Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›414/QĐ-UBND

Quyết định 414/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An

Đã sao chép thành công!
Số hiệu414/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Nghệ An
Ngày ban hành18/05/2016
Người kýĐinh Viết Hồng
Ngày hiệu lực 18/05/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:18/05/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 414/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 18 tháng 05 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN NAM ĐÀN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứNghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nam Đàn tại Tờ trình số 145/TTr-UBND ngày 6 tháng 5 năm 2016; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2482/STNMT-QLĐĐ ngày 17 tháng 5 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nam Đàn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổngdiện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

Khánh Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

29.198,91

187,58

739,77

1.032,81

3.065,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

22.144,48

51,16

458,22

721,90

2.445,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.944,98

21,82

226,04

367,72

513,19

 

Tr. đó: Đấtchuyên trồng lúa nước

LUC

7.289,42

21,82

226,04

359,98

500,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.198,32

7,89

132,56

134,76

402,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.088,61

20,01

69,87

141,75

344,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.095,14

 

 

 

365,04

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.997,70

 

 

 

798,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

686,93

1,44

29,64

72,34

21,80

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

132,80

 

0,11

5,33

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.397,19

132,28

214,15

295,84

545,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

177,97

 

 

 

0,49

2.2

Đất an ninh

CAN

67,02

3,77

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,75

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,71

2,69

 

 

0,98

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,95

0,14

0,09

1,84

2,79

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.124,19

40,04

60,21

159,93

189,68

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

37,67

0,38

0,42

1,38

0,32

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,75

 

 

 

5,36

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

981,44

 

25,14

56,01

64,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,83

39,83

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30,02

4,16

0,32

0,70

2,58

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,99

0,06

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,06

0,12

0,80

1,91

0,32

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

318,82

2,97

11,06

15,59

27,85

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

91,12

0,19

0,73

1,21

3,18

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,87

0,29

0,61

1,18

2,45

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,17

0,08

0,92

1,40

1,31

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.191,29

37,68

113,56

54,69

237,47

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

86,57

 

0,29

 

6,72

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

657,24

4,14

67,40

15,07

74,36

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

5

Đất Khu kinh tế *

KKT

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

187,58

187,58

 

 

 

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Cường

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

Nam Lộc

Nam Nghĩa

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1.518,62

1.281,77

686,85

735,54

1.195,56

2.146,36

1.969,75

1.076,29

1.527,02

1.224,10

1.102,66

1.018,83

470,53

443,25

845,44

1.830,65

1.637,09

868,97

1.293,78

957,55

689,29

502,45

358,23

113,48

388,36

192,22

702,24

369,17

205,22

159,98

689,29

449,25

356,74

103,98

324,52

190,20

610,59

369,17

205,12

159,41

89,52

67,78

25,48

268,75

48,17

182,67

97,71

95,91

299,35

134,80

159,99

96,04

41,33

59,95

72,62

287,88

302,49

125,91

95,98

157,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47,39

230,85

 

 

195,08

246,34

347,96

170,43

328,65

141,47

-2,70

89,57

 

 

99,38

860,65

162,80

54,05

317,08

336,33

112,27

32,14

33,88

1,07

39,21

21,54

15,03

51,97

11,34

21,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,90

 

11,61

 

2,62

39,35

8,36

1,53

36,16

5,56

406,86

252,74

209,81

226,81

344,33

302,00

331,86

204,07

221,43

239,98

 

47,22

 

 

 

11,67

 

 

 

 

2,51

 

 

 

 

 

 

 

 

17,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44,66

 

 

 

 

 

12,97

2,55

 

 

1,63

 

 

 

0,13

0,07

2,91

0,96

0,48

 

17,48

26,56

0,10

0,04

0,64

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

239,45

115,11

144,93

71,49

149,28

194,45

221,83

121,57

97,39

164,25

19,41

 

 

 

9,71

 

2,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,80

 

0,53

4,26

 

 

 

0,54

 

79,11

55,53

44,91

36,23

46,66

22,71

50,12

53,00

31,56

29,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,17

0,41

0,61

0,38

1,52

0,88

1,31

6,83

0,48

0,47

0,10

 

 

 

1,11

0,11

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,70

6,24

 

 

 

1,75

0,14

1,24

1,33

0,37

19,26

10,23

8,44

15,44

8,66

15,28

11,86

6,63

28,53

10,04

 

 

 

 

29,82

1,89

4,59

 

0,94

 

1,71

0,74

0,89

0,98

1,20

1,04

1,04

1,24

0,57

1,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,79

 

0,72

2,13

0,76

 

1,33

1,95

0,28

0,14

17,77

11,70

3,96

84,95

16,53

22,90

33,28

 

54,96

12,42

 

1,25

4,87

14,68

11,05

2,76

4,15

11,57

4,08

3,67

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9,10

10,20

6,51

65,48

5,79

13,71

0,80

3,25

11,81

26,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Phúc

Nam Tân

Nam Thái

Nam Thanh

Nam Thượng

Nam Trung

Nam Xuân

Vân Diên

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

455,91

1.183,88

1.16635

2.226,99

728,31

854,69

1.252,15

1,358,29

652,14

932,91

349,16

837,60

909,03

1.779,75

478,79

564,23

963,93

955,16

445,40

716,02

238,36

121,42

236,96

596,20

98,85

330,70

316,25

439,45

324,16

433,22

238,36

118,71

220,47

436,28

97,40

229,16

316,25

349,31

283,59

433,22

75,66

185,90

68,64

244,34

134,26

163,87

101,33

31,32

39,80

165,11

25,02

89,03

228,23

211,78

45,50

53,65

160,78

152,83

53,21

92,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

306,24

78,02

405,06

94,87

 

 

137,74

 

 

 

105,58

262,76

310,26

98,33

 

335,21

170,20

 

 

10,12

29,02

33,31

12,11

6,81

16,01

38,43

22,47

28,23

25,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,41

1,11

 

0,17

 

11,93

1,15

 

 

103,58

229,46

242,56

417,54

227,87

247,34

216,73

381,60

195,19

207,63

 

 

23,62

36,74

 

 

7,53

43,03

3,71

3,96

 

 

 

43,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19,09

 

 

 

 

10,00

 

 

0,03

1,60

0,18

0,10

 

0,11

 

 

0,67

 

0,09

0,39

0,07

0,99

0,05

0,03

 

0,68

 

0,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56,53

70,05

103,64

236,98

42,47

92,73

137,83

196,89

102,45

115,01

 

 

3,77

 

 

0,08

 

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,01

0,50

 

0,57

0,15

 

0,03

 

20,45

24,07

37,50

44,99

20,81

36,99

44,03

65,33

52,66

39,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,18

0,99

0,58

0,70

0,38

0,37

0,59

2,25

0,83

0,33

 

 

 

 

 

 

 

1,68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,37

0,20

 

0,40

 

 

0,96

1,21

 

 

6,87

11,30

18,02

5,07

6,40

10,90

15,71

20,84

8,72

23,15

1,04

 

27,39

7,62

 

 

 

2,50

7,58

2,44

0,73

0,68

0,95

1,24

0,49

1,28

0,88

5,72

2,78

1,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,80

0,31

 

2,09

0,27

3,04

0,69

2,22

 

0,94

12,86

116,93

4,83

35,95

157,00

97,20

8,36

29,25

15,67

11,37

2,63

2,94

1,91

0,94

 

4,04

 

 

 

9,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,17

116,82

14,76

29,70

21,65

43,12

71,49

21,53

11,55

9,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

Khánh Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6) +…

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

172,43

7,54

1,60

3,40

10,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

90,61

4,74

0,55

0,88

1,74

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

90,61

4,74

0,55

0,88

1,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

44,83

1,83

 

2,00

2,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,89

0,50

0,56

0,52

6,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,40

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11,30

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,40

0,47

0,49

 

0,13

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,01

0,57

0,40

0,08

0,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

72

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,06

 

 

 

0,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,26

0,19

 

 

0,06

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,10

 

0,40

 

0,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

 

 

0,08

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,38

0,38

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Cường

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

Nam Lộc

Nam Nghĩa

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

12,78

5,14

9,66

7,23

13,34

2,76

2,34

3,58

3,52

7,62

8,33

1,77

5,83

1,31

11,30

0,43

1,21

1,95

3,00

2,92

8,33

1,77

5,83

1,31

11,30

0,43

1,21

1,95

3,00

2,92

1,23

2,72

1,20

5,40

1,02

0,01

0,61

0,96

 

3,92

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,92

0,52

0,52

0,52

0,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

 

2,70

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

0,13

2,11

 

0,50

 

 

0,15

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,71

 

 

0,44

0,39

0,48

0,97

0,10

0,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,71

 

 

0,44

0,39

0,35

0,76

0,10

0,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Phúc

Nam Tân

Nam Thái

Nam Thanh

Nam Thượng

Nam Trung

Nam Xuân

Vân Diên

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

3,69

2,02

19,33

10,31

1,57

1,02

3,65

33,29

4,59

1,74

0,80

0,50

11,40

1,85

1,05

0,50

0,90

23,42

3,12

1,11

0,80

0,50

11,40

1,85

1,05

0,50

0,90

23,42

3,12

1,11

2,16

0,76

3,56

2,66

 

 

2,23

9,35

0,39

0,06

0,58

0,76

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,45

5,15

 

 

 

 

 

 

0,15

 

1,40

0,13

 

 

 

 

0,56

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sửdụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ …

(5)

(6)

(7)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

200,38

8,06

2,05

3,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

104,03

5,26

0,55

0,88

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

104,03

5,26

0,55

0,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

59,36

1,83

0,45

2,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,89

0,50

0,56

0,52

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,40

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

11,30

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,40

0,47

0,49

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải làđất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,81

 

 

0,08

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khánh Sơn

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Cường

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

Nam Lộc

Nam Nghĩa

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

10,71

25,71

5,60

9,66

7,23

14,49

2,76

2,34

3,58

3,52

7,62

1,74

21,08

1,77

5,83

1,31

11,45

0,43

1,21

1,95

3,00

2,92

1,74

21,08

1,77

5,83

1,31

11,45

0,43

1,21

1,95

3,00

2,92

2,76

1,41

3,18

1,20

5,40

2,02

0,01

0,61

0,96

 

3,92

6,08

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,92

0,52

0,52

0,52

0,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

 

 

2,70

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

0,13

 

0,13

2,11

 

0,50

 

 

0,15

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,21

 

 

 

 

 

 

0,13

0,40

 

 

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Phúc

Nam Tân

Nam Thái

Nam Thanh

Nam Thượng

Nam Trung

Nam Xuân

Vân Diên

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

3,69

2,39

29,80

10,41

1,57

1,02

3,65

34,79

4,59

1,74

0,80

0,50

11,40

1,85

1,05

0,50

0,90

23,42

3,12

1,11

0,80

0,50

11,40

1,85

1,05

0,50

0,90

23,42

3,12

1,11

2,16

1,13

14,03

2,76

 

 

2,23

10,85

0,39

0,06

0,58

0,76

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,45

5,15

 

 

 

 

 

 

0,15

 

1,40

0,13

 

 

 

 

0,56

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,80

 

 

 

 

0,12

0,07

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổngdiện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

Tr. đó: Đấtchuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,51

0,06

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,44

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,78

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,23

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

0,06

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khánh Sơn

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Cường

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

Nam Lộc

Nam Nghĩa

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,90

 

 

 

0,11

 

 

 

0,19

0,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,75

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

 

0,08

 

 

 

0,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Phúc

Nam Tân

Nam Thái

Nam Thanh

Nam Thượng

Nam Trung

Nam Xuân

Vân Diên

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,40

 

 

0,22

 

 

 

0,21

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,40

 

 

0,22

 

 

 

0,12

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nam Đàn có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội quan trọng cấp bách mà chưa có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nam Đàn đã được UBND tỉnh phê duyệt thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2016.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2016

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

6. Bố trí kinh phí, hoàn thành việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất nămđầu của điều chỉnh quy hoạch trong năm 2016; cập nhật bổ sung đầy đủ các công trình, dự án, các chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất các năm 2015 và 2016 chưa phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt vào phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch huyện Nam Đàn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVP UBND tỉnh;
- Các CV: ĐC, NN, CN, XD;
-
Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦTỊCH




Đinh Viết Hồng

 

Từ khóa:
414/QĐ-UBNDQuyết định 414/QĐ-UBNDQuyết định số 414/QĐ-UBNDQuyết định 414/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ AnQuyết định số 414/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ AnQuyết định 414 QĐ UBND của Tỉnh Nghệ An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu414/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Nghệ An
                            Ngày ban hành18/05/2016
                            Người kýĐinh Viết Hồng
                            Ngày hiệu lực 18/05/2016
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu414/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Nghệ An
                                                  Ngày ban hành18/05/2016
                                                  Người kýĐinh Viết Hồng
                                                  Ngày hiệu lực 18/05/2016
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan