Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›381/QĐ-UBND

Quyết định 381/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu381/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thái Bình
Ngày ban hành05/02/2018
Người kýNguyễn Hồng Diên
Ngày hiệu lực 05/02/2018
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:05/02/2018Tình trạng:Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 381/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 05 tháng 02 năm 2018 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN ĐÔNG HƯNG, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2018,

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng tại Tờ trình số 253/TTr-UBND ngày 29/12/2017 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 22/TTr-STNMT ngày 11/01/2018 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đông Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

* Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...

+(48)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19930,23

68,95

401,92

730,86

531,17

380,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

0,19

227,95

518,14

376,58

256,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

0,00

187,64

419,41

310,77

210,11

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

0,00

187,64

419,41

310,77

209,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

0,19

0,33

2,65

5,26

4,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

0,00

14,13

27,57

35,01

13,19

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

 

24,60

54,68

25,55

28,12

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

 

1,25

13,84

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

68,75

173,47

212,35

154,43

124,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

0,25

 

 

 

0,24

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

1,23

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

 

49,65

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

2,84

 

0,53

0,13

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

4,61

2,50

1,62

 

0,36

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

30,24

67,41

114,51

93,85

65,48

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

 

 

0,37

0,07

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

 

0,07

1,72

0,57

1,41

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

 

48,40

81,14

53,50

48,74

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

23,94

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

3,31

0,26

0,24

0,35

0,89

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

0,74

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

0,01

0,45

3,18

 

0,09

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

1,22

4,09

7,87

4,42

4,01

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

 

 

0,11

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,26

0,11

0,24

0,81

1,13

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

 

 

0,55

 

1,30

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

 

0,54

0,28

0,59

0,15

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

 

 

 

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

0,10

 

 

0,14

0,37

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

 

0,51

0,36

0,16

0,38

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

68,95

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...

+(48)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19930,23

647,13

793,72

480,38

559,93

447,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

465,94

574,36

343,90

397,46

296,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

414,16

451,45

297,12

360,02

219,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

414,17

451,43

296,17

360,03

219,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

3,73

5,63

0,28

1,54

19,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

17,77

38,96

30,40

22,89

28,36

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

25,94

51,55

13,77

12,99

27,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

4,34

26,77

2,34

0,01

2,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

181,06

217,94

136,49

161,35

150,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

 

 

 

1,50

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

1,56

0,12

0,01

 

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

6,37

5,29

0,12

1,62

0,24

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

89,78

130,71

79,16

95,56

92,30

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

0,25

0,89

0,53

0,09

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

1,83

1,46

0,49

1,10

1,53

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

64,03

60,83

49,42

54,38

48,53

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,80

0,62

0,31

0,73

0,17

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

1,40

4,01

0,65

0,55

0,82

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

12,52

10,04

3,89

4,59

5,26

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

 

 

0,09

0,04

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,05

0,52

0,57

0,47

0,96

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

1,47

0,68

0,47

0,54

0,62

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

 

 

 

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

1,00

2,77

0,78

0,18

0,05

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

0,13

1,42

 

1,12

0,45

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông La

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Nguyên Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19930,23

673,04

405,53

558,99

372,42

461,46

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

413,16

281,69

420,63

252,68

293,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

343,77

153,31

370,10

217,73

240,77

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

343,77

153,30

370,10

217,73

240,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

9,93

22,57

9,82

2,27

15,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

19,13

25,97

16,78

14,21

18,88

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

25,05

14,08

23,12

16,66

14,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

15,29

65,77

0,82

1,80

3,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

259,61

123,12

138,32

118,67

168,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

 

 

 

2,06

0,15

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

61,47

 

 

 

15,27

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

6,32

0,01

1,53

0,51

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

10,77

0,95

0,02

0,19

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

93,23

76,92

88,89

81,16

86,16

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

1,29

0,25

0,58

0,05

0,21

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

1,52

0,24

1,60

0,67

1,39

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

73,85

38,82

41,39

27,99

53,37

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,98

0,48

0,24

0,53

0,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

2,11

0,08

0,74

0,57

 

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

5,49

4,73

2,69

3,94

8,32

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

 

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,35

0,15

0,14

0,08

0,68

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

0,79

0,51

0,23

0,64

1,00

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

 

 

 

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

1,44

-0,01

0,27

0,28

0,68

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

0,27

0,72

0,04

1,07

0,14

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Châu

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Đông Hà

Xã Đông Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(48)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19930,23

474,95

347,82

651,45

529,69

391,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

340,87

220,16

470,52

395,69

288,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

302,91

196,06

337,65

353,30

223,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

302,91

196,05

337,66

353,31

223,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

1,51

4,29

 

1,64

0,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

18,67

7,57

20,28

33,04

37,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

16,40

10,89

32,84

7,18

26,17

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

1,38

1,36

79,74

0,53

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

133,01

127,60

180,75

133,09

101,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

0,08

0,05

0,04

0,19

0,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

 

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

84,95

86,84

112,78

76,35

63,99

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

 

0,49

0,16

0,33

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

0,33

0,63

0,51

0,70

0,59

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

43,08

33,27

53,71

46,64

32,78

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,31

0,54

0,53

0,70

0,70

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

2,02

1,33

1,09

 

1,52

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

1,87

3,00

11,24

5,64

1,54

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

 

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,18

1,38

0,37

1,99

0,48

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

0,20

0,07

0,32

0,55

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

 

 

 

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

 

 

 

 

0,08

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

1,07

0,07

0,18

0,91

1,58

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Kinh

Xã Đông Hợp

Xã Thăng Long

Xã Đông Các

Xã Phú Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(48)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19930,23

548,66

257,53

338,33

387,28

439,79

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

382,58

137,33

229,60

252,11

323,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

312,92

116,37

192,27

232,20

273,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

312,89

116,26

192,08

231,77

273,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

10,91

1,50

2,91

1,47

2,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

24,89

7,71

14,43

6,96

21,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

31,49

7,34

16,39

9,04

21,57

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

2,38

4,42

3,59

2,45

5,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

165,60

119,87

107,55

132,12

116,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

 

 

1,33

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

 

 

 

3,50

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

1,70

1,76

0,31

1,81

0,71

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

 

2,91

1,14

3,25

2,46

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

108,10

61,83

61,12

58,01

65,45

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

0,73

 

0,57

 

0,59

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

1,15

1,19

2,20

2,63

3,08

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

42,86

31,36

34,84

52,51

36,16

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

 

13,46

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,57

0,17

0,23

1,02

1,05

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

 

0,23

 

0,02

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

1,30

1,23

0,01

1,07

0,77

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

6,16

4,01

5,05

6,33

4,93

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

0,16

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,05

0,86

0,06

0,44

0,52

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

 

0,36

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

0,53

0,37

0,33

0,99

0,42

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

 

 

 

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

0,20

0,10

0,36

0,54

0,21

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

2,09

0,03

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

0,48

0,34

1,18

3,05

0,03

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoa Lư

Xã Minh Châu

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(48)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19930,23

329,98

312,48

654,67

596,46

338,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

215,77

239,58

449,85

447,22

224,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

184,16

211,95

393,89

380,79

191,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

184,16

211,95

393,45

380,37

191,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

2,61

0,97

10,00

5,51

3,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

13,34

12,04

3,42

18,52

9,76

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

15,06

12,65

40,59

27,81

18,64

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

0,59

1,96

1,96

14,59

1,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

111,69

71,20

203,85

147,31

113,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

 

 

0,15

 

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

0,40

 

1,58

 

5,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

0,79

 

0,95

0,63

0,11

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

67,08

46,28

122,20

74,21

48,20

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

0,15

 

0,39

0,05

0,10

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

0,55

0,29

0,44

3,24

2,12

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

31,27

21,63

68,85

59,24

44,21

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,51

0,42

0,38

0,56

0,77

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

 

 

0,25

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

0,62

0,08

0,62

0,79

1,40

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

4,08

1,88

6,39

7,17

4,43

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

5,12

 

 

 

3,59

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,53

0,42

0,40

0,39

0,45

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

0,44

0,20

0,52

0,56

0,55

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

 

 

 

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

0,15

 

0,49

0,12

0,13

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

 

 

0,24

0,35

2,31

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

2,52

1,69

0,97

1,93

0,15

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Châu

Xã Bạch Đằng

Xã Trọng Quan

Xã Hoa Nam

Xã Hồng Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(48)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19930,23

392,28

457,47

566,94

317,90

457,26

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

268,66

248,01

407,69

210,17

268,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

237,48

217,86

316,72

167,84

224,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

237,48

215,41

316,72

167,84

224,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

2,85

12,75

21,59

6,28

6,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

6,57

5,99

23,23

11,89

5,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

17,36

11,42

24,49

19,96

30,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

4,41

 

21,67

4,19

1,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

121,95

209,36

159,12

107,64

188,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

0,10

0,64

4,58

 

0,42

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

5,32

0,63

0,50

2,06

1,48

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

72,12

113,42

76,08

59,50

103,62

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

 

0,58

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

0,60

0,68

1,46

1,59

1,11

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

37,12

38,86

50,52

21,29

47,97

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,69

0,45

0,94

0,30

0,62

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

 

0,09

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

1,72

1,08

1,00

1,57

4,86

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

3,39

3,81

4,88

2,18

2,91

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

 

 

2,52

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,49

0,44

0,52

0,15

0,35

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

 

0,15

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

0,40

0,07

1,18

0,13

0,45

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

 

41,70

14,76

18,87

24,53

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

 

6,76

0,18

 

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

1,68

0,10

0,13

0,08

0,46

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phong

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông á

Xã Đông Lĩnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(48)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19930,23

258,27

357,50

439,19

646,00

460,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

152,84

252,70

250,67

440,50

334,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

128,38

233,83

174,90

328,33

259,67

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

128,38

233,83

174,90

328,33

259,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

3,96

1,71

5,47

28,74

13,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

4,34

8,69

40,66

32,79

38,89

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

12,56

8,36

13,78

49,50

22,75

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

3,61

0,12

15,86

1,14

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

104,90

104,36

187,95

204,95

123,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

6,01

 

0,01

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

1,13

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

 

9,56

29,00

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

5,00

 

25,33

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

0,28

0,87

6,27

6,75

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

 

 

6,11

2,08

3,03

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

51,15

50,62

56,71

103,68

70,80

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

0,16

0,18

0,74

0,42

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

0,06

0,44

2,75

2,34

0,48

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

28,05

38,63

49,99

60,94

36,60

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,99

0,34

0,15

0,52

0,12

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

0,07

0,80

0,26

0,05

0,48

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

1,78

2,06

7,73

6,70

3,97

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

9,56

 

 

0,63

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,26

0,36

0,25

0,28

0,52

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

0,27

0,37

1,18

2,68

0,31

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

 

 

 

17,73

7,24

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

0,10

0,14

0,41

0,15

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

0,03

 

1,06

 

0,19

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

0,53

0,44

0,57

0,55

2,18

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

Xã Đông Huy

Xã Đồng Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(48)

(45)

(46)

(47)

(48)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19930,23

490,66

230,95

342,19

400,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

332,99

134,39

245,25

235,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

259,82

102,16

180,24

206,74

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

259,83

102,01

180,24

204,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

24,50

6,30

3,73

17,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

18,73

11,15

32,13

1,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

26,98

11,28

27,14

9,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

2,95

3,49

2,03

0,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

157,53

96,34

90,42

164,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

 

24,82

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

1,37

 

2,41

1,34

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

 

 

 

0,62

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

73,13

31,79

32,13

83,13

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

0,39

0,51

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

0,73

0,23

 

0,71

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

42,85

24,48

28,98

34,66

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,28

0,61

0,28

0,59

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

 

 

 

1,42

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

0,17

0,25

0,86

0,10

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

5,73

5,05

2,86

3,05

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

 

 

 

0,25

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,90

0,41

0,41

0,07

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

1,43

0,43

 

0,28

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

30,19

6,99

21,90

35,71

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

0,31

0,12

0,59

2,65

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

0,06

0,66

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

0,14

0,21

6,52

 

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi đất

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

 

2,04

6,22

11,97

12,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

 

2,03

5,62

10,63

10,79

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

 

2,03

5,62

10,63

10,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

 

0,01

0,20

0,47

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

 

 

0,40

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

 

 

 

0,87

1,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,11

 

0,16

0,86

 

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,01

 

0,02

0,82

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

 

 

0,14

0,01

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

 

 

 

 

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

 

 

 

0,03

 

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

6,24

6,19

3,22

8,50

4,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

5,36

5,99

3,01

8,40

4,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

5,36

5,99

3,01

8,40

4,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,60

0,10

0,11

0,11

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

0,28

0,10

0,10

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,14

0,32

0,01

 

 

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,01

0,16

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

0,13

0,16

0,01

 

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

 

 

 

 

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

 

 

 

 

 

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông La

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương  Dương

Xã Nguyên Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

35,84

3,19

3,28

2,25

26,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

35,16

3,19

3,18

1,87

25,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

35,16

3,19

3,18

1,87

25,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,60

 

0,10

0,20

0,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

0,08

 

 

0,19

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,83

0,92

0,22

0,16

0,01

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

 

 

0,02

0,06

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,83

0,73

 

 

0,01

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

 

 

0,20

0,10

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

 

 

 

 

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

 

 

 

 

 

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

 

0,19

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Châu

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Đông Hà

Xã Đông Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

0,26

3,22

8,34

1,94

1,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

0,25

3,22

5,49

1,94

1,65

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

0,25

3,22

5,49

1,94

1,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,01

 

 

 

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

 

 

2,85

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,01

0,31

0,26

0,01

0,11

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,01

0,31

0,04

0,01

0,01

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

 

 

0,22

 

0,10

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

 

 

 

 

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

 

 

 

 

 

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Kinh

Xã Đông Hợp

Xã Thăng Long

Xã Đông Các

Xã Phú Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

3,49

1,23

12,09

18,42

3,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

3,49

1,21

12,09

18,42

3,83

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

3,49

1,21

12,09

18,42

3,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,01

0,02

 

 

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,17

0,01

0,25

0,90

0,51

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

 

0,01

0,03

0,90

0,51

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

0,17

 

0,22

 

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

 

 

 

 

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

 

 

 

 

 

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoa Lư

Xã Minh Châu

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

7,93

0,97

2,91

3,47

3,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

7,79

0,85

2,73

3,42

3,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

7,79

0,85

2,73

3,42

3,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,09

0,12

0,18

0,05

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

0,05

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,33

0,01

0,06

0,11

0,00

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,03

0,01

0,06

0,01

0,00

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

0,30

 

 

0,10

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

 

 

 

 

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

 

 

 

 

 

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Châu

Xã Bạch Đằng

Xã Trọng Quan

Xã Hoa Nam

Xã Hồng Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

8,38

8,46

5,92

5,50

3,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

8,34

8,46

5,91

5,45

2,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

8,34

8,46

5,91

5,45

2,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,04

 

0,01

0,05

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

 

 

 

 

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,15

0,01

0,01

0,20

 

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,04

0,01

0,01

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

0,11

 

 

0,20

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

 

 

 

 

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

 

 

 

 

 

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phong

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông Á

Xã Đông Lĩnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

9,36

1,76

9,98

2,79

2,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

9,26

1,76

9,98

2,74

2,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

9,26

1,76

9,98

2,74

2,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,05

 

 

0,05

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

0,05

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,31

0,02

0,20

0,02

0,01

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,31

0,02

0,20

0,02

0,01

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

 

 

 

 

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

 

 

 

 

 

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

Xã Đông Huy

Xã Đồng Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(45)

(46)

(47)

(48)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

2,82

2,10

2,07

12,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

1,45

2,10

2,02

11,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

1,45

2,10

2,02

11,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

1,38

 

 

0,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

 

 

 

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

 

 

0,05

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

 

0,01

 

0,61

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

 

0,01

 

0,12

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

 

 

 

0,45

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

 

 

 

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

 

 

 

 

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

 

 

 

0,04

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

0,04

44,76

7,72

12,74

12,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

0,03

44,63

7,32

10,96

11,24

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

0,03

44,63

7,32

10,96

11,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

 

0,01

0,20

0,47

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,01

0,12

0,20

0,34

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

 

 

 

0,97

1,41

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

16,80

 

 

5,00

 

5,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

 

 

5,00

 

5,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

5,52

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

 

 

 

0,17

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

15,91

10,14

3,91

8,70

4,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

14,82

9,69

3,23

8,40

4,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

14,82

9,69

3,23

8,40

4,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

0,61

0,10

0,31

0,11

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,20

0,15

0,27

0,20

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,28

0,20

0,10

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

16,80

0,30

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

0,30

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

 

 

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

5,52

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

 

0,15

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông La

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Nguyên Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

48,69

4,10

3,63

2,35

27,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

46,76

4,04

3,38

1,87

25,65

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

46,76

4,04

3,38

1,87

25,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

1,70

0,04

0,13

0,20

0,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,18

0,02

0,10

0,29

0,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,05

 

0,02

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

16,80

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

 

 

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

5,52

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

0,18

0,91

 

0,06

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Châu

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Đông Hà

Xã Đông Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

0,72

3,55

8,94

2,27

2,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

0,61

3,32

5,99

1,94

1,80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

0,61

3,32

5,99

1,94

1,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

0,01

0,23

 

 

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,10

 

2,95

0,27

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

 

 

 

0,06

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

16,80

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

 

 

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

5,52

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

 

0,30

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Kinh

Xã Đông Hợp

Xã Thăng Long

Xã Đông Các

Xã Phú Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

4,44

8,05

12,94

25,52

4,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

3,94

7,73

12,79

25,42

4,43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

3,94

7,73

12,79

25,42

4,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

0,36

0,02

0,15

0,06

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,10

0,30

 

0,04

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,05

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

16,80

 

2,00

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

 

2,00

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

5,52

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

 

 

 

0,30

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoa Lư

Xã Minh Châu

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

9,38

1,00

4,38

3,79

4,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

8,77

0,85

4,15

3,54

4,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

8,77

0,85

4,15

3,54

4,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

0,39

0,12

0,20

0,15

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

 

0,03

0,03

 

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,22

 

 

0,10

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

16,80

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

 

 

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

5,52

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

 

 

0,05

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Châu

Xã Bạch Đằng

Xã Trọng Quan

Xã Hoa Nam

Xã Hồng Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

11,45

10,03

6,72

5,58

4,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

11,29

9,46

6,51

5,45

4,34

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

11,29

9,46

6,51

5,45

4,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

0,06

 

0,21

0,05

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

 

0,40

 

0,08

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,10

0,17

 

 

0,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

16,80

 

 

 

 

1,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

 

 

 

 

1,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

5,52

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phong

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông Á

Xã Đông Lĩnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

10,14

2,35

12,43

4,56

2,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

9,84

2,14

12,03

4,39

2,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

9,84

2,14

12,03

4,39

2,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

0,05

0,05

 

0,05

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,15

0,12

0,20

0,07

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,10

0,05

0,20

0,05

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

16,80

 

 

 

3,00

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

 

 

 

3,00

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

5,52

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

Xã Đông Huy

Xã Đồng Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(45)

(46)

(47)

(48)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

3,99

2,20

3,24

13,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

1,52

2,10

3,07

12,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

1,52

2,10

3,07

12,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

2,48

0,10

 

1,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

 

 

0,12

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

 

 

0,05

0,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

16,80

 

 

 

0,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

 

 

 

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

 

 

 

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

5,52

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)

(5)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,70

0,70

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,70

0,70

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. HĐND tỉnh;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Diên

 

Từ khóa:
381/QĐ-UBNDQuyết định 381/QĐ-UBNDQuyết định số 381/QĐ-UBNDQuyết định 381/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định số 381/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định 381 QĐ UBND của Tỉnh Thái Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu381/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thái Bình
                            Ngày ban hành05/02/2018
                            Người kýNguyễn Hồng Diên
                            Ngày hiệu lực 05/02/2018
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu381/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thái Bình
                                                  Ngày ban hành05/02/2018
                                                  Người kýNguyễn Hồng Diên
                                                  Ngày hiệu lực 05/02/2018
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan