Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›33/2008/QĐ-UBND

Quyết định 33/2008/QĐ-UBND ban hành quy định mức đất tại khu dân cư đường N6 - Khu trung tâm hành chính tỉnh, thuộc phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu33/2008/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đắk Nông
Ngày ban hành11/11/2008
Người kýĐặng Đức Yến
Ngày hiệu lực 21/11/2008
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:11/11/2008Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐĂK NÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 33/2008/QĐ-UBND

Gia Nghĩa, ngày 11 tháng 11 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỨC ĐẤT TẠI KHU DÂN CƯ ĐƯỜNG N6 - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH TỈNH, THUỘC PHƯỜNG NGHĨA ĐỨC, THỊ XÃ GIA NGHĨA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Thông tư số 114/2004/TT-BTC ngày 26/11/2004 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1196/TT- TN&MT ngày 30/9/2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá đất khu dân cư đường N6- Khu trung tâm hành chính tỉnh” thuộc địa bàn phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông (Như bảng phụ lục đính kèm).

Điều 2.Đối tượng, mục đích áp dụng: Tính thu tiền sử dụng đất khi giao đất tái định cư cho các hộ gia đình, cá nhân có đất ở và nhà ở bị giải tỏa để thực hiện các dự án xây dựng công trình tại địa bàn thị xã Gia Nghĩa và được chia thành giá đất áp dụng cho các đối tượng bị giải tỏa trước ngày 31/12/2007, bị giải tỏa sau ngày 31/12/2007.

Điều 3.Giá đất để tính các nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước khi chủ sử dụng đất thực hiện các quyền của người sử dụng theo quy định của Luật Đất đai được tính bằng mức giá đất áp dụng tính thu tiền sử dụng đất khi giao đất tái định cư cho các đối tượng bị giải tỏa sau ngày 31/12/2007 và chỉ áp dụng thực hiện trong năm 2008 (khi xây dựng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh áp dụng thực hiện trong năm 2009 theo quy định của Luật Đất đai, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xây dựng giá đất của tuyến đường N6 để ban hành và áp dụng thực hiện).

Điều 4.Chính sách miễn giảm:

1. Đối với tiền sử dụng đất: Các đối tượng được giao đất là các hộ gia đình, cá nhân thuộc diện được giao đất tái định cư nên không thuộc đối tượng miễn, giảm theo quy định tại Điều 12, 13 - Nghị định 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ, về thu tiền sử dụng đất.

2. Đối với tiền đầu tư cơ sở hạ tầng khu dân cư:

- Mức giảm tiền đầu tư cơ sở hạ tầng là 54,0 triệu đồng/thửa/hộ.

- Đối tượng được giảm: Các hộ gia đình, cá nhân có đất ở và nhà ở bị giải tỏa, đủ điều kiện được giao đất tái định cư. Mức giảm này chỉ áp dụng cho trường hợp nhận đất tái định cư đối với thửa đất thứ nhất, từ thửa đất thứ hai trở đi (nếu có) thì phải nộp 100% tiền đầu tư cơ sở hạ tầng.

Điều 5.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông Vận tải, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Gia Nghĩa; Chủ tịch UBND phường Nghĩa Đức; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đặng Đức Yến

 

BẢNG GIÁ ĐẤT

KHU DÂN CƯ ĐƯỜNG N6 KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2008/QĐ-UBND, ngày 11 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh Đăk Nông )

1. Đơn giá đất thô: 200.000, đồng/m2

2. Chi phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng:

- Đối với trường hợp giải tỏa trước ngày 31/12/2007: 370.000, đồng/m2

- Đối với trường hợp giải toả sau ngày 31/12/2007: 550.000, đồng/m2.

3. Đơn giá thu tiền sử dụng đất tái định cư:

- Đối với trường hợp giải tỏa trước ngày 31/12/2007: 570.000, đồng/m2

- Đối với trường hợp giải toả sau ngày 31/12/2007: 750.000, đồng/m2.

(Đơn giá đất/m2 chưa nhân hệ số thửa đất).

4. Giá đất để tính thu tiền sử dụng đất khi giao đất tái định cư:

STT

Số thửa đất

Diện tích (m2)

Hệ số thửa đất

Tiền sử dụng đất (đồng)
(5)= Đơn giá x (3) x (4)

Áp dụng cho trường hợp giải tỏa trước ngày 31/12/2007

Áp dụng cho trường hợp giải tỏa sau ngày 31/12/2007

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(5)

01

01

180

1,1

112.860.000,

148.500.000,

02

02

180

1,1

112.860.000,

148.500.000,

03

03

180

1,1

112.860.000,

148.500.000,

04

04

180

1,1

112.860.000,

148.500.000,

05

05

180

1,1

112.860.000,

148.500.000,

06

06

180

1,1

112.860.000,

148.500.000,

07

07

180

1,1

112.860.000,

148.500.000,

08

08

180

1,1

112.860.000,

148.500.000,

09

09

180

1,1

112.860.000,

148.500.000,

10

10

180

1,1

112.860.000,

148.500.000,

11

11

180

1,1

112.860.000,

148.500.000,

12

12

180

1,1

112.860.000,

148.500.000,

13

13

180

1,1

112.860.000,

148.500.000,

14

14

180

1,1

112.860.000,

148.500.000,

15

15

180

1,1

112.860.000,

148.500.000,

16

16

180

1,1

112.860.000,

148.500.000,

17

17

180

1,1

112.860.000,

148.500.000,

18

18

180

1,1

112.860.000,

148.500.000,

19

19

209

1,1

131.043.000,

172.425.000,

20

20

209

1,1

131.043.000,

172.425.000,

21

21

209

1,1

131.043.000,

172.425.000,

22

22

209

1,1

131.043.000,

172.425.000,

23

23

225

1,1

141.075.000,

185.625.000,

24

24

225

1,1

141.075.000,

185.625.000,

25

25

225

1,1

141.075.000,

185.625.000,

26

26

243

1,1

152.361.000,

200.475.000,

27

27

150

1,0

85.500.000,

112.500.000,

28

28

150

1,0

85.500.000,

112.500.000,

29

29

150

1,0

85.500.000,

112.500.000,

30

30

150

1,0

85.500.000,

112.500.000,

31

31

150

1,0

85.500.000,

112.500.000,

32

32

150

1,0

85.500.000,

112.500.000,

33

33

150

1,0

85.500.000,

112.500.000,

34

34

150

1,0

85.500.000,

112.500.000,

35

35

150

1,0

85.500.000,

112.500.000,

36

36

150

1,0

85.500.000,

112.500.000,

37

37

150

1,0

85.500.000,

112.500.000,

38

38

150

1,0

85.500.000,

112.500.000,

39

39

150

1,0

85.500.000,

112.500.000,

40

40

150

1,0

85.500.000,

112.500.000,

41

41

150

1,0

85.500.000,

112.500.000,

42

42

150

1,0

85.500.000,

112.500.000,

43

43

200

1,0

114.000.000,

150.000.000,

44

44

217

1,0

123.690.000,

162.750.000,

45

45

230

1,0

131.100.000,

172.500.000,

46

46

317

1,0

180.690.000,

237.750.000,

47

47

187

1,0

106.590.000,

140.250.000,

48

48

150

1,0

85.500.000,

112.500.000,

49

49

150

1,0

85.500.000,

112.500.000,

50

50

150

1,0

85.500.000,

112.500.000,

Cộng

8.995

 

5.411.808.000

7.120.800.000

Ghi chú: Diện tích đất của từng thửa có thể thay đổi khi cắm mốc phân lô tại thực địa, cơ quan thu tiền chủ động tính lại tiền sử dụng đất của từng thửa theo diện tích đất thực giao và theo phương pháp tính ở trên. 

Từ khóa:
33/2008/QĐ-UBNDQuyết định 33/2008/QĐ-UBNDQuyết định số 33/2008/QĐ-UBNDQuyết định 33/2008/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk NôngQuyết định số 33/2008/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk NôngQuyết định 33 2008 QĐ UBND của Tỉnh Đắk Nông
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu33/2008/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đắk Nông
                            Ngày ban hành11/11/2008
                            Người kýĐặng Đức Yến
                            Ngày hiệu lực 21/11/2008
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu33/2008/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đắk Nông
                                                  Ngày ban hành11/11/2008
                                                  Người kýĐặng Đức Yến
                                                  Ngày hiệu lực 21/11/2008
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan