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chơn Thành

Xã Minh Hưng

Xã Minh Lập

Xã Minh Long

Xã Minh Thành

Xã Minh Thắng

Xã Nha Bích

Xã Quang Minh

Xã Thành Tâm

(1)

(2)

(3)=(4)+…+(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

5.358,12

476,97

603,37

10,31

 

2.025,64

25,10

135,24

 

2.081,49

1.1

Đất trồng cây lâu năm

5.357,86

476,97

603,37

10,31

 

2.025,39

25,10

135,24

 

2.081,49

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

2,22

1,82

 

 

 

0,27

 

 

 

0,13

2.1

Đất ở tại nông thôn

0,40

 

 

 

 

0,27

 

 

 

0,13

2.2

Đất ở tại đô thị

1,82

1,82

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Chơn Thành

Xã Minh Hưng

Xã Minh Lập

Xã Minh Long

Xã Minh Thành

Xã Minh Thắng

Xã Nha Bích

Xã Quang Minh

Xã Thành Tâm

(1)

(2)

(3)=(4)+… +(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

5.559,87

506,32

693,19

25,54

11,19

2.050,23

27,82

137,38

18,74

2.089,46

1.1

Đất trồng cây lâu năm

5.559,62

506,32

693,19

25,54

11,19

2.049,97

27,82

137,38

18,74

2.089,46

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

34,82

0,68

0,20

15,98

2,96

 

12,07

2,93

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2,93

 

 

 

 

 

 

2,93

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

31,89

0,68

0,20

15,98

2,96

 

12,07

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Năm 2018, huyện Chơn Thành không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chơn Thành được phê duyệt, UBND huyện Chơn Thành có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định pháp luật có liên quan.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT;
- Như điều 3;
- LĐVP, P. KT, TH;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Huỳnh Anh Minh

 

Từ khóa:
478/QĐ-UBND Quyết định 478/QĐ-UBND Quyết định số 478/QĐ-UBND Quyết định 478/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Phước Quyết định số 478/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Phước Quyết định 478 QĐ UBND của Tỉnh Bình Phước
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 478/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 09/03/2018
Người ký Huỳnh Anh Minh
Ngày hiệu lực 09/03/2018
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 478/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 09/03/2018
Người ký Huỳnh Anh Minh
Ngày hiệu lực 09/03/2018
Tình trạng Đã hủy
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan