Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›335/QĐ-UBND

Quyết định 335/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu335/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Gia Lai
Ngày ban hành09/05/2022
Người kýĐỗ Tiến Đông
Ngày hiệu lực 09/05/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:09/05/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 335/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 09 tháng 05 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN ĐAK PƠ, TỈNH GIA LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông báo số 343/TB-TU ngày 14/4/2022 của Tỉnh ủy về việc Thông báo kết luận Hội nghị Ban Thường vụ Tỉnh ủy về các văn bản của Ban cán sự đảng Ủy ban nhân dân tỉnh;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đak Pơ tại Tờ trình số 169/TTr-UBND ngày 04/11/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại các Tờ trình số 4692/TTr-STNMT ngày 08/11/2021 và 1778/TTr-STNMT ngày 05/5/2022, các Công văn số: 362/STNMT-QHĐĐ ngày 24/01/2022 và 1697/STNMT-QHĐĐ ngày 29/4/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu(%)

Diện tích

Cơ cấu(%)

 

Loại đất

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

44.229,32

88,01

46.469,71

92,47

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

1.298,81

2,58

1.246,25

2,48

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúanước

457,31

0,91

456,46

0,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

22.407,34

44,59

16.336,25

32,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.857,82

7,68

2.990,72

5,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

8.802,07

17,52

10.463,63

20,82

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

7.642,68

15,21

14.467,92

28,79

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất làrừng tự nhiên

3.913,99

7,79

3.913,99

7,79

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

188,15

0,37

186,14

0,37

1.8

Đất làm muối

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

32,45

0,06

778,8

1,55

2

Đất phi nông nghiệp

5.937,78

11,82

3.781,79

7,53

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

3.545,77

7,06

396,7

0,79

2.2

Đất an ninh

2,18

0,00

4,78

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

0,00

0,00

135,00

0,27

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

8,31

0,02

97,94

0,19

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

4,19

0,01

53,26

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

4,52

0,01

65,92

0,13

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

21,97

0,04

28,5

0,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

814,04

1,62

1.408,93

2,8

 

Trong đó:

 

 

 

 

-

Đất giao thông

612,75

1,22

674,11

1,34

-

Đất thủy lợi

78,85

0,16

152,46

0,3

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

4,24

0,01

8,72

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,11

0,01

4,61

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục vàđào tạo

37,63

0,07

38,53

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thểthao

17,79

0,04

26,12

0,05

-

Đất công trình năng lượng

0,08

0,00

363,02

0,72

-

Đất công trình bưu chính, viễnthông

1,37

0,00

1,57

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,97

0,00

2,12

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,62

0,00

13,56

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

6,68

0,01

8,84

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

45,98

0,09

101,13

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học côngnghệ

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất chợ

2,96

0,01

14,13

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,88

0,01

7,22

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

7,53

0,01

29,2

0,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

349,56

0,70

427,30

0,85

2.14

Đất ở tại đô thị

73,19

0,15

102,910

0,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,19

0,03

15,69

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,02

0,01

6,02

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,32

0,00

2,32

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

903,58

1,8

830,85

1,65

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

172,51

0,34

168,99

0,34

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,00

0,00

0,24

0,00

3

Đất chưa sử dụng

86,12

0,17

1,72

0,00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.149,79

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,57

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

947,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

183,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,06

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,61

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tựnhiên

RSN/PNN

0,00

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,01

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

84,22

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

41,99

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

42,23

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

84,40

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

43,70

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

40,70

2.2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Đak Pơ.

Điều 2.Kế hoạch sử dụng đất năm đầu (năm 2021) của Quy hoạch sử dụng đất huyện Đak Pơ đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 173/QĐ-UBND ngày 26/3/2021.

Điều 3.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đak Pơ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông Vận tải, Nội vụ, Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đak Pơ, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đak Pơ và Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH, CNXD, NL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Tiến Đông

 

 

 

 

Từ khóa:
335/QĐ-UBNDQuyết định 335/QĐ-UBNDQuyết định số 335/QĐ-UBNDQuyết định 335/QĐ-UBND của Tỉnh Gia LaiQuyết định số 335/QĐ-UBND của Tỉnh Gia LaiQuyết định 335 QĐ UBND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu335/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Gia Lai
                            Ngày ban hành09/05/2022
                            Người kýĐỗ Tiến Đông
                            Ngày hiệu lực 09/05/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu335/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Gia Lai
                                                  Ngày ban hành09/05/2022
                                                  Người kýĐỗ Tiến Đông
                                                  Ngày hiệu lực 09/05/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
                                                  • Điều 2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu (năm 2021) của Quy hoạch sử dụng đất huyện Đak Pơ đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 173/QĐ-UBND ngày 26/3/2021.
                                                  • Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đak Pơ có trách nhiệm:
                                                  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan