Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›418/QĐ-UBND

Quyết định 418/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu418/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành01/03/2018
Người kýĐoàn Văn Việt
Ngày hiệu lực 01/03/2018
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:01/03/2018Tình trạng:Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 418/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 01 tháng 3 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN BẢO LÂM, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Bảo Lâm tại Tờ trình số 14/TTr-UBND ngày 22/01/2018, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 81/TTr-STNMT ngày 08/02/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bảo Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Bảo Lâm đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Bảo Lâm và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TTTU,TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTHU, TTHĐND huyện Bảo Lâm;
- Phòng TN&MT huyện Bảo Lâm;
- Phân viện QH&TKNN Miền Nam;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Đoàn Văn Việt

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Lộc Thắng

Xã Lộc Bảo

Xã Lộc Bắc

Xã Lộc Lâm

Xã Lộc Phú

Xã Lộc Quảng

Xã Lộc Ngãi

Xã Lộc Đức

Xã Lộc Tân

XãLộc An

Xã Lộc Thành

Xã Lộc Nam

Xã B' Lá

Xã Tân Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

A

TỔNG DT TỰ NHIÊN (A=1+2+3)

 

146.342,89

8.026,88

24.639,03

26.504,19

13.543,09

12.565,74

2.827,70

9.848,94

3.849,01

13.705,35

4.848,90

8.184,66

7.006,90

8.078,52

2.713,99

1

Đất nông nghiệp

NNP

136.701,27

6.622,73

23.778,17

25.531,72

12.462,90

11.639,35

2.657,83

8.643,63

3.551,43

12.944,80

4.457,93

7.512,55

6.506,20

7.855,97

2.536,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,20

 

1,41

3,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

T.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,79

 

 

3,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

222,22

13,05

 

2,42

2,61

15,11

 

87,61

1,78

19,61

0,41

50,61

11,63

3,47

13,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

57.575,58

5.475,44

3.237,19

3.542,32

781,68

4.583,00

2.513,67

7.849,23

3.522,53

5.253,79

4.451,57

6.133,86

5.436,03

2.288,52

2.506,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.374,68

 

1.660,12

1.866,75

937,47

3.011,87

 

 

 

354,58

 

253,39

591,91

698,59

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.297,56

 

 

5.297,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

64.021,17

1.113,42

18.877,00

14.818,18

10.740,85

4.029,37

104,00

657,88

 

7.311,81

 

1.051,18

461,24

4.856,24

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

182,93

20,82

2,45

0,70

0,29

 

22,02

48,91

27,12

5,02

5,95

19,72

5,39

9,15

15,39

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

21,93

 

 

 

 

 

18,14

 

 

 

 

3,79

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.004,72

1.383,82

675,88

802,73

1.037,64

868,60

168,74

1.157,05

297,58

724,25

390,97

658,97

500,70

159,95

177,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

66,41

31,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34,65

 

2.2

Đất an ninh

CAN

406,74

4,79

0,06

282,99

 

 

 

 

 

 

0,02

102,63

 

 

16,25

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

32,58

32,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,55

1,01

1,00

1,20

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4,34

1,00

1,00

1,00

1,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

252,67

51,63

5,04

11,53

1,08

7,06

7,95

1,29

1,00

17,73

4,64

135,04

1,86

3,69

3,12

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

834,89

123,75

15,11

 

20,99

 

 

655,17

 

10,87

 

8,99

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.244,99

149,86

505,74

332,37

878,70

733,73

60,10

188,86

186,01

543,13

136,49

114,43

330,71

40,21

44,63

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,51

4,27

 

 

 

11,24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

762,09

 

26,78

24,29

13,27

25,09

34,72

127,66

 

48,05

155,55

124,89

65,76

17,38

37,49

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

119,82

119,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,75

8,20

0,26

0,92

0,59

0,66

0,31

1,38

0,63

1,01

0,46

0,29

0,83

0,71

1,50

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,98

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

0,65

2,08

 

 

 

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,17

5,30

0,31

 

 

0,11

1,00

5,70

4,04

15,28

1,49

9,02

1,25

1,37

2,30

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

89,63

5,95

13,54

9,80

1,67

8,44

4,58

10,10

4,15

10,63

5,57

4,39

3,99

3,67

3,15

2.15

Đất sx VLXD, làm đồ gốm

SKX

62,90

 

 

 

4,97

 

17,65

 

 

 

0,78

39,50

 

 

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,80

1,15

0,14

0,23

0,05

0,69

0,37

1,23

0,10

0,41

1,97

0,44

0,99

0,86

0,18

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,52

1,01

 

 

 

 

0,08

 

 

 

1,43

 

 

 

 

2.18

Đất cơsở tín ngưỡng

TIN

0,14

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

 

0,07

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.075,70

47,93

104,90

139,39

111,59

75,42

24,33

100,17

39,49

48,56

48,79

116,20

94,31

56,40

68,22

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

943,88

794,55

2,99

 

3,73

5,17

16,65

64,42

 

27,58

28,79

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

636,90

20,33

184,98

169,74

42,55

57,79

1,13

48,26

 

36,30

 

13,14

 

62,60

0,08

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Lộc Thắng

Xã Lộc Bảo

Xã Lộc Bắc

Xã Lộc Lâm

Xã Lộc Phú

Xã Lộc Quảng

Xã Lộc Ngãi

Xã Lộc Đức

Xã Lộc Tân

XãLộc An

Xã Lộc Thành

Xã Lộc Nam

Xã B' Lá

Xã Tân Lạc

1

Đất nông nghiệp

310,20

5,77

3,41

5,00

5,31

68,30

10,88

9,00

5,10

37,16

7,11

140,90

5,45

0,56

6,25

-

Đất trồng cây lâu năm

114,65

4,75

3,41

5,00

0,34

7,60

9,38

5,70

5,10

36,56

7,11

18,00

5,45

 

6,25

-

Đất rừng sản xuất

195,55

1,02

 

 

4,97

60,70

1,50

3,30

 

0,60

 

122,90

 

0,56

 

2

Đất phi nông nghiệp

7,07

2,14

2,56

 

 

 

 

0,03

 

0,25

 

 

2,09

 

 

-

Đất phát triển hạ tầng

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,56

 

2,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất ởtại nông thôn

2,12

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

2,09

 

 

-

Đất ở tại đô thị

2,14

2,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Lộc Thắng

Xã Lộc Bảo

Xã Lộc Bắc

Xã Lộc Lâm

Xã Lộc Phú

Xã Lộc Quảng

Xã Lộc Ngãi

Xã Lộc Đức

Xã Lộc Tân

XãLộc An

Xã Lộc Thành

Xã Lộc Nam

Xã B' Lá

Xã Tân Lạc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

288,80

15,14

6,41

11,61

8,31

77,20

13,88

14,38

8,10

41,42

10,54

60,50

8,45

3,61

9,25

-

Đất trồng cây lâu năm

197,64

8,76

6,41

8,00

3,34

10,60

12,38

8,75

8,10

39,56

10,54

60,50

8,45

3,00

9,25

-

Đất rừng sản xuất

91,16

6,38

 

3,61

4,97

66,60

1,50

5,63

 

1,86

 

 

 

0,61

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

20,96

 

 

0,70

 

16,47

 

 

 

 

 

3,79

 

 

 

-

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất NN không phải là rừng

17,17

 

 

0,70

 

16,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ởsang đất ở

0,60

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
418/QĐ-UBNDQuyết định 418/QĐ-UBNDQuyết định số 418/QĐ-UBNDQuyết định 418/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định số 418/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định 418 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu418/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                            Ngày ban hành01/03/2018
                            Người kýĐoàn Văn Việt
                            Ngày hiệu lực 01/03/2018
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu418/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                                                  Ngày ban hành01/03/2018
                                                  Người kýĐoàn Văn Việt
                                                  Ngày hiệu lực 01/03/2018
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan