Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›350/QĐ-UBND

Quyết định 350/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu350/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành18/03/2021
Người kýNguyễn Cao Sơn
Ngày hiệu lực 18/03/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:18/03/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 350/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 18 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN GIA VIỄN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1077/QĐ-UBND ngày 24/8/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Gia Viễn;

Căn cứ Quyết định số 1357/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Gia Viễn;

Căn cứ Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 28/02/2020 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Gia Viễn;

Căn cứ Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 03/8/2020 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Gia Viễn;

Căn cứ Quyết định số 1284/QĐ-UBND ngày 16/10/2020 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Gia Viễn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 49/TTr-STNMT ngày 15 tháng 3 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Viễn với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2021.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021.

(Có bản đồ và các biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2.Giao UBND huyện Gia Viễn chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan:

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gia Viễn theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định. Có biện pháp xử lý cụ thể đối với trường hợp cố tình chậm triển khai thực hiện hoặc sử dụng đất sai mục đích khi nhà nước giao đất, cho thuê đất.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Thủ trưởng các ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Gia Viễn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu VT, VP3, VP4, VP5.
Ttt_VP3_QĐ24

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Cao Sơn

 

Biểu 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN GIA VIỄN

(Kèm theo Quyết định số 351/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Me

Xã Gia Hòa

Xã Gia Hưng

Xã Liên Sơn

Xã Gia Thanh

Xã Gia Vân

Xã Gia Phú

Xã Gia Xuân

Xã Gia Lập

Xã Gia Vượng

Xã Gia Trấn

Xã Gia Thịnh

Xã Gia Phương

Xã Gia Tân

Xã Gia Thắng

Xã Gia Trung

Xã Gia Minh

Xã Gia Lạc

Xã Gia Tiến

Xã Gia Sinh

Xã Gia Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

17668.46

342.78

2,737.97

1,448.45

679.83

883.57

1,040.59

655.02

425.48

897.78

361.80

562.94

536.51

583.16

794.93

474.29

874.79

682.29

617.34

443.37

2,071.93

553.64

1

Đất nông nghiệp

NNP

11677.23

122.40

2,183.21

1,182.74

521.16

473.68

732.37

378.77

192.62

636.85

177.61

292.19

228.84

421.57

406.15

363.95

612.55

448.10

420.92

282.54

1,232.94

366.07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6696.84

89.04

593.93

334.34

373.20

296.69

371.72

331.83

162.50

498.43

149.62

232.05

215.19

374.19

274.86

279.27

494.92

386.33

402.72

239.88

263.90

332.23

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3930.10

55.63

182.56

155.44

208.76

80.80

275.81

232.78

128.21

343.36

152.10

227.36

105.89

293.37

228.31

221.26

420.62

-

332.15

172.40

104.22

9.07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

412.36

9.37

116.71

71.91

7.96

12.75

8.12

10.12

0.54

5.27

7.48

1.08

2.17

24.57

4.65

14.02

2.12

0.18

0.74

1.34

101.80

9.46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

682.46

10.85

126.35

57.79

51.51

14.83

16.71

20.33

16.45

14.34

3.90

15.98

5.86

15.78

27.09

0.53

33.27

7.48

11.80

8.09

213.19

10.33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

657.20

-

123.70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

533.50

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2255.42

-

1,018.74

685.60

32.71

112.83

310.95

-

-

78.29

-

-

-

-

16.30

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

211.03

-

89.49

3.02

20.17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12.05

-

-

86.30

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

748.15

12.68

109.75

28.85

35.61

34.04

24.87

16.49

12.94

37.16

16.61

42.69

4.72

7.03

83.09

70.13

82.24

42.06

5.66

33.23

34.25

14.05

1.8

Đất làm muối

LMU

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

13.77

0.46

4.54

1.23

-

2.54

-

-

0.19

3.36

-

0.39

0.90

-

0.16

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5426.81

202.97

460.59

244.83

140.33

347.24

294.47

248.17

217.12

260.93

164.64

248.19

274.83

155.02

387.61

106.32

247.12

156.79

184.89

151.35

751.48

181.92

2.1

Đất quốc phòng

CQP

36.54

0.44

31.33

-

-

1.91

-

-

1.86

-

-

-

1.00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

74.60

0.87

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.27

-

-

-

-

-

-

-

-

73.46

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

211.18

-

-

-

-

-

-

-

86.10

-

-

16.00

-

-

109.08

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

164.77

-

-

-

-

-

75.19

43.45

-

39.58

-

-

6.55

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

57.25

4.70

9.27

2.41

0.70

2.98

22.89

0.07

0.04

2.54

0.38

3.27

3.28

-

0.53

-

0.65

0.14

-

0.08

2.55

0.77

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

75.38

0.11

0.70

-

0.11

9.83

19.18

3.97

16.97

1.95

0.71

5.09

-

0.21

6.24

2.06

0.12

-

7.54

0.12

0.42

0.05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

80.80

-

49.03

-

-

22.52

-

-

-

-

-

-

-

9.25

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2092.97

85.45

174.46

79.83

79.93

131.90

108.91

99.62

51.80

110.76

50.98

100.73

78.07

81.47

129.27

53.88

107.37

94.14

71.18

57.10

272.80

73.32

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12.69

0.45

0.33

0.15

0.30

0.41

0.44

0.07

1.14

0.32

-

0.27

0.23

0.24

3.42

0.28

0.68

0.27

0.20

-

3.46

0.03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8.56

1.76

0.12

0.43

0.18

0.37

0.54

0.26

0.50

0.18

0.25

0.33

0.08

0.39

0.67

0.16

0.20

0.76

0.74

0.38

0.06

0.20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

59.01

7.21

2.41

3.07

2.16

2.19

1.25

5.24

2.60

6.59

1.75

2.36

2.25

1.70

2.47

1.16

3.47

3.02

2.37

1.20

2.66

1.88

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

20.89

6.74

0.28

0.58

1.33

0.25

1.40

0.70

0.28

0.64

0.27

0.90

0.59

-

0.23

0.50

0.79

0.94

2.64

-

1.83

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

276.75

-

-

4.35

-

-

0.34

-

-

-

-

-

-

0.39

-

-

-

1.43

-

-

269.60

0.64

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1.52

-

-

-

-

1.52

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8.53

1.61

0.90

0.94

0.40

0.40

-

-

0.17

0.73

0.23

0.20

-

0.20

0.42

0.10

0.45

0.56

-

0.52

-

0.70

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1073.77

-

64.36

49.18

47.44

53.80

51.08

64.04

34.47

84.99

74.06

67.74

91.09

35.73

70.92

25.10

53.10

25.40

43.98

38.15

68.13

31.01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

70.12

70.12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20.44

6.10

0.27

1.03

0.63

0.46

2.39

0.63

0.65

0.19

0.87

0.46

0.47

0.38

0.45

0.63

0.49

0.56

0.75

1.12

0.83

1.08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.41

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.41

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19.97

0.43

1.26

0.48

0.40

0.44

0.69

0.13

1.72

3.15

0.44

1.00

1.34

2.83

1.32

0.08

1.11

0.12

1.63

0.25

0.31

0.84

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

188.29

4.15

8.40

10.69

4.54

5.65

12.02

4.83

5.77

12.80

4.00

7.48

9.32

11.55

16.97

6.97

8.57

8.46

9.02

14.07

10.49

12.54

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

189.95

25.20

24.67

-

3.30

79.97

-

-

-

-

6.13

-

-

-

8.31

-

-

18.81

12.57

-

10.99

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9.44

0.06

1.21

0.46

0.77

0.24

0.80

0.34

-

0.48

0.47

0.13

0.50

0.07

0.71

0.02

0.30

-

0.11

0.20

2.21

0.36

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23.98

0.17

1.23

3.87

0.78

0.85

0.84

1.33

0.89

0.27

0.14

1.71

0.29

0.54

2.92

0.83

0.98

0.43

0.72

0.52

3.33

1.34

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

572.57

3.51

24.29

28.89

1.16

29.61

-

29.75

16.28

3.28

26.18

43.70

81.63

12.19

40.47

16.64

73.98

6.68

37.27

35.72

12.33

49.01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

177.57

0.05

69.21

62.70

0.17

5.16

0.14

0.01

0.40

0.21

0.05

-

1.28

0.21

-

0.01

-

0.06

0.12

3.50

24.03

10.26

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

564.42

17.41

94.17

20.88

18.34

62.65

13.75

28.08

15.74

-

19.55

22.56

32.84

6.57

1.17

4.02

15.12

77.40

11.53

9.48

87.51

5.65

4

Đất đô thị*

KDT

342.78

342.78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

Biểu 02

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN GIA VIỄN

(Kèm theo Quyết định số 351/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Me

Xã Gia Hòa

Xã Gia Hưng

Xã Liên Sơn

Xã Gia Thanh

Xã Gia Vân

Xã Gia Phú

Xã Gia Xuân

Xã Gia Lập

Xã Gia Vượng

Xã Gia Trấn

Xã Gia Thịnh

Xã Gia Phương

Xã Gia Tân

Xã Gia Thắng

Xã Gia Trung

Xã Gia Minh

Xã Gia Lạc

Xã Gia Tiến

Xã Gia Sinh

Xã Gia Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

305.90

36.51

27.46

3.38

4.51

12.48

25.79

15.23

7.26

10.03

7.86

5.64

40.04

8.99

21.58

5.31

5.18

4.80

14.44

8.54

40.15

0.72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

235.47

31.10

6.09

1.08

3.83

12.31

25.26

14.22

7.01

9.93

6.56

4.63

39.83

8.87

17.36

5.30

3.76

3.92

14.44

8.50

10.83

0.64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

174.90

27.86

4.48

1.08

2.82

8.21

25.26

12.40

5.58

9.81

5.93

4.63

25.04

7.91

17.36

4.47

2.37

-

0.25

4.44

5.00

-

 

Đất trồng lúa còn lại

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

32.73

0.71

2.30

2.24

0.27

-

-

0.24

0.01

-

0.39

0.03

0.01

-

2.40

0.01

-

0.10

-

0.02

24.00

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9.05

1.03

4.18

-

0.06

-

0.21

0.12

0.05

-

0.44

0.57

0.08

0.06

0.90

-

0.49

-

-

-

0.82

0.04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.22

-

1.22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

2.06

-

2.00

-

-

0.02

0.02

-

-

0.02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

15.51

-

11.01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.50

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

9.86

3.67

0.66

0.06

0.35

0.15

0.30

0.65

0.19

0.08

0.47

0.41

0.12

0.06

0.92

-

0.93

0.78

-

0.02

-

0.04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

44.83

0.97

2.17

2.50

1.64

0.37

7.74

0.24

0.37

0.07

4.37

0.51

1.49

0.35

2.58

-

0.59

0.41

0.31

0.66

17.14

0.35

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

29.16

-

2.17

2.50

-

-

4.77

-

-

-

-

-

-

-

2.58

-

-

-

-

-

17.14

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

6.32

-

-

-

1.64

-

1.88

-

-

-

2.80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0.97

-

-

-

-

-

0.97

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8.38

0.97

-

-

-

0.37

0.12

0.24

0.37

0.07

1.57

0.51

1.49

0.35

-

-

0.59

0.41

0.31

0.66

-

0.35

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

Biểu 03

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN GIA VIỄN

(Kèm theo Quyết định số 351/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Me

Xã Gia Hòa

Xã Gia Hưng

Xã Liên Sơn

Xã Gia Thanh

Xã Gia Vân

Xã Gia Phú

Xã Gia Xuân

Xã Gia Lập

Xã Gia Vượng

Xã Gia Trấn

Xã Gia Thịnh

Xã Gia Phương

Xã Gia Tân

Xã Gia Thắng

Xã Gia Trung

Xã Gia Minh

Xã Gia Lạc

Xã Gia Tiến

Xã Gia Sinh

Xã Gia Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

NNP

285.00

35.81

15.02

1.84

4.51

7.33

14.02

15.05

7.26

8.03

7.56

3.34

40.04

8.99

15.85

5.31

5.18

4.80

9.65

8.54

66.23

0.64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

221.58

31.10

4.05

1.08

3.83

7.31

13.49

14.22

7.01

7.93

6.56

3.13

39.83

8.87

13.43

5.30

3.76

3.92

9.65

8.50

27.97

0.64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

169.80

27.86

2.44

1.08

2.82

7.21

13.49

12.40

5.58

7.81

5.93

3.13

25.04

7.91

13.43

4.47

2.37

-

0.25

4.44

22.14

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37.49

0.61

1.42

0.70

0.27

-

-

0.24

0.01

-

0.39

0.03

0.01

-

2.40

0.01

-

0.10

-

0.02

31.28

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.45

1.03

1.66

-

0.06

-

0.21

0.02

0.05

-

0.24

0.07

0.08

0.06

-

-

0.49

-

-

-

2.48

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.22

-

1.22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.06

-

2.00

-

-

0.02

0.02

-

-

0.02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8.51

-

4.01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.50

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7.69

3.07

0.66

0.06

0.35

-

0.30

0.57

0.19

0.08

0.37

0.11

0.12

0.06

0.02

-

0.93

0.78

-

0.02

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

66.51

3.04

10.41

-

0.36

0.40

0.69

0.63

0.58

0.96

2.97

1.35

2.77

4.29

0.87

0.58

0.94

0.67

0.31

1.45

32.89

0.35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.27

-

2.27

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0.17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.17

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18.61

1.74

3.79

-

0.17

0.37

0.59

0.29

0.41

0.95

2.14

0.96

1.39

0.77

0.56

0.20

0.15

0.50

0.21

0.57

2.50

0.35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0.23

-

-

-

-

-

-

-

0.05

-

-

 

0.18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0.56

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

0.26

-

-

-

-

-

-

0.30

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

1.06

-

-

-

-

0.02

0.08

-

-

-

-

0.18

-

0.07

-

-

0.04

-

-

-

0.67

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

8.67

-

1.67

-

0.03

0.03

0.10

0.22

-

-

0.36

0.19

0.61

3.49

0.31

0.38

-

-

-

0.22

1.06

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0.69

0.69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.29

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.25

0.04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.10

0.08

0.25

-

0.02

-

-

0.02

0.03

0.01

0.01

0.11

0.01

0.03

-

-

0.01

-

-

0.42

0.10

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0.38

-

0.25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.13

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0.03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.82

0.53

-

-

0.14

-

-

0.10

0.09

-

0.21

-

0.75

-

-

-

0.78

-

-

0.22

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

31.46

-

2.18

-

-

-

-

-

0.05

-

-

-

0.01

-

-

-

-

-

0.10

0.02

29.10

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021 CỦA HUYỆN GIA VIỄN

(Kèm theo Quyết định số 351/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Me

Xã Gia Hòa

Xã Gia Hưng

Xã Liên Sơn

Xã Gia Thanh

Xã Gia Vân

Xã Gia Phú

Xã Gia Xuân

Xã Gia Lập

Xã Gia Vượng

Xã Gia Trấn

Xã Gia Thịnh

Xã Gia Phương

Xã Gia Tân

Xã Gia Thắng

Xã Gia Trung

Xã Gia Minh

Xã Gia Lạc

Xã Gia Tiến

Xã Gia Sinh

Xã Gia Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.45

-

3.07

3.02

5.00

1.34

0.15

-

-

-

0.20

-

-

-

-

-

-

1.00

-

-

0.67

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0.67

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.67

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.02

-

2.02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8.02

-

-

3.02

4.00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.00

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.40

-

1.05

-

1.00

-

0.15

-

-

-

0.20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.34

-

-

-

-

1.34

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

50.91

2.18

5.50

1.79

1.38

18.94

0.15

0.58

0.71

0.69

0.73

1.14

1.45

0.26

2.87

0.25

0.17

11.06

0.46

0.10

0.50

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0.05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4.07

0.04

2.78

0.67

0.58

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

18.41

-

-

-

-

18.41

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21.88

1.92

2.44

0.05

0.80

0.02

0.13

0.52

0.37

0.40

0.30

0.64

0.30

0.24

2.25

0.25

0.11

10.72

0.32

0.10

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0.10

-

-

-

-

-

-

-

0.07

-

-

-

-

-

-

0.03

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

0.26

-

-

0.05

0.20

-

-

-

-

0.01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

0.35

0.15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.20

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4.22

-

-

1.02

-

0.11

0.02

0.06

0.34

0.29

-

0.50

1.10

0.02

0.22

-

0.06

0.34

0.14

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0.21

0.21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.01

0.01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0.29

-

0.24

0.05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0.43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0.43

-

-

-

-

0.40

-

-

-

-

-

-

-

-

0.03

•

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0.41

-

0.04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.37

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0.50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.50

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

Từ khóa:
350/QĐ-UBNDQuyết định 350/QĐ-UBNDQuyết định số 350/QĐ-UBNDQuyết định 350/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh BìnhQuyết định số 350/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh BìnhQuyết định 350 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu350/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Ninh Bình
                            Ngày ban hành18/03/2021
                            Người kýNguyễn Cao Sơn
                            Ngày hiệu lực 18/03/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu350/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Ninh Bình
                                                  Ngày ban hành18/03/2021
                                                  Người kýNguyễn Cao Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 18/03/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan