Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›383/QĐ-UBND

Quyết định 383/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long

Đã sao chép thành công!
Số hiệu383/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành15/02/2019
Người kýNguyễn Văn Quảng
Ngày hiệu lực 15/02/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:15/02/2019Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 383/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 15 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TAM BÌNH, TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai, ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, ngày 01 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT, ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình tại Tờ trình số 107/TTr-UBND, ngày 27 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 167/TTr-STNMT, ngày 15 tháng 01 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Bình nội dung chủ yếu như sau:

1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước

Bảng 1: Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2018

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch được duyệt
(ha)

Kết quả thực hiện

Diện tích
(ha)

So sánh

Tăng (+), giảm (-) (ha)

Tỷ lệ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

(7)= (5)/(4)*100

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.524,70

24.635,19

110,48

100,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16.709,97

16.792,67

82,70

100,49

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16.709,97

16.792,67

82,70

100,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

207,68

206,99

-0,70

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.453,26

7.486,30

33,03

100,44

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

151,35

145,52

-5,83

96,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,43

3,71

1,27

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.540,31

4.429,79

-110,53

97,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,08

33,43

0,35

101,07

2.2

Đất an ninh

CAN

9,64

9,64

 

100,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,62

 

-52,62

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,79

13,33

-5,46

70,96

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

57,91

57,46

-0,45

99,23

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.575,81

1.539,43

-36,38

97,69

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,19

1,14

-0,04

96,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,00

3,11

0,10

103,45

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

41,77

40,74

-1,04

97,52

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,73

6,78

0,05

100,74

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,33

5,33

 

100,00

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.106,72

1.099,18

-7,54

99,32

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

18,80

17,21

-1,59

91,54

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,52

18,81

1,28

107,31

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,69

1,69

 

100,00

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,81

19,94

0,13

100,64

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tang

NTD

61,53

52,64

-8,89

85,55

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,24

0,35

-0,89

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,39

4,43

0,04

100,91

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.552,22

1.553,23

1,01

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

0,02

0,02

 

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,20

3,66

0,46

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

0,05

0,05

 

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Tam Bình

Xã Tường Lộc

Xã Mỹ Thạnh Trung

Xã Loan Mỹ

Xã Bình Ninh

Xã Ngãi Tứ

Xã Mỹ Lộc

Xã Phú Lộc

(1)

(2)

(3)= (4)+...+(20)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

24.495,33

95,71

936,32

2.041,81

2.019,28

1.740,28

2.159,81

1.725,06

1.409,73

1.1

Đất trồng lúa

16.665,10

6,80

274,32

1.301,05

1.357,75

1.109,53

1.091,98

1.313,03

1.046,09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

16.665,10

6,80

274,32

1.301,05

1.357,75

1.109,53

1.091,98

1.313,03

1.046,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

204,76

1,54

54,26

3,41

19,41

21,56

56,25

5,77

2,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7.420,29

87,05

607,31

736,89

640,45

609,19

984,08

402,41

350,26

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

148,87

0,32

0,43

0,48

1,67

 

27,51

3,86

9,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

56,31

 

 

 

 

 

 

 

1,67

2

Đất phi nông nghiệp

4.569,69

72,20

265,32

295,63

322,33

273,59

454,91

281,05

261,85

2.1

Đất quốc phòng

33,43

 

 

 

33,43

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

9,64

1,38

 

 

0,35

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

52,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

18,09

1,14

0,10

7,05

1,43

0,60

0,10

0,37

0,20

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

59,66

0,74

1,50

1,13

0,80

3,34

0,36

0,15

0,67

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.597,73

22,41

77,10

102,79

97,22

109,46

151,66

124,61

79,38

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

4,44

3,30

0,01

 

0,16

0,02

0,02

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

2,93

1,42

 

0,23

0,16

0,10

0,17

0,12

0,07

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

40,50

2,83

5,43

4,42

1,59

2,20

1,38

0,86

0,95

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

6,54

 

3,70

 

 

 

 

1,20

0,67

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,93

 

0,59

 

 

 

 

 

5,33

2.8

Đất ở tại nông thôn

1.117,61

 

76,23

85,25

78,71

73,61

96,12

64,98

57,19

2.9

Đất ở tại đô thị

19,37

19,37

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

18,04

4,72

0,30

0,81

0,99

0,59

0,56

0,60

0,11

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,69

1,69

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

21,08

0,84

2,69

1,17

2,95

0,30

2,87

0,33

0,58

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tang

59,97

3,39

5,21

10,45

3,35

1,64

2,90

3,75

2,95

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,65

0,02

 

 

0,15

0,15

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,43

 

0,21

0,02

3,72

0,04

0,08

 

 

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.545,68

16,43

101,36

86,94

99,22

83,80

199,08

86,01

115,39

2.17

Đất có mặt nước chuyên dung

0,02

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

3,66

0,08

 

0,03

 

0,06

1,19

0,24

0,03

3

Đất đô thị*

167,92

167,92

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Long Phú

Xã Song Phú

Xã Tân Phú

Xã Phú Thịnh

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Thạnh

Xã Hòa Lộc

Xã Hậu Lộc

Xã Tân Lộc

(1)

(2)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

1.396,24

1.173,42

1.617,24

2.327,17

1.220,07

1.353,66

1.134,34

1.128,38

1.016,79

1.1

Đất trồng lúa

1.068,94

846,32

1.278,79

1.884,30

798,24

816,56

768,48

861,02

841,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.068,94

846,32

1.278,79

1.884,30

798,24

816,56

768,48

861,02

841,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,42

4,45

7,04

5,97

1,99

0,42

1,36

4,13

9,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

318,23

258,33

305,75

391,47

418,16

536,40

351,76

261,50

161,06

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,66

10,96

24,38

45,43

1,68

0,28

12,75

1,73

4,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

53,37

1,27

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

234,77

308,47

238,14

362,95

287,52

249,76

240,75

216,95

203,49

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

7,91

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

 

52,00

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

0,33

1,16

1,24

2,89

0,34

0,30

0,31

0,33

0,20

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,37

2,18

6,45

37,93

0,82

1,69

0,39

1,05

0,10

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

88,11

88,41

77,90

104,56

120,03

101,11

55,48

104,06

93,44

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,04

0,62

 

0,05

0,14

 

0,10

 

 

2.7.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,03

0,08

 

0,07

0,16

0,07

0,07

0,10

0,06

2.7.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

3,07

3,98

1,35

1,76

2,17

1,74

1,15

4,73

0,88

2.7.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

 

 

 

 

0,98

 

 

 

 

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

1,01

 

 

 

 

2.9

Đất ở tại nông thôn

71,59

73,84

61,95

82,76

62,90

66,80

58,50

42,83

64,36

2.10

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,51

1,93

0,46

0,61

1,28

0,93

1,95

1,19

0,50

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

1,00

0,95

 

2,09

0,32

1,47

0,25

3,19

0,07

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2,42

4,28

1,62

4,82

2,56

3,70

2,92

1,97

2,03

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,02

 

 

0,05

 

 

 

 

0,27

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

0,15

 

 

0,17

0,03

 

 

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

70,40

74,58

88,34

126,95

98,21

73,51

120,81

62,11

42,52

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

0,04

1,22

0,05

0,29

0,05

0,07

0,10

0,22

 

3

Đất đô thị*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Tam Bình

Xã Tường Lộc

Xã Mỹ Thạnh Trung

Xã Loan Mỹ

Xã Bình Ninh

Xã Ngãi Tứ

Xã Mỹ Lộc

Xã Phú Lộc

(1)

(2)

(3)= (4)+...+(20)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

125,43

4,10

11,71

7,81

7,90

10,63

3,34

1,74

2,02

1.1

Đất trồng lúa

62,12

 

0,17

7,31

 

2,17

1,54

0,26

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

62,12

 

0,17

7,31

 

2,17

1,54

0,26

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,23

 

1,33

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

60,49

4,10

10,22

0,50

7,90

8,46

1,80

1,48

2,02

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

0,72

 

0,03

0,03

 

 

 

0,10

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

0,72

 

0,03

0,03

 

 

 

0,10

 

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Long Phú

Xã Song Phú

Xã Tân Phú

Xã Phú Thịnh

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Thạnh

Xã Hòa Lộc

Xã Hậu Lộc

Xã Tân Lộc

(1)

(2)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

0,40

52,11

3,26

5,32

3,49

3,33

2,83

2,84

 

1.1

Đất trồng lúa

 

47,40

 

1,69

 

0,10

1,25

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

47,40

 

1,69

 

0,10

1,25

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

0,90

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,40

3,21

3,26

3,63

3,49

3,23

1,58

2,84

 

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

 

 

 

0,06

 

0,50

 

 

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

0,06

 

0,50

 

 

 

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Thị trấn Tam Bình

Xã Tường Lộc

Xã Mỹ Thạnh Trung

Xã Loan Mỹ

Xã Bình Ninh

Xã Ngãi Tứ

Xã Mỹ Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

144,57

5,02

13,10

10,91

8,61

11,34

6,63

2,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

70,82

0,40

0,37

9,51

0,30

2,47

3,64

0,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

70,82

0,40

0,37

9,51

0,30

2,47

3,64

0,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,23

 

1,33

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,87

4,62

11,40

1,40

8,31

8,87

2,99

1,98

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,65

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

61,85

0,40

0,40

0,45

0,45

0,45

3,64

0,45

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

8,55

0,40

0,40

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,02

1,24

0,08

0,11

0,46

 

0,69

 

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Phú Lộc

Xã Long Phú

Xã Song Phú

Xã Tân Phú

Xã Phú Thịnh

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Thạnh

Xã Hòa Lộc

Xã Hậu Lộc

Xã Tân Lộc

(1)

(2)

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

2,73

1,33

52,90

4,06

6,21

4,38

4,23

3,63

3,65

3,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,30

0,30

47,70

0,30

1,99

0,30

0,40

1,55

0,30

0,53

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,30

0,30

47,70

0,30

1,99

0,30

0,40

1,55

0,30

0,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

0,90

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,43

0,98

3,70

3,76

4,22

4,08

3,83

2,08

3,35

2,88

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

 

0,05

0,60

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,45

0,40

50,06

1,96

0,45

0,49

0,45

0,45

0,45

0,45

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,45

0,40

0,45

1,46

0,45

0,49

0,45

0,45

0,45

0,45

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,01

0,16

 

 

0,03

0,24

 

 

 

 

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Mỹ Thạnh Trung

Xã Phú Thịnh

Xã Hậu Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(7)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,05

0,02

0,01

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,05

0,02

0,01

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1, của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tam Bình, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Phòng: KTN, TTTin học (tổng hợp);
- Lưu: VT, 4
.08.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Quang

 

 

Từ khóa:
383/QĐ-UBNDQuyết định 383/QĐ-UBNDQuyết định số 383/QĐ-UBNDQuyết định 383/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh LongQuyết định số 383/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh LongQuyết định 383 QĐ UBND của Tỉnh Vĩnh Long
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu383/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
                            Ngày ban hành15/02/2019
                            Người kýNguyễn Văn Quảng
                            Ngày hiệu lực 15/02/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu383/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
                                                  Ngày ban hành15/02/2019
                                                  Người kýNguyễn Văn Quảng
                                                  Ngày hiệu lực 15/02/2019
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan