Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›373/QĐ-UBND

Quyết định 373/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Đã sao chép thành công!
Số hiệu373/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Nghệ An
Ngày ban hành26/09/2022
Người kýHoàng Nghĩa Hiếu
Ngày hiệu lực 26/09/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:26/09/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 373/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 26 tháng 9 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH HUYỆN ĐÔ LƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5888/TTr-STNMT ngày 23 tháng 9 năm 2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Đô Lương.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Đô Lương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

35.372,18

100,00

 

 

35.372,18

100,00

1

Đất nông nghiệp

25.057,56

70,84

23.725

 

23.725,18

67,07

1.1

Đất trồng lúa

8.991,76

25,42

8242

 

8.242,00

23,30

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8.558,04

24,19

8234

 

8234,00

23,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.396,02

6,77

 

2.005,64

2.005,64

5,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.283,53

12,11

4.564

 

4.564,00

12,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.015,00

2,87

1.015

 

1.015,00

2,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

7.760,18

21,94

632

 

6.323,00

17,88

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

234,00

0,66

234

 

234,00

0,66

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

555,96

1,57

 

666,41

666,41

1,88

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

55,11

0,16

 

909,13

909,13

2,57

2

Đất phi nông nghiệp

9.668,89

27,33

11.126

 

11.126,00

31,45

2.1

Đất quốc phòng

774,68

2,19

568

 

568,00

1,61

2.2

Đất an ninh

1,02

0,00

13

 

13,00

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

12,88

0,04

107

 

107,00

0,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

29,45

0,08

116

 

116,00

0,33

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

33,71

0,10

336

 

336,00

0,95

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,03

0,01

347

 

347,24

0,98

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

236,47

0,67

 

223,48

223,48

0,63

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.901,33

13,86

5.111

 

5.111,00

14,45

-

Đất giao thông

2.836,34

8,02

3.288

 

3.288,00

9,30

-

Đất thủy lợi

1.400,40

3,96

800

 

800,00

2,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

4,60

0,01

6

 

6,00

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

11,12

0,03

16

 

16,00

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

99,59

0,28

146

 

146,00

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

112,23

0,32

116

 

116,00

0,33

-

Đất công trình năng lượng

7,97

0,02

162

 

162,00

0,46

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,10

0,003

1

 

1,15

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

 

 

4

 

4,00

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

26,45

0,07

53

 

53,00

0,15

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,04

0,03

17

 

17,00

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

8,33

0,02

22

 

22,00

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

357,21

1,01

431

 

431,00

1,22

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

5,47

0,02

 

20,00

20,00

0,06

-

Đất chợ

21,47

0,06

 

28,80

28,80

0,08

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

40,48

0,11

 

80,20

80,20

0,23

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

7,88

0,02

 

48,07

48,07

0,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.457,32

6,95

2.701

 

2.701,00

7,64

2.14

Đất ở tại đô thị

62,86

0,18

243

 

243,00

0,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,25

0,06

30

 

30,00

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,24

0,01

10

 

10,00

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

35,17

0,10

 

41,89

41,89

0,12

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.000,35

2,83

 

896,83

896,83

2,54

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

45,90

0,13

 

252,57

252,57

0,71

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,87

0,00

 

0,73

0,73

0,00

3

Đất chưa sử dụng

645,73

1,83

521

 

521,00

1,47

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

 

 

1.830

 

1.830,00

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

 

 

8.234

 

8.234,00

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

 

 

7.338

 

7.338,47

 

6

Khu du lịch

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

 

 

107

 

107,00

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

 

 

78

 

78,00

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

 

 

116

 

116,00

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

 

 

 

194,00

194,00

 

12

Khu dân cư nông thôn

 

 

15.827

 

15.827,00

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

 

 

 

625,14

625,14

 

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn Đô Lương

xã Bắc Sơn

xã Bài Sơn

xã Bồi Sơn

xã Đà Sơn

xã Đại Sơn

xã Đặng Sơn

xã Đông Sơn

xã Giang Sơn Đông

xã Giang Sơn Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.784,90

39,26

29,57

221,31

40,46

60,42

170,73

37,61

64,13

55,25

25,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

399,23

18,73

12,20

3,82

2,64

9,76

50,69

12,84

7,23

14,42

5,77

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

324,04

18,73

12,20

3,82

2,64

9,76

4,05

11,10

7,23

14,05

4,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

576,85

11,59

15,90

9,73

27,09

31,72

94,95

23,42

35,91

12,87

7,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

189,10

4,74

1,13

4,54

0,37

11,54

3,30

0,98

6,07

1,60

1,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

524,09

 

 

202,76

10,06

 

19,07

 

11,64

26,04

9,82

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

93,38

4,20

0,34

0,47

0,30

7,40

2,72

0,37

3,28

0,32

0,40

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

948,09

 

 

61,00

51,70

 

50,00

 

50,00

50,00

216,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

948,09

 

 

61,00

51,70

 

50,00

 

50,00

50,00

216,50

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

31,37

3,32

3,15

 

0,16

3,64

0,47

0,37

2,53

0,83

0,39

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Miến Sơn

xã Hòa Sơn

xã Hồng Sơn

Xã Lạc Sơn

Xã Lam Sơn

Xã Lưu Sơn

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

Xã Nam Sơn

Xã Ngọc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.784,90

33,31

69,58

59,04

83,43

47,78

61,48

25,13

45,11

39,67

20,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

399,23

4,48

10,41

12,32

36,73

9,96

4,80

8,13

10,40

3,14

3,72

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

324,04

4,26

8,69

3,45

36,73

9,96

4,80

8,13

3,32

3,14

3,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

576,85

21,83

8,73

6,31

10,94

19,91

46,21

11,55

23,09

19,00

8,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

189,10

2,57

1,28

0,62

19,93

3,61

8,25

0,06

4,94

1,62

4,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

524,09

3,32

42,27

38,95

 

11,73

 

 

3,85

15,44

1,45

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

93,38

1,11

6,80

0,84

15,83

1,90

1,82

5,39

1,83

0,47

2,81

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,25

 

0,08

 

 

0,67

0,40

 

1,00

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

948,09

75,68

70,78

75,00

 

70,00

 

 

30,00

27,43

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

948,09

75,68

70,78

75,00

 

70,00

 

 

30,00

27,43

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

31,37

0,08

0,17

0,40

0,90

0,08

1,23

0,15

0,09

 

0,26

 

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhân Sơn

Xã Quang Sơn

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

Xã Thịnh Sơn

Xã Thuận Sơn

Xã Thượng Sơn

Xã Tràng Sơn

Xã Trù Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Văn Sơn

Xã Xuân Sơn

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.784,90

74,48

31,47

44,06

26,61

73,35

6,42

76,39

43,90

25,11

23,64

43,75

32,56

54,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

399,23

6,33

9,14

15,48

7,56

18,78

3,05

22,09

6,51

15,68

6,47

8,38

19,42

18,14

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

324,04

3,11

9,14

15,48

7,56

18,78

3,05

22,09

6,51

12,09

6,47

8,38

19,42

18,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

576,85

33,94

6,31

8,87

11,37

2,66

2,12

21,76

10,19

4,01

8,54

5,83

5,63

9,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

189,10

1,87

2,56

5,70

0,03

22,63

 

15,81

13,78

0,50

0,11

21,38

0,99

20,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

524,09

28,45

12,20

11,59

4,31

22,66

0,40

15,85

9,23

4,87

7,31

4,38

6,01

0,43

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

93,38

3,89

1,26

2,42

3,34

6,64

0,85

0,89

4,20

0,05

1,21

3,79

0,51

5,78

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

948,09

20,00

 

 

50,00

10,00

 

 

 

40,00

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

948,09

20,00

 

 

50,00

10,00

 

 

 

40,00

 

 

 

 

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

31,37

0,09

0,86

0,75

2,24

3,55

 

0,15

0,07

0,29

0,78

1,14

1,20

2,03

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn Đô Lương

xã Bắc Sơn

xã Bài Sơn

xã Bồi Sơn

xã Đà Sơn

xã Đại Sơn

xã Đặng Sơn

xã Đông Sơn

xã Giang Sơn Đông

xã Giang Sơn Tây

xã Hiến Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

03)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,11

 

 

 

 

 

 

4,85

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,11

 

 

 

 

 

 

4,85

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

118,62

6,24

2,27

5,39

11,06

0,27

20,67

2,21

0,31

3,33

7,53

0,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,07

0,11

 

 

 

 

 

 

 

3,30

3,13

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,30

 

0,47

 

 

 

20,29

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,14

 

0,50

 

0,41

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

66,49

5,68

0,17

5,39

10,55

 

0,12

2,21

0,31

0,03

2,30

0,04

-

Đất giao thông

DGT

23,89

5,18

0,17

0,42

 

 

0,03

1,89

0,31

0,03

1,64

0,04

-

Đất thủy lợi

DTL

8,10

0,38

 

4,52

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,26

 

 

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,67

 

 

0,19

 

 

 

0,32

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1.27

 

 

 

 

 

0,09

 

 

 

0,66

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,30

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,55

 

 

 

10,55

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,75

 

0,34

 

0,08

 

 

 

 

 

0,33

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,55

 

0,79

 

0,02

0,27

0,25

 

 

 

1,78

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,24

0,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,13

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Hòa Sơn

xã Hồng Sơn

Xã Lạc Sơn

Xã Lam Sơn

Xã Lưu Sơn

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

Xã Nam Sơn

Xã Ngọc Sơn

Xã Nhân Son

Xã Quang Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,11

 

 

 

1,26

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,11

 

 

 

1,26

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

118,62

0,06

0,57

2,69

0,19

7,15

1,13

0,66

10,68

0,26

3,98

0,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,38

 

 

2,38

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,07

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,30

 

0,06

 

 

 

 

0,23

 

0,01

3,18

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,14

 

 

 

 

 

 

 

5,00

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

66,49

0,04

0,04

0,31

0,13

7,13

1,13

0,04

5,68

0,25

0,51

0,70

-

Đất giao thông

DGT

23,89

0,03

0,04

 

0,01

6,98

0,03

0,01

5,68

0,05

0,01

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

8,10

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,67

 

 

0,31

 

0,15

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,30

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,53

 

 

 

 

 

1,00

0,03

 

 

0,50

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,65

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,26

 

0,29

 

 

0,02

 

 

 

 

0,14

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,75

 

 

 

0,002

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,55

0,02

0,18

 

0,008

 

 

0,31

 

 

0,14

0,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,13

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

0,01

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

Xã Thịnh Sơn

Xã Thuận Sơn

Xã Thượng Sơn

Xã Tràng Sơn

Xã Trù Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Văn Sơn

Xã Xuân Sơn

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

118,62

0,62

0,43

0,45

0,97

0,03

7,76

19,13

1,10

0,06

 

0,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,07

 

 

 

0,04

 

0,13

 

0,31

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,30

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,14

 

 

 

0,23

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

66,49

0,03

0,03

0,26

0,70

0,03

3,68

18,68

 

0,01

 

0,27

-

Đất giao thông

DGT

23,89

0,03

0,03

0,20

 

0,03

0,68

0,03

 

 

 

0,26

-

Đất thủy lợi

DTL

8,10

 

 

 

 

 

3,00

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,67

 

 

 

0,70

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,27

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,30

 

 

0,01

 

 

 

18,15

 

0,01

 

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,70

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,26

0,46

 

 

 

 

0,21

 

 

 

 

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,55

0,13

0,08

0,13

 

 

 

0,45

0,79

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,24

 

 

 

 

 

3,74

 

 

0,05

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,32

 

0,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Đô Lương

2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Đô Lương:

Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Đô Lương là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 03/2/2021; được bổ sung tại Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 và Quyết định số 505/QĐ-UBND ngày 08/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An; cụ thể như sau:

2.1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021:

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn Đô Lương

xã Bắc Sơn

xã Bài Sơn

xã Bồi Sơn

xã Đà Sơn

xã Đại Sơn

xã Đặng Sơn

xã Đông Sơn

xã Giang Sơn Đông

xã Giang Sơn Tây

xã Hiến Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

35.372,18

249,61

491,38

1.300,58

910,21

428,53

2.673,44

413,48

1.014,69

2.210,11

1.783,10

1.332,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.731,70

44,87

278,73

822,43

589,80

216,26

1.820,93

231,51

813,85

1.864,58

1.427,27

908,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.894,56

24,82

193,86

194,82

195,81

93,15

478,96

110,28

170,98

364,10

178,92

456,48

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.460.83

24,82

193,86

194,82

195,46

93,15

349,55

96,30

170,98

362,37

120,35

455,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.286,51

8,17

53,51

66,65

78,71

54,15

384,40

96,38

52,56

90,45

141,76

48,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.266,06

4,03

27,74

135,10

150,20

42,68

401,40

23,30

149,87

470,66

302,68

149,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.015,47

 

 

 

 

 

178,79

 

 

9,47

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.658,99

 

 

415,56

161,76

 

355,53

 

422,15

899,31

789,53

238,63

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

228,99

 

 

 

 

 

 

 

 

114,11

18,67

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

555,00

7,85

3,62

10,31

3,33

26,28

21,86

1,47

18,30

30,60

9,28

15,25

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

55,11

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

5,10

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.005,72

189,80

197,13

387,74

234,70

209,33

802,79

173,21

199,24

340,07

319,97

412,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

817,47

1,09

 

25,61

 

 

 

 

 

25,61

48,63

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,10

2,67

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,09

5,46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,60

2,06

0,45

0,04

0,96

2,23

0,12

0,60

0,58

 

0,30

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,08

1,82

 

11,37

3,14

 

12,04

0,03

 

0,14

 

0,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,46

 

 

16,20

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

250,72

 

2,90

94,14

12,12

3,90

 

3,21

 

 

10,90

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.019,11

72,59

70,01

195,84

92,29

86,70

434,71

52,12

118,76

206,55

200,14

267,41

-

Đất giao thông

DGT

2.874,96

52,34

53,06

117,24

66,85

45,82

225,28

38,68

73,22

127,12

80,32

130,41

-

Đất thủy lợi

DTL

1.401,65

4,74

4,83

60,52

4,47

11,07

165,63

8,00

33,02

52,38

101,85

98,84

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,60

0,73

 

0,05

0,06

2,10

 

 

0,07

0,11

0,03

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,12

0,09

0,10

0,17

0,13

2,09

0,25

0,17

0,25

1,51

0,21

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

102,70

3,56

1,69

1,92

2,10

5,81

3,83

1,88

3,45

4,17

3,42

4,99

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

116,82

3,79

2,77

2,97

2,72

3,33

11,31

1,86

2,27

8,74

5,38

6,36

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,60

0,51

0,07

0,09

0,10

0,11

0,40

0,01

0,11

0,21

0,07

0,47

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,29

0,02

0,06

0,01

0,02

0,05

0,02

0,03

0,03

 

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

26,45

 

0,15

 

4,29

 

 

 

0,10

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,04

 

 

 

 

0,35

 

 

 

 

 

0,32

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,33

0,09

0,09

0,79

 

0,99

1,01

 

 

 

 

0,64

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

426,22

2,45

6,91

11,83

10,46

14,64

24,72

1,46

5,45

5,81

8,46

24,91

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,47

0,04

 

 

 

 

 

 

 

5,44

 

 

-

Đất chợ

DCH

22,04

3,96

0,32

0,21

1,09

0,36

2,24

0,05

0,76

1,04

0,40

0,31

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

40,95

1,23

0,50

1,16

0,84

1,49

2,56

0,55

1,03

1,37

1,59

1,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,88

3,11

 

 

 

 

 

 

4,45

 

 

 

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.529,36

1,85

54,74

33,42

44,34

82,15

315,48

42,21

67,76

85,53

56,33

83,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,77

81,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,59

4,68

0,43

0,58

0,52

0,34

0,40

0,36

0,70

0,27

1,30

0,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,24

0,69

 

 

 

0,16

 

 

 

0,05

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

35,17

0,83

0,78

1,36

0,98

1,13

0,89

0,67

0,72

0,87

0,12

1,21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

996,35

9,58

67,33

8,02

79,27

30,67

36,60

73,46

5,25

19,66

 

58,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,90

0,35

 

 

0,23

0,55

 

 

 

 

0,67

0,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

634,76

14,94

15,52

90,40

85,70

2,94

49,72

8,76

1,60

5,46

35,86

10,61

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Hòa Sơn

xã Hồng Sơn

Xã Lạc Sơn

Xã Lam Sơn

Xã Lưu Sơn

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

Xã Nam Sơn

xã Ngọc Sơn

Xã Nhân Sơn

Xã Quang Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

35.372,18

1.407,67

1.491,88

497,10

1.904,15

531,70

708,47

1.813,36

1.217,96

413,26

1.235,99

919,99

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.731,70

1.119,51

1.182,09

325,03

1.339,58

265,90

474,29

1.439,30

910,46

273,88

609,17

639,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.894,56

315,68

279,14

247,51

405,18

157,64

364,57

466,50

199,11

96,54

366,14

359,79

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.160,83

309,18

199,77

247,51

404,86

157,64

364,57

451,56

198,33

96,54

321,50

359,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.286,51

17,24

135,85

11,78

137,99

72,84

17,10

81,29

82,40

40,27

53,37

11,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.266,06

141,33

300,88

24,13

241,57

28,15

77,33

215,01

217,54

60,52

65,79

42,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.015,47

61,07

 

 

45,15

 

 

83,30

 

 

 

94,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.658,99

535,39

450,41

 

479,56

 

 

569,46

393,61

70,50

114,08

129,09

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

228.99

 

78,51

 

17,70

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

555,00

37,60

15,81

40,77

23,19

6,26

15,29

13,05

17,80

6,05

9,79

3,36

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

55,11

11,21

 

0,84

6,95

1,00

 

10,69

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.005,72

283,28

284,84

167,53

542,34

222,68

219,59

356,16

294,99

129,14

601,95

277,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

817,47

 

21,16

21,28

258,95

 

 

 

65,77

 

288,69

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,10

 

 

 

 

0,36

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,09

 

 

7,42

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,60

7,81

0,06

0,16

0,49

2,35

 

 

0,36

0,06

0,29

0,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,08

2,32

0,30

 

0,11

 

0,11

 

0,02

 

 

6,75

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,46

 

 

 

 

 

 

3,03

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

250,72

 

54,47

 

2,91

 

1,49

1,21

 

 

16,50

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.019,11

190,91

121,59

84,67

162,32

60,54

138,63

233,71

135,78

42,25

174,04

141,73

-

Đất giao thông

DGT

2.874,96

109,25

94,05

61,80

119,30

44,05

81,87

127,05

74,16

27,34

90,38

85,21

-

Đất thủy lợi

DTL

1.401,65

69,09

14,62

12,07

11,71

5,54

28,84

60,85

41,68

3,48

31,33

40,53

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,60

 

0,04

0,03

0,07

0,03

 

0,16

 

0,17

0,15

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,12

0,70

0,18

0,19

0,22

0,43

0,15

0,30

0,16

0,11

0,52

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

102,70

2,15

1,07

2,31

7,25

3,11

4,75

3,48

2,30

0,95

1,93

4,61

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

116,82

3,06

2,17

0,97

4,25

1,46

2,45

5,87

2,64

0,83

3,75

4,91

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,60

0,17

0,06

0,17

0,09

0,06

0,24

0,28

0,06

0,03

0,22

0,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,04

0,01

0,06

0,03

0,02

0,02

0,06

0,03

0,01

0,01

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

26,45

 

 

0,39

 

0,10

 

18,24

 

0,08

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,04

0,13

4,34

0,19

 

 

0,34

0,46

 

0,73

0,26

0,18

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,33

0,06

 

 

 

0,04

 

0,35

 

 

 

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

426,22

6,15

4,88

6,30

18,54

5,59

19,74

15,68

14,53

8,21

44,71

4,29

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

22,04

0,10

0,17

0,17

0,85

0,11

0,25

0,92

0,20

0,31

0,79

1,48

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

40,95

0,78

0,39

0,85

2,01

1,99

1,12

1,28

1,18

0,31

1,77

0,78

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.529,36

65,66

38,68

50,56

56,07

53,86

59,65

89,66

52,82

42,45

103,55

100,80

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,59

1,09

0,38

0,57

0,95

0,15

0,37

0,35

0,78

0,48

0,39

0,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,24

 

0,15

 

 

2,05

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

35,17

2,06

0,34

0,69

2,25

0,67

1,17

1,74

0,95

0,55

2,07

0,75

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

996,35

9,51

47,33

 

30,80

99,14

17,06

24,42

30,53

43,05

14,65

25,55

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,90

3,14

 

1,33

25,51

0,71

 

0,75

6,80

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,87

 

 

 

 

0,87

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

634,76

4,87

24,95

4,54

22,22

43,12

14,59

17,91

12,51

10,24

24,87

3,09

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

Xã Thịnh Sơn

Xã Thuận Sơn

Xã Thượng Sơn

Xã Tràng Sơn

Xã Trù Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Văn Sơn

Xã Xuân Sơn

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

35.372,18

626,78

1.017,53

779,68

761,89

1.580,30

931,26

2.109,79

757,03

464,28

966,08

428,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.731,70

421,36

716,47

570,93

475,05

1.184,88

646,83

1.301,96

493,36

323,07

707,41

292,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.894,56

289,86

377,17

303,42

189,61

373,86

131,74

552,44

216,16

177,58

341,52

221,24

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.460,83

289,86

374,18

303,42

189,61

372,42

131,74

475,07

216,16

177,58

341,52

221,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.286,51

10,24

14,16

12,40

139,38

61,54

28,78

144,98

64,86

14,12

53,91

5,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.266,06

29,34

33,07

83 85

103,27

107,14

128,04

194,61

110,87

54,59

116,55

32,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.015,47

 

180,20

 

 

151,84

 

201,74

9,56

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.658,99

72,53

94,28

122,17

36,58

474,18

321,98

196,01

75,16

60,91

169,29

11,34

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

228,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

555,00

19,39

17,03

43,37

6,21

13,96

36,19

12,18

14,05

14,62

23,05

17,85

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

55,11

 

0,56

5,71

 

2,36

0,09

 

2,70

1,24

3,10

3,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.005,72

203,53

296,73

206,18

265,75

390,68

274,54

745,94

251,19

140,82

248,70

135,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

817,47

 

 

 

9,99

 

 

16,87

28,71

 

5,10

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,09

 

 

 

 

6,21

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,60

0,14

0,24

2,97

0,02

0,51

0,84

0,35

0,11

2,06

0,13

3,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,08

0,01

0,92

2,36

 

0,81

2,02

0,10

0,10

0,54

0,06

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,46

 

 

20,23

 

 

 

 

 

17,00

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

250,72

0,37

 

 

 

 

 

46,60

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.019,11

111,97

198,95

126,84

112,28

256,15

125,87

378,29

95,76

86,30

162,38

81,04

-

Đất giao thông

DGT

2.874,96

89,16

107,71

76,12

57,94

133,64

74,90

144,50

61,57

46,82

97,19

60,63

-

Đất thủy lợi

DTL

1.401,65

12,09

73,37

34,95

28,00

91,20

36,83

187,45

16,04

22,46

24,20

9,98

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,60

0,10

0,06

0,09

0,02

0,10

0,06

0,11

0,05

0,08

0,06

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,12

0,23

0,51

0,13

0,10

0,43

0,40

0,33

0,10

0,24

0,27

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

102,70

3,28

2,18

1,94

2,80

2,59

3,90

5,49

2,56

2,09

2,80

2,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

116,82

3,30

2,53

2,04

2,12

5,62

2,69

3,05

1,34

3,42

5,62

1,23

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,60

0,12

0,08

0,37

0,08

0,08

0,10

0,03

0,04

0,16

3,30

0,63

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,04

0,02

0,01

0,03

0,01

0,02

0,02

0,01

0,02

0,04

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

26,45

0,59

0,19

0,18

0,24

 

1,43

 

0,09

0,01

0,13

0,23

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,04

0,31

0,05

 

0,24

0,01

 

0,44

 

 

0,69

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,33

0,58

0,18

 

 

0,28

 

2,59

 

 

0,23

0,21

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

426,22

1,71

11,02

10,83

20,14

21,59

5,17

33,04

13,96

10,88

27,66

4,52

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

22,04

0,46

1,06

0,19

0,57

0,60

0,38

1,24

 

0,12

0,19

1,16

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

40,95

1,53

1,24

1,53

1,05

1,40

1,69

2,37

1,21

1,04

0,66

1,42

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,88

 

 

 

0,06

 

0,22

 

 

0,03

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.529,36

80,27

84,22

47,90

38,65

116,18

91,98

273,80

73,12

32,34

60,50

48,96

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,59

0,54

1,41

0,44

0,84

0,85

0,44

0,51

1,10

0,62

0,51

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,24

 

0,03

 

 

 

0,11

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

35,17

0,81

1,18

0,91

0,96

1,38

2,31

1,06

1,51

0,28

1,31

0,69

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

996,35

7,53

8,55

2,34

101,86

7,19

46,82

25,98

47,01

0,60

18,06

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,90

0,35

 

0,66

0,04

 

2,24

 

2,57

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

634,76

1,90

4,33

2,58

21,09

4,74

9,89

61,90

12,49

0,39

9,97

1,06

2.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn Đô Lương

xã Bắc Sơn

xã Bài Sơn

xã Bồi Sơn

xã Đà Sơn

xã Đại Sơn

xã Đặng Sơn

xã Đông Sơn

xã Giang Sơn Đông

xã Giang Sơn Tây

xã Hiến Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

237,93

28,25

3,17

17,60

3,15

19,47

3,43

0,65

3,21

0,65

 

2,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

97,20

23,75

3,00

 

1,58

14,36

1,39

0,65

2,34

0,02

 

1,13

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

97,20

23,75

3,00

 

1,58

14,36

1,39

0,65

2,34

0,02

 

1,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

44,35

4,03

0,17

 

1,57

3,11

2,04

 

0,86

0,62

 

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,12

0,47

 

 

 

2,00

 

 

0,01

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

84,45

 

 

17,60

 

 

 

 

 

0,01

 

 

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Hòa Sơn

xã Hồng Sơn

Xã Lạc Sơn

xã Lam Sơn

Xã Lưu Sơn

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

Xã Nam Sơn

Xã Ngọc Sơn

Xã Nhân Sơn

Xã Quang Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

237,93

0,95

4,00

1,23

2,61

8,77

2,72

2,12

1,10

3,60

46,45

3,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

97,20

0,22

3,49

1,23

1,81

4,67

2,02

2,10

0,05

2,96

1,70

3,15

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

97,20

0,22

3,49

1,23

1,81

4,67

2,02

2,10

0,05

2,96

1,70

3,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

44,35

0,73

0,20

 

0,80

4,06

 

0,02

1,05

0,64

9,96

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,12

 

0,30

 

 

0,04

 

 

 

 

5,17

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

84,45

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

29,59

 

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,02

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,81

 

 

 

 

 

0,70

 

 

 

0,03

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

 

 

 

 

0,04

 

 

 

0,40

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,53

 

 

 

 

0,04

 

 

 

0,40

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

Xã Thịnh Sơn

Xã Thuận Sơn

Xã Thượng Sơn

Xã Tràng Sơn

Xã Trù Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Văn Sơn

Xã Xuân Sơn

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

237,93

3,81

0,01

20,26

 

11,13

11,50

1,58

0,56

17,83

1,23

10,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

97,20

3,81

 

0,03

 

5,31

7,65

1,57

0,01

0,02

1,23

5,96

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

97,20

3,81

 

0,03

 

5,31

7,65

1,57

0,01

0,02

1,23

5,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

44,35

 

0,01

 

 

4,01

3,45

0,01

0,55

0,81

 

3,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,12

 

 

 

 

1,81

0,31

 

 

 

 

1,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

84,45

 

 

20,23

 

 

0,01

 

 

17,00

 

 

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,81

 

 

 

 

 

0,08

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

 

 

 

 

 

0,09

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

MTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,53

 

 

 

 

 

0,09

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn Đô Lương

xã Bắc Sơn

xã Bài Sơn

xã Bồi Sơn

xã Đà Sơn

xã Đại Sơn

xã Đặng Sơn

xã Đông Sơn

xã Giang Sơn Đông

xã Giang Sơn Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

264,85

28,58

3,84

30,30

3,87

19,74

3,70

0,92

3,48

0,92

0,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

97,20

23,75

3,00

 

1,58

14,36

1,39

0,65

2,34

0,02

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

97,20

23,75

3,00

 

1,58

14,36

1,39

0,65

2,34

0,02

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

48,03

4,12

0,51

0,27

1,91

3,20

2,13

0,09

0,95

0,71

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,47

0,71

0,33

0,18

0,38

2,18

0,18

0,18

0,19

0,18

0,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

101,19

 

 

29,85

 

 

 

 

 

0,01

 

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

4,51

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,29

 

 

 

 

0,89

 

 

 

 

 

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Hiến Sơn

xã Hòa Sơn

xã Hồng Sơn

xã Lạc Sơn

Xã Lam Sơn

Xã Lưu Sơn

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

Xã Nam Sơn

Xã Ngọc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

264,85

2,90

1,22

8,76

1,50

3,03

9,04

2,99

2,39

1,37

3,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

97,20

1,13

0,22

3,49

1,23

1,81

4,67

2,02

2,10

0,05

2,96

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

97,20

1,13

0,22

3,49

1,23

1,81

4,67

2,02

2,10

0,05

2,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

48,03

1,59

0,82

0,29

0,09

0,89

4,15

0,09

0,11

1,14

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,47

0,18

0,18

0,48

0,18

0,18

0,22

0,18

0,18

0,18

0,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

101,19

 

 

4,50

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

4,51

 

 

4,50

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,96

 

 

 

 

0,15

 

0,70

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,29

0,08

 

 

 

0,08

 

 

 

 

 

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhân Sơn

Xã Quang Sơn

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

Xã Thịnh Sơn

Xã Thuận Sơn

Xã Thượng Sơn

Xã Tràng Sơn

Xã Trù Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Văn Sơn

Xã Xuân Sơn

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

264,85

46,72

4,07

4,08

0,28

20,53

0,27

11,40

11,77

1,85

0,83

18,10

1,50

10,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

97,20

1,70

3,15

3,81

 

0,03

 

5,31

7,65

1,57

0,01

0,02

1,23

5,96

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

97,20

1,70

3,15

3,81

 

0,03

 

5,31

7,65

1,57

0,01

0,02

1,23

5,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

48,03

10,05

0,74

0,09

0,10

0,09

0,09

4,10

3,54

0,10

0,64

0,90

0,09

3,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,47

5,35

0,18

0,18

0,18

0,18

0,18

1,99

0,49

0,18

0,18

0,18

0,18

1,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

101,19

29,59

 

 

 

20,23

 

 

0,01

 

 

17,00

 

 

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

4,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,96

0,03

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,29

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

 

 

0,17

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn Đô Lương

xã Bắc Sơn

xã Bài Sơn

xã Bồi Sơn

xã Đà Sơn

xã Đại Sơn

xã Đặng Sơn

xã Đông Sơn

xã Giang Sơn Đông

xã Giang Sơn Tây

xã Hiến Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,97

 

0,50

 

0,41

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,91

 

0,50

 

0,41

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

3,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Hòa Sơn

xã Hồng Sơn

Xã Lạc Sơn

Xã Lam Sơn

Xã Lưu Sơn

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

Xã Nam Sơn

Xã Ngọc Sơn

Xã Nhân Sơn

Xã Quang Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,97

0,01

 

 

 

3,70

 

 

 

0,20

4,63

0,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,91

0,01

 

 

 

3,70

 

 

 

0,20

4,63

0,65

-

Đất giao thông

DGT

3,70

 

 

 

 

3,70

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,63

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.65

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

Xã Thịnh Sơn

xa Thuận Sơn

Xã Thượng Sơn

Xã Tràng Sơn

Xã Trù Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Văn Sơn

Xã Xuân Sơn

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,97

0,02

 

0,14

0,70

 

 

 

 

0,01

 

0,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,91

 

 

0,01

0,70

 

 

 

 

0,01

 

0,01

-

Đất giao thông

DGT

3,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,70

 

 

 

0,70

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

 

 

0,01

 

 

 

 

 

0,01

 

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

—

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,15

0,02

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đô Lương có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Đô Lương theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất hàng năm của huyện Đô Lương đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Đô Lương.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đô Lương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT
, NN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Nghĩa Hiếu

 

Từ khóa:
373/QĐ-UBNDQuyết định 373/QĐ-UBNDQuyết định số 373/QĐ-UBNDQuyết định 373/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ AnQuyết định số 373/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ AnQuyết định 373 QĐ UBND của Tỉnh Nghệ An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu373/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Nghệ An
                            Ngày ban hành26/09/2022
                            Người kýHoàng Nghĩa Hiếu
                            Ngày hiệu lực 26/09/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu373/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Nghệ An
                                                  Ngày ban hành26/09/2022
                                                  Người kýHoàng Nghĩa Hiếu
                                                  Ngày hiệu lực 26/09/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Đô Lương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đô Lương có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Đô Lương.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan